Mi-li-mét.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 18-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 463
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 18-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
0 người
M -l -mét
.
.
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
TOÁN
BÀI 11 – TIẾT 1
Nguyễn Thị Ái Quyên
Mục tiêu
Kiến thức, kĩ năng:
Nhận biết được đơn vị đo độ dài mi-li-mét, tên gọi,
kí hiệu, cách đọc, cách viết, độ lớn.
Thực hiện được việc ước lượng và đo độ dài bằng thước có chia vạch mi-li-mét.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến các đơn vị đo độ dài. Sử dụng mối quan hệ giữa các đơn vị mi-li-mét và mét; mi-li-mét và đề-xi-mét; mi-li-mét và xăng-ti-mét để chuyển đổi đơn vị đo.
Mục tiêu
Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
Tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học;
giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề toán học;
sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và xã hội.
Năng lực chú trọng:
Tích hợp:
Phẩm chất:
KHỞI
ĐỘNG
ĐỐ
BẠN
Luật chơi
Viết câu trả lời vào bảng con
Trả lời đúng được thưởng quà.
Trả lời sai không được thưởngquà.
.?.
1 dm = … cm
10
.?.
5 dm = … cm
50
.?.
10 dm = … cm
100
.?.
42 dm = … cm
420
BÀI HỌC
CÙNG
HIỂU
TÌM
Làm thế nào đo
chiều dài chú kiến và bề dày cuốn sách?
Chọn đơn vị đo nào phù hợp nhất?
Đó là đơn vị đo
Mi – li - mét
Muốn đo được độ dài các đồ vật này phải sử dụng một đơn vị đo mới bé hơn xăng – ti – mét để thuận tiện khi đo.
mm
Viết tắt là
Mi – li – mét là
một đơn vị đo độ dài.
Đọc là
mi – li – mét.
Tập viết số đo
theo đơn vị mi – li - mét
Quan sát cách viết
0
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
1 cm = ? mm
0
Độ lớn
1 mm
1 cm = 10 mm
0
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
1 cm = mm
?
10
0
Mười mi - li - mét
bằng bao nhiêu
xăng - ti - mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
10 mm = ? cm
0
Độ lớn
1 mm
10 mm = 1 cm
0
Mười mi – li – mét
bằng bao nhiêu
xăng – li – mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
10 mm = cm
?
1
Cách đo độ dài bằng thước có vạch chia mi – li - mét
Lắng nghe cách đo độ dài
Đầu còn lại của mảnh giấy trùng vạch nào
trên thước thì đọc số đo theo vạch đó
(xăng-ti-mét hoặc mi-li-mét).
Viết số đo.
Các số ở phía trên, số 0 phía ngoài cùng, bên trái.
Vạch 0 của thước trùng với một đầu của
mảnh giấy. Mép thước sát mép mảnh giấy.
THỰC
HÀNH
CÙNG
HÀNH
THỰC
1
Quan sát các mảnh giấy.
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
Mảnh giấy màu xanh dài .?. mm.
Mảnh giấy màu vàng dài .?. mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài .?. mm.
a)
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
.?. mm + .?. mm + .?. mm = .?. mm
hay .?. cm
b)
.?. mm
.?. mm
.?. mm
1
Quan sát các mảnh giấy.
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
Mảnh giấy màu xanh dài mm.
Mảnh giấy màu vàng dài mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài mm.
a)
.?.
.?.
.?.
10
35
55
.?. mm
.?. mm
.?. mm
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
mm + mm + mm = mm
hay cm
b)
.?.
.?.
.?.
.?.
.?.
10
35
55
100
10
.?. mm
.?. mm
.?. mm
1
Quan sát các mảnh giấy.
2
Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
Đếm thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
a)
Đếm thêm 100 mm trên cây thước mét.
b)
100 mm
10 mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
cm
0
10
2
Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
Đếm thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
a)
10 mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
cm
0
10
1 dm = cm
.?.
10
1 dm = mm
.?.
100
2
Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
1 m = dm
.?.
10
1 m = mm
.?.
1000
Đếm thêm 100 mm trên cây thước mét.
b)
100 mm
CỦNG CỐ
CÙNG
TẬP
ÔN
Trả lời sai sẽ không được
nhận bông hoa.
Luật chơi
Trả lời đúng sẽ nhận được 1 bông hoa khen thưởng.
dm
c
cm
B
mm
A
Câu 1: Viết tắt đơn vị mi-li-mét?
m
D
100 mm
A
1 mm
c
10 mm
B
Câu 2: 1 cm = .?. mm
1000 mm
D
1 cm
A
100 cm
B
10 cm
C
Câu 3: 1 dm = .?. cm
20 cm
D
100 mm
A
10 cm
B
1 cm
C
Câu 4: 10 mm = .?. cm
1 mm
D
10 mm
A
10000 mm
B
1000 mm
D
Câu 5: 1 m = .?. mm
1 mm
C
100 m
A
1 mm
c
100 mm
B
Câu 6: 1 dm = .?. mm
1000 mm
D
Tạm biệt
Và hẹn gặp lại
.
.
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
TOÁN
BÀI 11 – TIẾT 1
Nguyễn Thị Ái Quyên
Mục tiêu
Kiến thức, kĩ năng:
Nhận biết được đơn vị đo độ dài mi-li-mét, tên gọi,
kí hiệu, cách đọc, cách viết, độ lớn.
