Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Một số bazơ quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Trương
Ngày gửi: 15h:52' 27-09-2018
Dung lượng: 751.0 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Hóa học 9
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. NATRI HIĐROXIT
CTPT: NaOH; PTK = 40
I.Tính chất vật lý:
- Lấy một viên NaOH ra đế sứ thí nghiệm và quan sát.
- Cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm đựng nước, lắc đều, sờ tay vào thành ống nghiệm và nhận xét hiện tượng
I.Tính chất vật lý:
- Natri hiđroxit là chất rắn không màu, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
- Dung dịch NaOH có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da
- Khi sử dụng natri hiđroxit phải hết sức cẩn thận.
- Natri hiđroxit thuộc lọai hợp chất nào?
- Nêu các tính chất hoá học của bazơ tan (kiềm)

KIỂM TRA BÀI CŨ
Natri hiđroxit thuộc hợp chất bazơ.
Tính chất hóa học của bazơ tan:
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu:
Các dung dịch bazơ (kiềm) làm đổi màu
+ Quỳ tím thành màu xanh.
+ Phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
2. Tác dụng với oxit axit
DD bazơ (kiềm) + oxit axit muối + nước
Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O
3. Tác dụng với axit:
Bazơ + axit muối + nước
Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
4. Tác dụng với muối:
Bazơ + Muối Muối mới + Bazơ mới
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH


II. Tính chất hóa học:
Natri hiđroxit có tính chất hoá học của bazơ tan:
a) Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển thành xanh, phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
b) Tác dụng với axit Muối + Nước
NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
c) Tác dụng với oxit axit Muối + Nước:
2NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O
d) Tác dụng với dung dịch muối Muối mới + Bazơ mới
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
III. Ứng dụng:
Sản xuất giấy
Sản xuất
nhôm
Chế biến
dầu mỏ
Chế biến
chất bán dẫn
Chất hút ẩm
Sản xuất
xà phồng
Sản xuất
tơ nhân tạo
NaOH
- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt, tơ nhân tạo, giấy, nhôm...
- Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác.
III. Ứng dụng:
IV. Sản xuất Natri hiđrôxit:
dd NaCl
dd NaCl
dd NaOH
Cực dương
Cực âm
Màng ngăn xốp
dd NaOH
H2
Cl2
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl
IV. Sản xuất Natri hiđrôxit:
- Nguyên liệu: Dung dịch muối ăn bão hòa.
- Phương pháp: Điện phân có màng ngăn.
- PTHH:


Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
* Phuong trỡnh di?n phõn cú mng ngan
Tác dụng của màng ngăn xốp : Không cho khí Hiđro và clo tác dụng với nhau (không có màng ngăn xốp không thu được NaOH)
Hãy cho biết tác dụng của màng ngăn xốp
?


Hướng dẫn học sinh tự học:
- Học bài và nắm chắc nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 SGK.
- Tìm hiểu nội dung phần Canxi hiđroxit
BàI HọC KếT THúC
Xin cảm ơn các em học sinh
 
Gửi ý kiến