Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 17h:23' 09-12-2008
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
trường tiểu họcToàn Thắng
Giáo viên : Nguyễn Thị Hồng
Tìm các từ thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên.
tươi đẹp , sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, hùng vĩ, kì vĩ, ...
Kiểm tra bài cũ:
N
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài1: Dòng nào dưới đây giải thích
đúng nghĩa từ thiên nhiên
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
S/78
Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ thứ tồn tại xung quanh con người.
b)
Thác nước
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên .
a) Lên thác xuống ghềnh .
b) Góp gió thành bão .
c) Nước chảy đá mòn .
d) Khoai đất lạ , mạ đất quen .
thác
ghềnh
gió
bão
S/78
Thác nước
Thác nước
Thác nước
Ghềnh
Ghềnh đá
Bão
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên .
a) Lên thác xuống ghềnh .
b) Góp gió thành bão .
c) Nước chảy đá mòn .
d) Khoai đất lạ , mạ đất quen .
( Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.)
( Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.)
( Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng xong.)
( Khoai phải trồng ở đất lạ, mạ phải trồng ở đất
quen thì mới tốt.)
N
Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
N
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
, mênh mông, bát ngát, .
(xa) vời vợi, tít, tít mù, thăm thẳm,muôn trùng,...
, vời vợi, vòi vọi, chót vót,.
, thăm thẳm, hoắm,.
(dài) dằng dặc, lê thê,.
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vút
M: hun hút
Đặt câu: Đồng cỏ rộng bao la.
tít tắp
vòi vọi
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
, ầm ầm, ầm ào,
ào ào, oàm oạp, lao xao, thì thầm,.
, dập dềnh, lững lờ,
trườn lên, bò lên, đập nhẹ lên,.
, trào dâng, ào ạt,
cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,.
V
oàm oạp
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
, ầm ầm, ầm ào,
ào ào, oàm oạp, lao xao, thì thầm,.
, dập dềnh, lững lờ,
trườn lên, bò lên, đập nhẹ lên,.
, trào dâng, ào ạt,
cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,.
V
Đặt câu:
Từng đợt sóng trắng xoá oàm oạp xô vào vách đá.
oàm oạp
Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Gạch chân dưới các từ không chỉ các sự vật, hiện tượng của thiên nhiên trong các từ sau:
- Núi lửa, động đất, bão, kênh đào, biển, rừng sóng, mưa, nắng, lốc xoáy, vòi rồng, nhà, cây cối, hổ, ếch, trường học.
kênh đào
nhà
trường học
 
Gửi ý kiến