Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Mối quan hệ giữa gen và ARN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị duyên
Ngày gửi: 07h:50' 18-11-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của ADN?

1

KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đáp Án

- Qúa trình tự nhân đôi:
+ Hai mạch ADN tách nhau theo chiều dọc
+ Các nuclêôtit của mạch khuôn liên kết với nuclêôtit
tự do theo NTBS, 2 mạch mới của ADN con dần được
hình thành dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ theo
chiều ngược nhau
 Kết quả: Hai phân tử ADN con được hình thành
giống nhau và giống ADN mẹ
- Nguyên tắc: Có 3 nguyên tắc:
+ Khuôn mẫu,
+ Bổ sung
+ Giữ lại một nửa ( bán bảo toàn)
2

Tiết 17

3

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :

4

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.

? ARN được cấu tạo từ những
5
nguyên tố nào?

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.
- ARN là đại phân tử có khối
lượng và kích thước lớn, gồm
một mạch xoắn đơn,
- ARN Cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân mà đơn phân là 4
loại nu: A, U, G, X.

? Vậy đơn phân của ARN là gì và
6
gồm những loại nào?

Tiết 17:

* Thảo luận nhóm : (Thời gian thảo luận 3 phút)Quan sát
hình 17.1, so sánh cấu tạo của ARN và ADN rồi điền kết
quả vào bảng sau:

Đặc điểm

ARN

ADN

Số mạch đơn
Các loại đơn phân
Kích thước, khối
lượng

7

Tiết 17:
-Nhận xét về số mạch đơn?
-Nhận xét về các loại đơn phân?
-Nhận xét về kích thước, khối lượng?

Thảo luận cả lớp
Đặc điểm
Số mạch
đơn
Các loại
đơn phân

Kích thước,
khối lượng

ARN

ADN

1

2

A, U,
G, X

A, T,
G, X

nhỏ
hơn
ADN

lớn hơn -ADN dài hàng trăm micrômet, khối
lượng từ hàng triệu đến hàng chục
ARN
triệu đvc, còn ARN thì có kích thước,
8
khối lượng nhỏ hơn.

Tiết 17:
* Điểm giống nhau giữa ADN và ARN
- Đều cấu tạo từ các nguyên tố C, H,
O, N và P.
- Đều là đại phân tử, cấu tạo theo
nguyên tắc đa phân.
- Đơn phân có 4, trong đó có 3 loại
giống nhau là: A, G, X.
- Các nuclêôtit đều liên kết với nhau
thành mạch.
? Vậy cấu tạo của ADN và ARN
giống nhau ở những điểm nào?
9

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :

- ARN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O,
N và P.
- ARN là đại phân tử, gồm một mạch xoắn
đơn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn
phân là 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X.

2) Chức năng : ARN gồm 3 loại:
+ ARN thông tin (mARN) : Truyền đạt
thông tin quy định cấu trúc của prôtêin.
+ ARN vận chuyển (tARN): Vận chuyển
axitamin tới nơi tổng hợp prôtêin.
+ ARN Ribôxôm (rARN): Là thành
phần cấu tạo nên Ribôxôm.

II/ ARN được tổng hợp theo
nguyên tắc nào?

? ARN được chia làm những
loại nào và dựa vào đâu mà
phân loại như vậy?
-Loại ARN nào sau đây có chức
năng truyền đạt thông tin di
truyền?
a. tARN

c. rARN

b. mARN

d. Cả 3 loại ARN trên

? ARN vận chuyển có chức
năng gì?

?Chức năng của ARN ribôxôm?
? Quan hệ chức năng của 3 loại
ARN trên?
Đều tham gia vào quá trình
10
tổng hợp prôtêin.

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

II/ ARN được tổng hợp theo
nguyên tắc nào?
- ARN được tổng hợp trong
nhân tế bào, tại nhiễm sắc thể, ở
kì trung gian .
1) Quá trình tổng hợp ARN:

? ARN được tổng hợp ở đâu?

11

1) Quá trình tổng hợp ARN:

12

QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN.
Đoạn ADN ban đầu.
Mạch 1: - A - G - T - X - X- A En Zim

Mạch 2: - T - X - A - G - G - T -

Mạch khuôn của ADN

Mạch ARN đang được - A - G
tổng hợp từ mạch khuôn
ARN hình thành liền
tách khỏi gen, rời
nhân đi ra chất tế
bào

-U -X - X -A-

13

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :

II/ ARN được tổng hợp theo
nguyên tắc nào?
- ARN được tổng hợp ở kì trung
gian, tại nhiễm sắc thể, trong
nhân tế bào.
1) Quá trình tổng hợp ARN:

? Quá trình tổng hợp ARN
diễn ra như thế nào?

