Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Một số bài tập của Axit Nitric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Thpt Thái Hòa
Ngày gửi: 09h:45' 29-11-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích: 0 người
MỘT SỐ BÀI TẬP CỦA AXIT NITRIC
A. Phần lí thuyết
Câu 1: Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

A. +1,+2,+3,+4 B. -3, 0,+1,+2,+3,+4,+5

C. 0, 1, 2, 3, 4, 5 D. -2,+2,+4,+6

B


Câu 2: Dung dịch HNO3 đặc, nóng có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào nào sau đây?
A. NaNO3, Cu, Ca(OH)2, FeCO3, CuO, NH3

B. Na2CO3, Al, Ca(OH)2, Fe2(SO4)3, CuO, NH3

C. Na2CO3, Au, Ca(OH)2, Fe2(SO4)3, CuO, NH3

D. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, Fe3O4, CuO, NH3
D. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, Fe3O4, CuO, NH3
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng :
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản
phẩm lần lượt là
A. 3, 8, 3, 2, 4 B. 1, 4, 1, 2, 2

C. 4, 6, 1, 2, 3 D. 2, 7, 4, 6, 3
A . 3, 8, 3, 2, 4
3Cu + 8HNO3→ 3Cu(NO3)2 + 2 NO + 4H2O
Câu 4: Sản phẩm khí thoát ra khi cho dd HNO3 phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là

A. N2 B. N2O C. NO D. NO2
C. NO
Câu 5: Những kim loại nào sau đây không thể
tác dụng được với dung dịch HNO3đặc,nguội?
A. Cu, Ag B. Fe, Al

C. Zn, Ag D. Cu, Zn
B. Fe, Al
Câu 6: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

2KNO3 → 2 KNO2 + O2
2Mg(NO3)2 → 2 MgO + 4NO2 + O2
2AgNO3 → Ag2O + 2NO2 + O2
D. 2Zn(NO3)2 → 2ZnO + 4 NO2 + O2
C
Câu 7: Để điều chế HNO3 trong phòng thí
nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm
nguyên liệu chính?

A. AgNO3, HCl B. N2, H2

C. NaNO3, N2, H2 D. NaNO3, H2SO4 đặc
D. NaNO3, H2SO4 đặc
B. Phần bài tập
Bài 1: Cho 3,3gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư cho ra 4,704 lít(đktc) NO2.Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

(Al = 27, Zn= 65, O=16, H=1, N=14)
Bài 2: Cho 1,92 gam Cu tác dụng vừa hết với
V(l) dd HNO3 0,1M loãng. Tính giá trị củaV?
( Cho biết: Cu =64, N= 14, N= 16, H=1)
Bài 3: Cho 1,2 gam Mg tác dụng với lượng HNO3
vừa đủ thì không thấy khí thoát ra, nhưng khi cho
dung dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH dư thì
thấy khí có mùi khai bay ra.
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra
b. Tính thể tích khí bay ra ở đktc?
( Cho Mg =24, Na =23, H=1, O=16, N= 14)
Bài 4: Cho 19,2 gam một kim loại R tác dụng
hết với dd HNO3 thu được 4,48 lít khí NO ở
(đktc). Xác định tên kim loại R?
( Cho biết: Al= 27, Fe= 56, Zn =65, Cu= 64)
Bài 5: Đem nung 66,2g Pb(NO3)2, sau phản
ứngthu được 55,4g chất rắn. Tính hiệu suất
phản ứng?
( Cho biết: Pb= 207, N= 14, O= 16)
Dặn dò:
Làm bài tập trong Sgk
Chuẩn bị bài mới

Câu 6: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
các chất thuộc phương án nào ?

A. CuO, NO2, O2 B. Cu, O2, N2


C. Cu(NO2)2, O2 D. Cu, O2, NO2
A. CuO, NO2, O2
Good bye
 
Gửi ý kiến