Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thịthu Hằng
Ngày gửi: 15h:12' 29-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
CHÀO TẤT CẢ CÁC EM
MÔN: HÌNH HỌC 7



A
C
B



A’
C’
B’
1. Định nghĩa:
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên gọi là hai tam giác bằng nhau.
Hai tam gic ABC v A`B`C` cĩ:
AB = A`B`; AC = A`C`; BC = B`C`.
A = A`; B = B`; C = C`
B v B`
C v C`
B và B’
A v A`
C v C`
AB v A`B`
AC v A`C`
BC v B`C`
Hai tam gic b?ng nhau l hai tam gic cĩ cc c?nh tuong ?ng b?ng nhau, cĩ cc gĩc tuong ?ng b?ng nhau.
A và A’
AB = MN, AC = MP, BC = NP
 ABC và  MNP có:
a. Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không? (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Nếu có hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
 ABC =  MNP
M
C
MN
c) Điền vào chỗ trống (...):  ACB = ….. ,
 BCA =……. ;  NMP = ……. AC =… …;
 MNP
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh…………
góc tương ứng với góc N là góc……..
cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh………
MN
PNM;
CAB;
650
A
B
C
3,2cm
A’C’ = AC = 3cm
3cm
Cho:ABC = A’B’C’ như hình vẽ. Tìm
AB; A’C’; B’C’.

b) số đo các góc: A’; C; A
AB = A’B’ = 2cm
2cm
650
Góc A’ = 1800 – ( 400 + 650 ) = 750
Góc C = góc C’ = 400
400

B’C’ = BC = 3,2cm
Góc A = Góc A’ = 750
a) ABC và MNP có:
AB = MN, AC = MP, BC = NP
=
Bài tập:
a) ABC và MNP có:
ABC = MN, AC = MN, BC = NP
b) D?nh tuong ?ng v?i d?nh A l Gúc tuong ?ng v?i gúc N l C?nh tuong ?ng v?i c?nh AC l
đỉnh M
góc B
cạnh MP
MP
MPN
Giải:
Bài tập:
Giải:
Xét  ABC có :
A + B + C = 1800 ( Tổng ba góc của một tam giác)
=> A = 1800- ( B+ C ) =1800 - (700 + 500) = 600
Vì ABC =  DEF nên ta có :
Cho ABC = DEF.
Tính: D = ? và BC = ?
Bài tập:
D = A = 600 ( hai góc tương ứng)
và BC = EF = 3 ( hai cạnh tương ứng ).
Vậy: D = 600 , BC = 3
Câu 1. Số đo góc E bằng:
Câu 2: Độ dài cạnh AB bằng
C. 70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
6cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Cho ABC = DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng
D. 80o
B. 60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3. Số đo góc A bằng:
D.80o
700
D. 4 cm
B. 5 cm
Câu 4. Số đo góc A bằng:
Câu 5: Độ dài cạnh BC bằng
C. 70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 400
A
B
C
600
500
6cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Cho ABC = DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng
D. 80o
B. 60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3. Số đo góc F bằng:
D.50o
700
D. 4 cm
B. 6 cm
Bài tập: Cho hình vẽ, hãy điền vào chỗ trống (….) trong các câu sau
a/ Hai tam giác ABC và MNP………..
Kí hiệu là:………….
b/ - Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
- Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………
∆ABC = ∆MNP
bằng nhau
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
∆MPN
MP
Bài 10/111 (SGK): Tìm trong hình 63; 64 các tam giác bằng nhau. Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó
B
Hình 63
Bài 10/111 (SGK):
ABC có:
MNI có:
B
Xét ABC và MNI có:
AB = MI; AC = NI; BC = MN
 ABC = IMN
Các đỉnh tương ứng: A và I; B và M; C và N
Bài 10/111 (SGK):
PQR có:
QHR có:
Xét PQR và HQR có:
PQ = HR; PR = QH; QR chung
 QRP = RQH
Các đỉnh tương ứng: Q và R; R và Q; P và H
Bài tập : Haừy ủien vaứo choó troỏng:
HI = . ;HK = . ; . = EF
a) ?HIK = ?DEF =>
H = . ; I = . ; K = .
? IMN
Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc định nghĩa:Hai tam giác bằng nhau, viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau
-BT 10,11,12 SGK
 
Gửi ý kiến