Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Mối quan hệ giữa gen và ARN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Huấn
Ngày gửi: 20h:50' 31-10-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 741
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Huấn
Ngày gửi: 20h:50' 31-10-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 741
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD &ĐT CÁT TIÊN
TRƯỜNG THCS TIÊN HOÀNG
Môn: Sinh Học 9
Giáo viên dạy: Trần Thị Băng
KHỞI ĐỘNG
1. Mạch 1 của 1 đoạn ADN có cấu trúc như sau:
–
A
–
G
–
T
–
X
–
X
–
A
–
T
–
G
–
Mạch gốc của gen:
Viết trình tự các nucleotit trên mạch 2 (mạch bổ
–
A
–
G
–
T
–
X
–
X
–
A
–
T
–
G
–
sung)?
2.
Nếubổ
thay
thế khác
nucleotit
Mạch
sung
: T bằng 1 nucleotit mới là U
ta được A – U, G – X:
–
U
–
X
–
A
–
G
–
G
–
U–
A
–
X
–
Dựa và nguyên tắc này hãy viết mạch khác bổ sung
với 1 mạch ADN trên?
TIẾT 17
SINH 9
I/ ARN ( axit ribônuclêic )
Cấu trúc hóa học của ARN
ARN có cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?
So sánh cấu tạo của
ADN với ARN theo
bảng ?
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch
đơn
1
2
Đơn phân
A,U,G,X
A,T,G,X
I/ ARN
Các loại ARN
Các loại
ARN
1.mARN
2.tARN
3.rARN
Chức năng
A.Vận chuyển axit amin
tương ứng tới nơi tổng hợp
prôtêin
B. Là thành phần cấu tạo
nên ribôxôm (nơi tổng hợp
prôtêin)
C. Truyền đạt thông tin quy
định cấu trúc của prôtêin
cần được tổng hợp.
Ghép cột
1.C
2.A
3.B
I/ ARN
ARN goàm : 3 loaïi
mARN (ARN thoâng tin)
Truyeàn ñaït thoâng tin
quy ñònh caáu truùc cuûa
Proâteâin.
tARN (ARN vận chuyển)
Vaän chuyeån axit amin.
rARN ( ARN
riboâxoâm)
Laø thaønh phaàn caáu taïo
neân riboâxoâm, nơi tổng
hợp Proâteâin
II. ARN ĐƯỢC TỔNG HỢP THEO
NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO?
Hình 17.2. Sơ đồ tổng hợp phân tử ARN
Xem video, kết hợp hình 17.2, trả lời câu
hỏi 1, 2, 3, 4 trong phiếu học tập.
1. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu? Vào kì nào của
quá trình phân bào?
2. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một mạch hay
hai mạch đơn của gen?
3. Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN?
4. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
ARN so với mỗi mạch đơn của gen?
Diễn biến của quá trình tổng hợp ARN
1. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu? Vào kì nào của
quá trình phân bào?
2. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một mạch hay
hai mạch đơn của gen?
3. Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN?
4. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
1. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu? Vào kì nào của
quá trình phân bào? NHÓM 1
IAN
THÔØI G
2. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một mạch hay
hai mạch đơn của gen? NHÓM 2
UÙT
3 PH
3. Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN? NHÓM 3
4. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
ARN so với mỗi mạch đơn của gen? NHÓM 4
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
đâu? nhân
Vào kìtếnào
của
1/ Quá trình tổng hợp ARN diễn
diễn ra
raởtrong
bào,
tại
quá trình
NST
ở kìphân
trungbào?
gian.
dựa vào
vào 1một
mạch
2/ Một phân tử ARN được tổng hợp dựa
mạch
đơnhay
hai mạch
của
gen đơn của gen?
3/ Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN?
ARN: A – U, G – X, T – A, X - G
4/ Có
Trình
tự đơn
phân
tươngtựứng
khuôn
theo
NTBS
nhận
xét gì
về trình
các với
loạimạch
đơn phân
trên
mạch
và
giống
vớimỗi
mạch
bổ sung
nhưng
chỉ khác T thay bằng U
ARN
so với
mạch
đơn của
gen?
Nêu mối quan hệ giữa Gen và ARN?
- Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen
qui định trình tự các nuclêôtit trên mạch mARN.
- Gen là bản mã gốc mang thông tin di truyền,
ARN là bản mã sao truyền đạt thông tin di
truyền
oân maãu
u
h
K
¾c
hợ
p
MỐI QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ
ARN
Cá
c
tổ
ng
ADN là khuôn mẫu
tổng hợp ARN
óa
t
ªn
MQH
Thuộc loại đại phân tử
CT
h
uy
Ng
NTBS
họ c
C ,H, O, N , P.
loạ
Đơn phân: A, U, G, X .
CT kh
ông
gian
iA
RN
mARN
Tại NST vào kì trung gian
tARN
rARN
1 chuỗi xoắn đơn.
LUYỆN TẬP
số
2:Loại
Từ
chỉ là
chất
xúc
tác
làm
2 đạt
mạch
đơn
củaADN
tách
Ô
1:
Cụm
từ
chỉ
yếu
tố
quy
định
tính
trạng
của
cơ
thểARN
ÔÔÔ
số
Ô
5:
số
4:
Đây
ARN
có
cụm
vai
từ
trò
chỉ
truyền
cách
gọi
thông
của
tARN
tin
quy
Ô số
số
3:
Cụm
từ
chỉ
1
trong
những
nguyên
tắc
tổng
hợp
số8:7:
6:Cụm
Cụmtừtừ
từchỉ
chỉraloại
nguyên
tắc
cấu
tạo
nên
ARN
Ôđịnh
Ôsố
số
Cụm
chỉ
nơi
ARN
diễn
cấu
ra
quá
tạo
trình
nên
Riboxom
tổng
hợp ARN
nhau
ra
cấu trúc protein cần được tổng hợp
1
G
E
N
2
E
N
Z
I
3
N
T
B
S
V
Ậ
N C
A
R
N
A
P
H
Â
R
N
N
H
Â
N
4
A
R
N
5
m
6
Đ
7
8
r
A
Sai
M
H
N
U Y
Ể
N
N
VẬN DỤNG
N
A
I
G
I
Ø
Ô
H
T
NHÓM. 1, 3
Mạch 2: - T - A - X - G - A - G - X Xác định trình tự các đoạn phân của đoạn mạch ARN
được tổng hợp từ mạch 2 của gen trên?
NHÓM. 2,4
Bài tập 1 : Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A - T - G - X - T - X - G ÙT
Bài tập 2 : Một đoạn mạch ARN có trình tự các
nucleotit nhưsau:
- A - U - G - X - U -U - G - A - X Các định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng
hợp ra đoạn mạch ARN trên?
U
H
P
4
CỦNG CỐ
4.Một phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
–A–U–G–X–X–A–U–G–
Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn gen đã
tổng hợp nên phân tử ARN đó?
–T–A–X–G–G–T–A–X–
–A–T–G–X–X–A–T–G–
21
So sánh quá trình tự nhân đôi của ADN với quá
trình tổng hợp ARN?
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
*Đối với tiết học này:
-Học thuộc bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài trang
53 SGK.
-Đọc mục: Em có biết/trang 53 SGK
*Đối với tiết tiếp theo:
Xem bài 18: Prôtêin, tìm hiểu:
- Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của
phân tử Prôtêin.
- Chức năng của Prôtêin.
- Đọc nội dung để trả lời các câu hỏi ở phần lệnh
TRƯỜNG THCS TIÊN HOÀNG
Môn: Sinh Học 9
Giáo viên dạy: Trần Thị Băng
KHỞI ĐỘNG
1. Mạch 1 của 1 đoạn ADN có cấu trúc như sau:
–
A
–
G
–
T
–
X
–
X
–
A
–
T
–
G
–
Mạch gốc của gen:
Viết trình tự các nucleotit trên mạch 2 (mạch bổ
–
A
–
G
–
T
–
X
–
X
–
A
–
T
–
G
–
sung)?
2.
Nếubổ
thay
thế khác
nucleotit
Mạch
sung
: T bằng 1 nucleotit mới là U
ta được A – U, G – X:
–
U
–
X
–
A
–
G
–
G
–
U–
A
–
X
–
Dựa và nguyên tắc này hãy viết mạch khác bổ sung
với 1 mạch ADN trên?
TIẾT 17
SINH 9
I/ ARN ( axit ribônuclêic )
Cấu trúc hóa học của ARN
ARN có cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?
So sánh cấu tạo của
ADN với ARN theo
bảng ?
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch
đơn
1
2
Đơn phân
A,U,G,X
A,T,G,X
I/ ARN
Các loại ARN
Các loại
ARN
1.mARN
2.tARN
3.rARN
Chức năng
A.Vận chuyển axit amin
tương ứng tới nơi tổng hợp
prôtêin
B. Là thành phần cấu tạo
nên ribôxôm (nơi tổng hợp
prôtêin)
C. Truyền đạt thông tin quy
định cấu trúc của prôtêin
cần được tổng hợp.
Ghép cột
1.C
2.A
3.B
I/ ARN
ARN goàm : 3 loaïi
mARN (ARN thoâng tin)
Truyeàn ñaït thoâng tin
quy ñònh caáu truùc cuûa
Proâteâin.
tARN (ARN vận chuyển)
Vaän chuyeån axit amin.
rARN ( ARN
riboâxoâm)
Laø thaønh phaàn caáu taïo
neân riboâxoâm, nơi tổng
hợp Proâteâin
II. ARN ĐƯỢC TỔNG HỢP THEO
NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO?
Hình 17.2. Sơ đồ tổng hợp phân tử ARN
Xem video, kết hợp hình 17.2, trả lời câu
hỏi 1, 2, 3, 4 trong phiếu học tập.
1. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu? Vào kì nào của
quá trình phân bào?
2. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một mạch hay
hai mạch đơn của gen?
3. Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN?
4. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
ARN so với mỗi mạch đơn của gen?
Diễn biến của quá trình tổng hợp ARN
1. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu? Vào kì nào của
quá trình phân bào?
2. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một mạch hay
hai mạch đơn của gen?
3. Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN?
4. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
1. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu? Vào kì nào của
quá trình phân bào? NHÓM 1
IAN
THÔØI G
2. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một mạch hay
hai mạch đơn của gen? NHÓM 2
UÙT
3 PH
3. Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN? NHÓM 3
4. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
ARN so với mỗi mạch đơn của gen? NHÓM 4
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
đâu? nhân
Vào kìtếnào
của
1/ Quá trình tổng hợp ARN diễn
diễn ra
raởtrong
bào,
tại
quá trình
NST
ở kìphân
trungbào?
gian.
dựa vào
vào 1một
mạch
2/ Một phân tử ARN được tổng hợp dựa
mạch
đơnhay
hai mạch
của
gen đơn của gen?
3/ Các loại nucleotit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN?
ARN: A – U, G – X, T – A, X - G
4/ Có
Trình
tự đơn
phân
tươngtựứng
khuôn
theo
NTBS
nhận
xét gì
về trình
các với
loạimạch
đơn phân
trên
mạch
và
giống
vớimỗi
mạch
bổ sung
nhưng
chỉ khác T thay bằng U
ARN
so với
mạch
đơn của
gen?
Nêu mối quan hệ giữa Gen và ARN?
- Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen
qui định trình tự các nuclêôtit trên mạch mARN.
- Gen là bản mã gốc mang thông tin di truyền,
ARN là bản mã sao truyền đạt thông tin di
truyền
oân maãu
u
h
K
¾c
hợ
p
MỐI QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ
ARN
Cá
c
tổ
ng
ADN là khuôn mẫu
tổng hợp ARN
óa
t
ªn
MQH
Thuộc loại đại phân tử
CT
h
uy
Ng
NTBS
họ c
C ,H, O, N , P.
loạ
Đơn phân: A, U, G, X .
CT kh
ông
gian
iA
RN
mARN
Tại NST vào kì trung gian
tARN
rARN
1 chuỗi xoắn đơn.
LUYỆN TẬP
số
2:Loại
Từ
chỉ là
chất
xúc
tác
làm
2 đạt
mạch
đơn
củaADN
tách
Ô
1:
Cụm
từ
chỉ
yếu
tố
quy
định
tính
trạng
của
cơ
thểARN
ÔÔÔ
số
Ô
5:
số
4:
Đây
ARN
có
cụm
vai
từ
trò
chỉ
truyền
cách
gọi
thông
của
tARN
tin
quy
Ô số
số
3:
Cụm
từ
chỉ
1
trong
những
nguyên
tắc
tổng
hợp
số8:7:
6:Cụm
Cụmtừtừ
từchỉ
chỉraloại
nguyên
tắc
cấu
tạo
nên
ARN
Ôđịnh
Ôsố
số
Cụm
chỉ
nơi
ARN
diễn
cấu
ra
quá
tạo
trình
nên
Riboxom
tổng
hợp ARN
nhau
ra
cấu trúc protein cần được tổng hợp
1
G
E
N
2
E
N
Z
I
3
N
T
B
S
V
Ậ
N C
A
R
N
A
P
H
Â
R
N
N
H
Â
N
4
A
R
N
5
m
6
Đ
7
8
r
A
Sai
M
H
N
U Y
Ể
N
N
VẬN DỤNG
N
A
I
G
I
Ø
Ô
H
T
NHÓM. 1, 3
Mạch 2: - T - A - X - G - A - G - X Xác định trình tự các đoạn phân của đoạn mạch ARN
được tổng hợp từ mạch 2 của gen trên?
NHÓM. 2,4
Bài tập 1 : Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A - T - G - X - T - X - G ÙT
Bài tập 2 : Một đoạn mạch ARN có trình tự các
nucleotit nhưsau:
- A - U - G - X - U -U - G - A - X Các định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng
hợp ra đoạn mạch ARN trên?
U
H
P
4
CỦNG CỐ
4.Một phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
–A–U–G–X–X–A–U–G–
Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn gen đã
tổng hợp nên phân tử ARN đó?
–T–A–X–G–G–T–A–X–
–A–T–G–X–X–A–T–G–
21
So sánh quá trình tự nhân đôi của ADN với quá
trình tổng hợp ARN?
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
*Đối với tiết học này:
-Học thuộc bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài trang
53 SGK.
-Đọc mục: Em có biết/trang 53 SGK
*Đối với tiết tiếp theo:
Xem bài 18: Prôtêin, tìm hiểu:
- Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của
phân tử Prôtêin.
- Chức năng của Prôtêin.
- Đọc nội dung để trả lời các câu hỏi ở phần lệnh
 








Các ý kiến mới nhất