Thực hiện được việc ước lượng và đo độ dài bằng thước có chia vạch mi-li-mét.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến các đơn vị đo độ dài. Sử dụng mối quan hệ giữa các đơn vị mi-li-mét và mét; mi-li-mét và đề-xi-mét; mi-li-mét và xăng-ti-mét để chuyển đổi đơn vị đo.
Mục tiêu
Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
Tư duy và lập luận toán học; mô hình hóa toán học;
giao tiếp toán học, giải quyết vấn đề toán học;
sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và xã hội.
Năng lực chú trọng:
Tích hợp:
Phẩm chất:
KHỞI
ĐỘNG
ĐỐ
BẠN
Luật chơi
Viết câu trả lời vào bảng con
Trả lời đúng được thưởng quà.
Trả lời sai không được thưởngquà.
.?.
1 dm = … cm
10
.?.
5 dm = … cm
50
.?.
10 dm = … cm
100
.?.
42 dm = … cm
420
BÀI HỌC
CÙNG
HIỂU
TÌM
Làm thế nào đo
chiều dài chú kiến và bề dày cuốn sách?
Chọn đơn vị đo nào phù hợp nhất?
Đó là đơn vị đo
Mi – li - mét
Muốn đo được độ dài các đồ vật này phải sử dụng một đơn vị đo mới bé hơn xăng – ti – mét để thuận tiện khi đo.
mm
Viết tắt là
Mi – li – mét là
một đơn vị đo độ dài.
Đọc là
mi – li – mét.
Tập viết số đo
theo đơn vị mi – li - mét
Quan sát cách viết
0
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
1 cm = ? mm
0
Độ lớn
1 mm
1 cm = 10 mm
0
Một xăng – ti – mét
bằng bao nhiêu
mi – li – mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
1 cm = mm
?
10
0
Mười mi - li - mét
bằng bao nhiêu
xăng - ti - mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
10 mm = ? cm
0
Độ lớn
1 mm
10 mm = 1 cm
0
Mười mi – li – mét
bằng bao nhiêu
xăng – li – mét?
0 cm
1
2
3
Độ lớn
10 mm = cm
?
1
Cách đo độ dài bằng thước có vạch chia mi – li - mét
Lắng nghe cách đo độ dài
Đầu còn lại của mảnh giấy trùng vạch nào
trên thước thì đọc số đo theo vạch đó
(xăng-ti-mét hoặc mi-li-mét).
Viết số đo.
Các số ở phía trên, số 0 phía ngoài cùng, bên trái.
Vạch 0 của thước trùng với một đầu của
mảnh giấy. Mép thước sát mép mảnh giấy.
THỰC
HÀNH
CÙNG
HÀNH
THỰC
1
Quan sát các mảnh giấy.
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
Mảnh giấy màu xanh dài .?. mm.
Mảnh giấy màu vàng dài .?. mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài .?. mm.
a)
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
.?. mm + .?. mm + .?. mm = .?. mm
hay .?. cm
b)
.?. mm
.?. mm
.?. mm
1
Quan sát các mảnh giấy.
Đo rồi nêu độ dài các mảnh giấy
Mảnh giấy màu xanh dài mm.
Mảnh giấy màu vàng dài mm.
Mảnh giấy màu đỏ dài mm.
a)
.?.
.?.
.?.
10
35
55
.?. mm
.?. mm
.?. mm
Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.
mm + mm + mm = mm
hay cm
b)
.?.
.?.
.?.
.?.
.?.
10
35
55
100
10
.?. mm
.?. mm
.?. mm
1
Quan sát các mảnh giấy.
2
Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
Đếm thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
a)
Đếm thêm 100 mm trên cây thước mét.
b)
100 mm
10 mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
cm
0
10
2
Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
Đếm thêm 10 mm trên cây thước của học sinh.
a)
10 mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
cm
0
10
1 dm = cm
.?.
10
1 dm = mm
.?.
100
2
Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và mi-li-mét.
1 m = dm
.?.
10
1 m = mm
.?.
1000
Đếm thêm 100 mm trên cây thước mét.
b)
100 mm
CỦNG CỐ
CÙNG
TẬP
ÔN
Trả lời sai sẽ không được
nhận bông hoa.
Luật chơi
Trả lời đúng sẽ nhận được 1 bông hoa khen thưởng.
dm
c
cm
B
mm
A
Câu 1: Viết tắt đơn vị mi-li-mét?
m
D
100 mm
A
1 mm
c
10 mm
B
Câu 2: 1 cm = .?. mm
1000 mm
D
1 cm
A
100 cm
B
10 cm
C
Câu 3: 1 dm = .?. cm
20 cm
D
100 mm
A
10 cm
B
1 cm
C
Câu 4: 10 mm = .?. cm
1 mm
D
10 mm
A
10000 mm
B
1000 mm
D
Câu 5: 1 m = .?. mm
1 mm
C
100 m
A
1 mm
c
100 mm
B
Câu 6: 1 dm = .?. mm
1000 mm
D
Tạm biệt
Và hẹn gặp lại
 







Các ý kiến mới nhất