Tìm kiếm Bài giảng
Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: chỉnh sửa
Người gửi: Nguyễn Thái Diên
Ngày gửi: 11h:46' 25-02-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn: chỉnh sửa
Người gửi: Nguyễn Thái Diên
Ngày gửi: 11h:46' 25-02-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
BÀI 75. EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (LUYỆN TẬP THÊM)
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
CHÚNG MÌNH
CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ!
AI NHANH NHẤT?
Em hiểu thế nào là xăng-ti-mét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
BẠN CẦN NHỚ
1cm
1cm3
Em hiểu thế nào là đề-xi-mét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
BẠN CẦN NHỚ
1dm
1dm3
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1l
1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1cm
1cm3
1dm
1dm3
Em hiểu thế nào là mét khối?
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1m
1m3
1m3
= ..........dm3
1dm3
= ..........cm3
= ............m3
1cm3
= ..........dm3
1000
1000
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền?
Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Ôi!
Tuyệt vời!
CHÚC MỪNG CÁC BẠN!
CÁC EM GIỎI LẮM!
CÔ CHÚC MỪNG
CÁC EM
Toán
Lớp 5
Bài 75.
EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
(Luyện tập thêm)
Thứ Sáu, ngày 25 tháng 2 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
MỤC TIÊU
Em ôn tập về:
- Các đơn vị đo thể tích: mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối.
- Đọc, viết các đơn vị đo thể tích, đổi đơn vị đo thể tích.
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH
1. TRÒ CHƠI
“ĐỐ BẠN?”
Hai mươi sáu xăng-ti-mét khối.
Năm phẩy bảy đề-xi-mét khối.
Bảy phần chín mét khối.
Không phẩy một trăm bốn mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
Hai trăm xăng-ti-mét khối:
Ba nghìn không trăm linh chín đề-xi-mét khối:
Bốn phần năm mét khối:
Hai mươi sáu phẩy năm mươi tám mét khối:
200cm3.
3009dm3.
26,58m3.
1.c. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8dm3 = ………….cm3;
3,67m3 = ………….dm3;
19,72m3 = …………….cm3.
8000
3670
750 000
19 720 000
1dm3 = 1000cm3; 1m3 = 1000dm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Ôi!
Tuyệt vời!
Ba trăm linh bảy xăng-ti-mét khối.
Bốn mươi phẩy sáu trăm linh một đề-xi-mét khối.
Ba phần mười mét khối.
Hai nghìn không trăm mười lăm đề-xi-mét khối.
Không phẩy không năm mươi sáu mét khối.
2. b. Viết các số đo thể tích sau:
Bảy nghìn không trăm hai mươi hai xăng- ti-mét khối:
Ba mươi hai phần trăm đề-xi-mét khối:
- Không phẩy năm mươi lăm mét khối:
- Tám phẩy ba trăm linh một mét khối:
7022cm3.
0,55m3.
8,301m3.
3, Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 đọc là:
a, Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b, Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
c, Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
s
CHÚNG MÌNH
CÙNG THƯ GIÃN NHÉ!
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH.
Xăng - ti -mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
.
A
1cm
B
1m
c
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Đề- xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1m
C
1dm
A
1cm
B
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
.
A
1m
B
1cm
c
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
10
.
C
1000
A
100
B
Câu 4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3.
100
A
1 000 000
B
1000
c
Câu 5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
3. Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1dm3 = 1000cm3 ; 1m3 = 1000dm3 ; 1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l ; 1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
MỐI QUAN HỆ CỦA MÉT KHỐI, ĐỀ-XI-MÉT KHỐI, XĂNG-TI-MÉT KHỐI
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Bạn hãy cùng người thân thực hiện hoạt động
ứng dụng trang 50.
Nhà bạn Mạnh lắp bình nước có thể tích 1,5m3. Hãy cho biết bình nước nói trên đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
Đổi: 1,5m3 = 1500dm3
Ta có: 1dm3 = 1 lít nước
Vậy 1500dm3 sẽ đựng được 1500 lít nước.
Đáp số: 1500 lít nước.
TIẾT HỌC
KẾT THÚC TẠI ĐÂY!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
HẸN CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU NHÉ!
BÀI 75. EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (LUYỆN TẬP THÊM)
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
CHÚNG MÌNH
CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ!
AI NHANH NHẤT?
Em hiểu thế nào là xăng-ti-mét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
BẠN CẦN NHỚ
1cm
1cm3
Em hiểu thế nào là đề-xi-mét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
BẠN CẦN NHỚ
1dm
1dm3
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1l
1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1cm
1cm3
1dm
1dm3
Em hiểu thế nào là mét khối?
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1m
1m3
1m3
= ..........dm3
1dm3
= ..........cm3
= ............m3
1cm3
= ..........dm3
1000
1000
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền?
Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Ôi!
Tuyệt vời!
CHÚC MỪNG CÁC BẠN!
CÁC EM GIỎI LẮM!
CÔ CHÚC MỪNG
CÁC EM
Toán
Lớp 5
Bài 75.
EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
(Luyện tập thêm)
Thứ Sáu, ngày 25 tháng 2 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
MỤC TIÊU
Em ôn tập về:
- Các đơn vị đo thể tích: mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối.
- Đọc, viết các đơn vị đo thể tích, đổi đơn vị đo thể tích.
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH
1. TRÒ CHƠI
“ĐỐ BẠN?”
Hai mươi sáu xăng-ti-mét khối.
Năm phẩy bảy đề-xi-mét khối.
Bảy phần chín mét khối.
Không phẩy một trăm bốn mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
Hai trăm xăng-ti-mét khối:
Ba nghìn không trăm linh chín đề-xi-mét khối:
Bốn phần năm mét khối:
Hai mươi sáu phẩy năm mươi tám mét khối:
200cm3.
3009dm3.
26,58m3.
1.c. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8dm3 = ………….cm3;
3,67m3 = ………….dm3;
19,72m3 = …………….cm3.
8000
3670
750 000
19 720 000
1dm3 = 1000cm3; 1m3 = 1000dm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Ôi!
Tuyệt vời!
Ba trăm linh bảy xăng-ti-mét khối.
Bốn mươi phẩy sáu trăm linh một đề-xi-mét khối.
Ba phần mười mét khối.
Hai nghìn không trăm mười lăm đề-xi-mét khối.
Không phẩy không năm mươi sáu mét khối.
2. b. Viết các số đo thể tích sau:
Bảy nghìn không trăm hai mươi hai xăng- ti-mét khối:
Ba mươi hai phần trăm đề-xi-mét khối:
- Không phẩy năm mươi lăm mét khối:
- Tám phẩy ba trăm linh một mét khối:
7022cm3.
0,55m3.
8,301m3.
3, Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 đọc là:
a, Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b, Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
c, Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
s
CHÚNG MÌNH
CÙNG THƯ GIÃN NHÉ!
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH.
Xăng - ti -mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
.
A
1cm
B
1m
c
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Đề- xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1m
C
1dm
A
1cm
B
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
.
A
1m
B
1cm
c
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
10
.
C
1000
A
100
B
Câu 4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3.
100
A
1 000 000
B
1000
c
Câu 5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
3. Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1dm3 = 1000cm3 ; 1m3 = 1000dm3 ; 1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l ; 1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
MỐI QUAN HỆ CỦA MÉT KHỐI, ĐỀ-XI-MÉT KHỐI, XĂNG-TI-MÉT KHỐI
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Bạn hãy cùng người thân thực hiện hoạt động
ứng dụng trang 50.
Nhà bạn Mạnh lắp bình nước có thể tích 1,5m3. Hãy cho biết bình nước nói trên đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
Đổi: 1,5m3 = 1500dm3
Ta có: 1dm3 = 1 lít nước
Vậy 1500dm3 sẽ đựng được 1500 lít nước.
Đáp số: 1500 lít nước.
TIẾT HỌC
KẾT THÚC TẠI ĐÂY!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
HẸN CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU NHÉ!
 









Các ý kiến mới nhất