- Gen tháo xoắn, tách dần thành
2 mạch đơn.
- Các nuclêôtit ở mạch khuôn
liên kết với các nuclêôtit tự do
theo nguyên tắc bổ sung.
- Khi tổng hợp xong, ARN tách
khỏi gen rời nhân ra chất tế bào.
14

15

Tiết 17:

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
II/ ARN được tổng hợp theo
nguyên tắc nào?
1) Quá trình tổng hợp ARN:

- Gen tháo xoắn, tách dần thành 2
mạch đơn.
- Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết
với các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc
bổ sung.

- Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi
gen đi ra chất tế bào.

? ARN được tổng hợp dựa vào mấy
mạch đơn của gen?

2) Nguyên tắc tổng hợp :
- Nguyên tắc khuôn mẫu: ? Các loại nuclêôtit nào liên kết với
Dựa trên 1 mạch đơn của
nhau để tạo cặp trong quá trình hình
gen.
thành mạch ARN?
- Nguyên tắc bổ sung :
A - U, T- A, G - X, X - G

16

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
2) Chức năng :
+ mARN:
ARN gồm 3 loại:
+ tARN:
+ rARN:
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên
tắc nào?
1) Quá trình tổng hợp ARN:
2) Nguyên tắc tổng hợp :
- Khuôn mẫu :
- Nguyên tắc bổ sung :
3) Mối quan hệ giữa gen và ARN :
Trình tự các nuclêôtit trên mạch
khuôn của gen qui định trình tự các
nuclêôtit trên mạch ARN.

Bản chất của mối quan
hệ gen  ARN là gì?
17

Tiết 17:
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
- ARN cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P.
1) Cấu tạo :
- ARN là đại phân tử, gồm một mạch xoắn đơn, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà
đơn phân là 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X.
2) Chức năng : ARN gồm 3 loại:
+ mARN: Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin.
+ tARN: Vận chuyển axitamin tới nơi tổng hợp prôtêin.
+ rARN: Là thành phần cấu tạo nên Ribôxôm.
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
- ARN được tổng hợp ở kì trung gian, tại nhiễm sắc thể.
1) Quá trình tổng hợp ARN:
2) Nguyên tắc tổng hợp :
- Khuôn mẫu : Dựa trên 1 mạch đơn của gen.
- Nguyên tắc bổ sung :
A - U, T – A, G – X, X - G
3) Mối quan hệ giữa gen và ARN :
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các nuclêôtit
trên mạch ARN.

Ghi nhớ/ SGK/25

18

Tiết 17:

?

Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:

Mạch 1: - A – T - G – X - T – X – G –
Mạch 2: - T - A - X – G - A - G – X Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng
hợp từ mạch 2?.

Mạch ARN: - A – U – G – X – U – X – G -

19

Tiết 17:

?Một phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit
như sau:
A–U–G–X–X–A–U-G

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn
gen đã tổng hợp nên phân tử ARN đó?

T– A– X– G–G–T– A - X
I

I

I

I

I

I

I

I

A–T– G–X– X–A– T- G

20

Tiết 17:

Tại sao ta có thể gọi quá trình tổng hợp
mARN là quá trình sao mã?
-mARN có trình tự các nuclêôtit phản ánh chính
xác trình tự các nuclêôtit trên mạch mã gốc
nên mARN được coi là bản mã sao và quá
trình tổng hợp mARN được coi là quá trình
sao mã.

21

Tiết 17:

Hoàn thành nội dung sơ đồ sau:
m ARN
ADN (gen)

Tự nhân đôi

Tổng hợp mARN

ADN (gen)
……………

Nguyên tắc: - ………………
Bổ sung
Nguyên tắc: - Bổ sung
- Bán bảo toàn

ARN (gen)
……………..

Khuôn mẫu
- …………….

t ………
ARN
r ARN

- Khuôn mẫu

? Nêu mối quan hệ giữa gen và ARN?
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui
định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN.

22

Tiết 17:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, 5 ( trang 53).
- Làm các bài tập trong vở bài tập (trang 53).
- Đọc mục: Em có biết
- Đọc trước bài Prôtêin.

23

Các loại ARN

Mô hình cấu trúc của phân tử
tARN

24
 
Gửi ý kiến