Mi-li-mét.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:23' 15-10-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 384
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:23' 15-10-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Lê
Quý Đôn
TOÁN
BÀI 11 – TIẾT 1
.
.
M -l -mét
Mục tiêu
Kiến thức, kĩ năng:
Nhận biết được đơn vị đo độ dài mi-li-mét, tên gọi,
kí hiệu, cách đọc, cách viết, độ lớn.
Thực hiện được việc
Nguyễn
Thịlượng
Ái
ước
Quyên
và đo độ dài bằng thước
có chia vạch mi-li-mét.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề đơn giản liên quan
đến các đơn vị đo độ dài. Sử dụng mối quan hệ giữa các
đơn vị mi-li-mét và mét; mi-li-mét và đề-xi-mét; mi-limét và xăng-ti-mét để chuyển đổi đơn vị đo.
Mục tiêu
Năng lực chú trọng:
Tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học;
giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề toán học;
sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Tích hợp:
Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và xã hội.
Phẩm chất:
Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
I
Ở
H
K
G
N
ĐỘ
ĐỐ
BẠ
Luật chơi
Viết câu trả lời vào bảng con
Trả lời đúng được thưởng quà.
Trả lời sai không được thưởngquà.
1 dm = … cm
10
.?.
5 dm = … cm
50
.?.
10 dm = … cm
100
.?.
42 dm = … cm
420
.?.
I
À
B
C
Ọ
H
CÙNG
TÌM
HIỂU
Muốn đo được độ dài các đồ vật
Làmlàthế
nàovị
đođo
Đó
đơn
này
phải
sửvịdụng
một đơn vị đo
Chọn
đơn
đo
nào
chiều dài chú kiến và
mới
bé
hơn
xăng
–
ti
–
mét
để
Mi
–
li
mét
bềphù
dàyhợp
cuốnnhất?
sách?
thuận tiện khi đo.
Đọc là
Mi – li – mét là
mi
– litắt
– mét.
Viết
là một đơn vị đo độ dài.
mm
Tập viết số đo
theo đơn vị mi – li - mét
Quan sát
cách viết
Độ lớn
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
1 cm = ? mm
0
0 cm
1
2
3
Độ lớn
1 cm = 10 mm
1 mm
0
Độ lớn
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
? mm
1 cm = 10
0
0 cm
1
2
3
Độ lớn
Mười mi - li - mét
bằng bao nhiêu
xăng - ti - mét?
10 mm = ? cm
0
0 cm
1
2
3
Độ lớn
10 mm = 1 cm
1 mm
0
Độ lớn
Mười mi – li – mét
bằng bao nhiêu
xăng – li – mét?
10 mm = 1? cm
0
0 cm
1
2
3
Cách đo độ dài bằng thước có
vạch chia mi – li - mét
Lắng nghe cách
đo độ dài
Các số ở phía trên, số 0 phía ngoài cùng,
bên trái.
Vạch 0 của thước trùng với một đầu của
mảnh giấy. Mép thước sát mép mảnh giấy.
Đầu còn lại của mảnh giấy trùng vạch nào
trên thước thì đọc số đo theo vạch đó
(xăng-ti-mét hoặc mi-li-mét).
Viết số đo.
C
Ự
TH H
N
À
H
CÙNG
THỰC
HÀNH
1
Quan sát các mảnh giấy.
.?. mm
a)
.?. mm
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
Mảnh giấy màu xanh dài .?. mm.
Mảnh giấy màu vàng dài .?. mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài .?. mm.
.?. mm
b)
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
.?. mm + .?. mm + .?. mm = .?. mm
hay .?. cm
1
Quan sát các mảnh giấy.
.?. mm
.?. mm
a)
.?. mm
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
.?. mm.
Mảnh giấy màu xanh dài 10
Mảnh giấy màu vàng dài 35
.?. mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài 55
.?.mm.
1
Quan sát các mảnh giấy.
.?. mm
.?. mm
b)
.?. mm
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
10
.?. mm + 35
.?. mm = 100
.?. mm
.?.mm + 55
10cm
hay .?.
2 Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
a) Đếm
10 mm
0
cm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
b) Đếm
thêm 100 mm trên cây thước mét.
100 mm
10
2 Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
a) Đếm thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
10 mm
0
cm
1
2
3
4
5
6
.?. cm
1 dm = 10
.?. mm
1 dm = 100
7
8
9
10
2 Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
b) Đếm
thêm
100
mm
trên
cây
thước
mét.
100 mm
.?. dm
1 m = 10
.?. mm
1 m = 1000
G
N
Ủ
C
CỐ
CÙNG
ÔNTẬP
Luật chơi
Trả lời đúng sẽ nhận được 1
bông hoa khen thưởng.
Trả lời sai sẽ không được
nhận bông hoa.
Câu 1: Viết tắt đơn vị mi-li-mét?
A
mm
c
dm
B
cm
D
m
Câu 2: 1 cm = .?. mm
A
100 mm
c
B
10 mm
D 1000 mm
1 mm
Câu 3: 1 dm = .?. cm
A
1 cm
C
10 cm
B
100 cm
D
20 cm
Câu 4: 10 mm = .?. cm
A
100 mm
C
1 cm
B
10 cm
D
1 mm
Câu 5: 1 m = .?. mm
A
10 mm
B
10000 mm
C
1 mm
D 1000 mm
Câu 6: 1 dm = .?. mm
A
100 m
B
100 mm
c
1 mm
D 1000 mm
Tạm biệt
Và hẹn gặp
lại
Quý Đôn
TOÁN
BÀI 11 – TIẾT 1
.
.
M -l -mét
Mục tiêu
Kiến thức, kĩ năng:
Nhận biết được đơn vị đo độ dài mi-li-mét, tên gọi,
kí hiệu, cách đọc, cách viết, độ lớn.
Thực hiện được việc
Nguyễn
Thịlượng
Ái
ước
Quyên
và đo độ dài bằng thước
có chia vạch mi-li-mét.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề đơn giản liên quan
đến các đơn vị đo độ dài. Sử dụng mối quan hệ giữa các
đơn vị mi-li-mét và mét; mi-li-mét và đề-xi-mét; mi-limét và xăng-ti-mét để chuyển đổi đơn vị đo.
Mục tiêu
Năng lực chú trọng:
Tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học;
giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề toán học;
sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Tích hợp:
Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và xã hội.
Phẩm chất:
Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
I
Ở
H
K
G
N
ĐỘ
ĐỐ
BẠ
Luật chơi
Viết câu trả lời vào bảng con
Trả lời đúng được thưởng quà.
Trả lời sai không được thưởngquà.
1 dm = … cm
10
.?.
5 dm = … cm
50
.?.
10 dm = … cm
100
.?.
42 dm = … cm
420
.?.
I
À
B
C
Ọ
H
CÙNG
TÌM
HIỂU
Muốn đo được độ dài các đồ vật
Làmlàthế
nàovị
đođo
Đó
đơn
này
phải
sửvịdụng
một đơn vị đo
Chọn
đơn
đo
nào
chiều dài chú kiến và
mới
bé
hơn
xăng
–
ti
–
mét
để
Mi
–
li
mét
bềphù
dàyhợp
cuốnnhất?
sách?
thuận tiện khi đo.
Đọc là
Mi – li – mét là
mi
– litắt
– mét.
Viết
là một đơn vị đo độ dài.
mm
Tập viết số đo
theo đơn vị mi – li - mét
Quan sát
cách viết
Độ lớn
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
1 cm = ? mm
0
0 cm
1
2
3
Độ lớn
1 cm = 10 mm
1 mm
0
Độ lớn
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
? mm
1 cm = 10
0
0 cm
1
2
3
Độ lớn
Mười mi - li - mét
bằng bao nhiêu
xăng - ti - mét?
10 mm = ? cm
0
0 cm
1
2
3
Độ lớn
10 mm = 1 cm
1 mm
0
Độ lớn
Mười mi – li – mét
bằng bao nhiêu
xăng – li – mét?
10 mm = 1? cm
0
0 cm
1
2
3
Cách đo độ dài bằng thước có
vạch chia mi – li - mét
Lắng nghe cách
đo độ dài
Các số ở phía trên, số 0 phía ngoài cùng,
bên trái.
Vạch 0 của thước trùng với một đầu của
mảnh giấy. Mép thước sát mép mảnh giấy.
Đầu còn lại của mảnh giấy trùng vạch nào
trên thước thì đọc số đo theo vạch đó
(xăng-ti-mét hoặc mi-li-mét).
Viết số đo.
C
Ự
TH H
N
À
H
CÙNG
THỰC
HÀNH
1
Quan sát các mảnh giấy.
.?. mm
a)
.?. mm
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
Mảnh giấy màu xanh dài .?. mm.
Mảnh giấy màu vàng dài .?. mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài .?. mm.
.?. mm
b)
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
.?. mm + .?. mm + .?. mm = .?. mm
hay .?. cm
1
Quan sát các mảnh giấy.
.?. mm
.?. mm
a)
.?. mm
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
.?. mm.
Mảnh giấy màu xanh dài 10
Mảnh giấy màu vàng dài 35
.?. mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài 55
.?.mm.
1
Quan sát các mảnh giấy.
.?. mm
.?. mm
b)
.?. mm
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
10
.?. mm + 35
.?. mm = 100
.?. mm
.?.mm + 55
10cm
hay .?.
2 Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
a) Đếm
10 mm
0
cm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
b) Đếm
thêm 100 mm trên cây thước mét.
100 mm
10
2 Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
a) Đếm thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
10 mm
0
cm
1
2
3
4
5
6
.?. cm
1 dm = 10
.?. mm
1 dm = 100
7
8
9
10
2 Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
b) Đếm
thêm
100
mm
trên
cây
thước
mét.
100 mm
.?. dm
1 m = 10
.?. mm
1 m = 1000
G
N
Ủ
C
CỐ
CÙNG
ÔNTẬP
Luật chơi
Trả lời đúng sẽ nhận được 1
bông hoa khen thưởng.
Trả lời sai sẽ không được
nhận bông hoa.
Câu 1: Viết tắt đơn vị mi-li-mét?
A
mm
c
dm
B
cm
D
m
Câu 2: 1 cm = .?. mm
A
100 mm
c
B
10 mm
D 1000 mm
1 mm
Câu 3: 1 dm = .?. cm
A
1 cm
C
10 cm
B
100 cm
D
20 cm
Câu 4: 10 mm = .?. cm
A
100 mm
C
1 cm
B
10 cm
D
1 mm
Câu 5: 1 m = .?. mm
A
10 mm
B
10000 mm
C
1 mm
D 1000 mm
Câu 6: 1 dm = .?. mm
A
100 m
B
100 mm
c
1 mm
D 1000 mm
Tạm biệt
Và hẹn gặp
lại
 







Các ý kiến mới nhất