Bài 39. Máy quang phổ. Các loại quang phổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Hiển - THPT Ninh Giang - Hải Dương
Người gửi: Phạm Hiển
Ngày gửi: 20h:17' 05-02-2009
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn: Phạm Hiển - THPT Ninh Giang - Hải Dương
Người gửi: Phạm Hiển
Ngày gửi: 20h:17' 05-02-2009
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
MÁY QUANG PHỔ
QUANG PHỔ LIÊN TỤC
Máy QP hồng ngoại
Máy QP đơn giản
Máy QP thuỷ ngân
Máy QP CMA
1. Máy quang phổ lăng kính
* Định nghĩa:
a. Cấu tạo
Máy quang phổ lăng kính có 3 bộ phận chính
- Ống chuẩn trực
- Hệ tán sắc
- buồng tối hay buồng ảnh
ống chuẩn trực
Buồng ảnh
b . Nguyên tắc hoạt động
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
- Mỗi vạch màu ứng với một bước sóng xác định gọi là vạch quang phổ, là một thành phần đơn sắc do S phát ra
- Tập hợp các vạch màu (hay dải màu) đó tạo thành quang phổ của nguồn S
F
L1
L2
C
P
S1
S2
2. Quang phổ liên tục
- quang phổ gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục, được gọi là QPLT
* Định nghĩa:
a. Nguồn phát:
- Các chất rắn, lỏng hay khí(áp suất lớn) bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục
b. Tính chất:
- QPLT không phụ thuộc bản chất của vật phát sáng mà chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật
C
L
L1
L2
K
F
P
QUANG PHỔ PHÁT XẠ
Quang ph? v?ch
Dốn hoi hidrụ
3. Quang phổ vạch phát xạ
* Định nghĩa:
- Quang phổ gồm các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối gọi là quang phổ vạch phát xạ
a. Nguồn phát:
- Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích(bị nung nóng hoặc phóng điện qua)
3. Quang phổ vạch phát xạ
* Định nghĩa.
a. Nguồn phát.
- Mỗi nguyên tố hoá học khi bị kích thích phát ra bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch phát xạ riêng, đặc trưng cho nguyên tố ấy.
b. Tính chất.
QUANG PHỔ LIÊN TỤC
Máy QP hồng ngoại
Máy QP đơn giản
Máy QP thuỷ ngân
Máy QP CMA
1. Máy quang phổ lăng kính
* Định nghĩa:
a. Cấu tạo
Máy quang phổ lăng kính có 3 bộ phận chính
- Ống chuẩn trực
- Hệ tán sắc
- buồng tối hay buồng ảnh
ống chuẩn trực
Buồng ảnh
b . Nguyên tắc hoạt động
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
- Mỗi vạch màu ứng với một bước sóng xác định gọi là vạch quang phổ, là một thành phần đơn sắc do S phát ra
- Tập hợp các vạch màu (hay dải màu) đó tạo thành quang phổ của nguồn S
F
L1
L2
C
P
S1
S2
2. Quang phổ liên tục
- quang phổ gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục, được gọi là QPLT
* Định nghĩa:
a. Nguồn phát:
- Các chất rắn, lỏng hay khí(áp suất lớn) bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục
b. Tính chất:
- QPLT không phụ thuộc bản chất của vật phát sáng mà chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật
C
L
L1
L2
K
F
P
QUANG PHỔ PHÁT XẠ
Quang ph? v?ch
Dốn hoi hidrụ
3. Quang phổ vạch phát xạ
* Định nghĩa:
- Quang phổ gồm các vạch màu riêng rẽ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối gọi là quang phổ vạch phát xạ
a. Nguồn phát:
- Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích(bị nung nóng hoặc phóng điện qua)
3. Quang phổ vạch phát xạ
* Định nghĩa.
a. Nguồn phát.
- Mỗi nguyên tố hoá học khi bị kích thích phát ra bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch phát xạ riêng, đặc trưng cho nguyên tố ấy.
b. Tính chất.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất