Tìm kiếm Bài giảng
Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thản
Ngày gửi: 07h:16' 27-02-2024
Dung lượng: 898.3 KB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thản
Ngày gửi: 07h:16' 27-02-2024
Dung lượng: 898.3 KB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 27 tháng 2 năm 2024
TOÁN
Con số may mắn
1
2
3
4
5
Sơn
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19 Ngọc
20 21
22
23
24
25
28
26
27
29
30
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5,8dm ............
5800 cm
4 3
3
dm .............
800 cm
5
3
3
3
490000cm ............
490 dm
3
5100cm ............
5,1 dm
3
3
Thứ ba, ngày
tháng 3 năm 2024
Toán
Thứ ba ngày 27 tháng 2 năm 2024
TOÁN
A. Mét khối
- Để đo thể tích người ta
còn dùng đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh
dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Cần bao nhiêu hộp hình lập phương cạnh 1dm
để xếp đầy hộp hình lập phương cạnh 1m?
1m3
1m
1dm
1dm3
1m3 = ? dm3
1m
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Số hình lập phương có tất cả là:
10 lớp
100 x 10 = 1 000 (hình)
1 hàng 10 hình
1dm
ng )
à
h ớp
0
1 (1 l
Ta có thể viết gọn
như sau:
1m3 = ? dm3
1m
10 lớp
Số hình lập phương có tất cả là:
10 x 10 x 10 = 1 000 (hình)
1 hàng 10 hình
g
n
hà p)
10 lớ
(1
Cần 1000 hình lập
phương nhỏ cạnh 1dm
để xếp đầy hộp hình
lập phương cạnh 1m.
1m3 = ? dm3
1m
Số hình lập phương có tất cả là:
10 x 10 x 10 = 1 000 (hình)
10 lớp
Vậy: 1m3 = 1 000dm3
1 hàng 10 hình
g
n
hà p)
10 l ớ
(1
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và
đề - xi – mét khối
Ta có: 1m3 = 1000dm3
m3
dm3
1m3
1dm3
1000 m3
= ............d
cm3
1cm3
1
= ............ dm3
1000
1000 m3
= ............c
1
= ............ m3
1000
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé
hơn tiếp liền.
1
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
đơn vị lớn
1000
hơn tiếp liền.
Bài 1 :
a)
Đọc các số đo :
15m3 :
Mười lăm mét khối
205m 2 : Hai trăm lẻ năm mét khối
25 3
m : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét khối
b) Viết các số đo thể tích :
+ Bảy nghìn hai trăm mét khối : 7200m
3
3
+ Bốn trăm mét khối : 400m
1 3
+ Một phần tám mét khối : m
8
3
0,
05m
+ Không phẩy không năm mét khối :
Bài 2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là đề-xi-mét khối:
1cm
=
5,216m3 =
13,8m3 =
0,22m3 =
3
0, 001dm 3
5216dm 3
13800dm3
220dm
3
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn
vị là xăng-ti-mét khối :
3
1dm 1000cm
3
1,969dm3 1969cm3
1 3
3
250000cm
m
4
3
3
19,54m 19540000cm
Tiết học đến đây đã hết
Các em về nhà học bài và
chuẩn bị bài Luyện tập
trang 119.
TOÁN
Con số may mắn
1
2
3
4
5
Sơn
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19 Ngọc
20 21
22
23
24
25
28
26
27
29
30
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5,8dm ............
5800 cm
4 3
3
dm .............
800 cm
5
3
3
3
490000cm ............
490 dm
3
5100cm ............
5,1 dm
3
3
Thứ ba, ngày
tháng 3 năm 2024
Toán
Thứ ba ngày 27 tháng 2 năm 2024
TOÁN
A. Mét khối
- Để đo thể tích người ta
còn dùng đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh
dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Cần bao nhiêu hộp hình lập phương cạnh 1dm
để xếp đầy hộp hình lập phương cạnh 1m?
1m3
1m
1dm
1dm3
1m3 = ? dm3
1m
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Số hình lập phương có tất cả là:
10 lớp
100 x 10 = 1 000 (hình)
1 hàng 10 hình
1dm
ng )
à
h ớp
0
1 (1 l
Ta có thể viết gọn
như sau:
1m3 = ? dm3
1m
10 lớp
Số hình lập phương có tất cả là:
10 x 10 x 10 = 1 000 (hình)
1 hàng 10 hình
g
n
hà p)
10 lớ
(1
Cần 1000 hình lập
phương nhỏ cạnh 1dm
để xếp đầy hộp hình
lập phương cạnh 1m.
1m3 = ? dm3
1m
Số hình lập phương có tất cả là:
10 x 10 x 10 = 1 000 (hình)
10 lớp
Vậy: 1m3 = 1 000dm3
1 hàng 10 hình
g
n
hà p)
10 l ớ
(1
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và
đề - xi – mét khối
Ta có: 1m3 = 1000dm3
m3
dm3
1m3
1dm3
1000 m3
= ............d
cm3
1cm3
1
= ............ dm3
1000
1000 m3
= ............c
1
= ............ m3
1000
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé
hơn tiếp liền.
1
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
đơn vị lớn
1000
hơn tiếp liền.
Bài 1 :
a)
Đọc các số đo :
15m3 :
Mười lăm mét khối
205m 2 : Hai trăm lẻ năm mét khối
25 3
m : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét khối
b) Viết các số đo thể tích :
+ Bảy nghìn hai trăm mét khối : 7200m
3
3
+ Bốn trăm mét khối : 400m
1 3
+ Một phần tám mét khối : m
8
3
0,
05m
+ Không phẩy không năm mét khối :
Bài 2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là đề-xi-mét khối:
1cm
=
5,216m3 =
13,8m3 =
0,22m3 =
3
0, 001dm 3
5216dm 3
13800dm3
220dm
3
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn
vị là xăng-ti-mét khối :
3
1dm 1000cm
3
1,969dm3 1969cm3
1 3
3
250000cm
m
4
3
3
19,54m 19540000cm
Tiết học đến đây đã hết
Các em về nhà học bài và
chuẩn bị bài Luyện tập
trang 119.
 








Các ý kiến mới nhất