Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22. MRVT: Từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Cân
Ngày gửi: 09h:02' 18-11-2008
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích: 0 người
Tháng 2 năm 2008
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
Minh hoạ chuyên đề
Môn : Luyện từ và câu- Lớp 2
Bài dạy: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim.
Dấu chấm, dấu phẩy
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
1-Bài cũ:

* Nêu các loài chim gọi tên theo tiếng kêu .
*Hỏi đáp với cụm từ ở đâu ?



Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .





Bài tập 1: Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
( đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt )
chào mào
chim sẻ
đại bàng
vẹt
cú mèo

sáo sậu
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .

-Nêu thêm tên một số loài chim khác mà em biết .




Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
a/ Đen như ...
b/Hôi như ...
c/Nhanh như ...
d/Nói như ...
e/Hót như ...
( vẹt, quạ, khướu, cú, cắt )

Vẹt
Quạ

Cắt
Khướu
Nhận biết đặc điểm của từng loài chim

Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
a/ Đen như ...
b/Hôi như ...
c/Nhanh như ...
d/Nói như ...
e/Hót như ...
( vẹt, quạ, khướu, cú, cắt )

*Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
a/ Đen như
b/Hôi như
c/Nhanh như
d/Nói như
e/Hót như

* Giải nghĩa các thành ngữ trên
*Nêu thêm một số thành ngữ, hoặc tục ngữ về loài chim mà em biết .
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
quạ

cắt
vẹt
khướu
*Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò
thường cùng ở
cùng ăn
cùng làm việc
Hai bạn gắn bó với
Chúng
và đi chơi cùng nhau

nhau như hình với bóng .
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò
thường cùng ở
cùng ăn
cùng làm việc
Hai bạn gắn bó với
Chúng
và đi chơi cùng nhau

nhau như hình với bóng .
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò. Chúng thường cùng ở, cùng ăn, cùng làm việc và đi chơi cùng nhau. Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng .
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
a.Khi nào ta dùng dấu chấm ?
-Khi viết hết câu ta dùng dấu chấm .
b.Sau dấu chấm, chữ cái đầu câu viết thế nào ?
-Sau dấu chấm, chữ cái đầu câu phải viết hoa .
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2008
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .

* Củng cố:


Trò chơi: Tên tôi là gì ?



* Dặn dò:
 
Gửi ý kiến