Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Một số bazơ quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 22h:51' 13-10-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUY?N H?U TH?
Chào mừng quí Thầy Cô
đến dự giờ thăm lớp
Giáo viên : LÊ THỊ THANH MINH
3/ Tác dụng với oxit axit → muối + nước
Hoặc muối axit
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Hoặc: NaOH + CO2 → NaHCO3
4/ Tác dụng với muối (sẽ học ở bài 9)
1/ Làm quỳ tím → xanh ; phenolphtalein → đỏ
Câu 1: Nêu tính chất hoá học của NaOH
Và viết phương trình phản ứng minh họa?
2/ Tác dụng với axit → muối + nước
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2
Câu 2: Có những chất sau: Zn, Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ưng sau và lập PTHH
BÀI TẬP 3/27:
a. ………  Fe2O3 + H2O
b. H2SO4 + ……  Na2SO4 + H2O.
c. H2SO4 + ………  ZnSO4 + H2O
d. NaOH + ………  NaCl+ H2O
e. ………. + CO2  Na2CO3+ H2O
to
Câu 2: Có những chất sau: Zn, Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập PTHH:
BÀI TẬP 3/27:
a. 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
b. H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O.
c. H2SO4 + Zn(OH)2  ZnSO4 + 2H2O
d. NaOH + HCl  NaCl+ H2O
e. 2NaOH + CO2  Na2CO3+ H2O
to
A NATRI HIĐ ROXIT(NaOH):
Dung dịch Ca(OH)2 còn gọi là nước vôi trong.
Tiết 11: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tt)
B. CANXI HIĐROXIT
Dung dịch Ca(OH)2 có tên thông thường là gì?
(Ca(OH)2:
1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
B. CANXI HIĐROXIT(Ca(OH)2
I. TÍNH CHẤT
1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
Em hãy quan sát TN và hình 1.17 sgk và trình bày cách pha chế dung dịch canxi hiđroxit?
Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
B. CANXI HIĐROXIT(Ca(OH)2
I. TÍNH CHẤT
1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
 Hòa tan một ít vôi tôi (Ca(OH)2) trong nước khuấy đều, ta được một chất lỏng màu trắng là vôi nước. Lọc vôi nước ta được một chất lỏng trong suốt, không màu là dung dịch canxi hiđroxit (nước vôi trong).
B. CANXI HIĐROXIT(Ca(OH)2:
Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
I. TÍNH CHẤT
a. Làm đổi màu chất chỉ thị :
b.Tác dụng với axit
c.Tác dụng với oxit axit

Ca(OH)2 + H2SO4
CaSO4+ 2H2O
Ca(HCO3)2
?
Dd Ca(OH)2 đổi màu quỳ tím thành xanh, hoặc đổi màu dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
PTHH :Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
PTHH : Ca(OH)2+ CO2 CaCO3 + H2O
1mol
1mol
Muối và nước
1mol
2mol
Muối axit
1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
2. Tính chất hoá học
Hoặc : Ca(OH) + 2CO2
Th?o lu?n nhĩm:
Dựa vào tính chất hóa học của bazơ. Các em dự đoán tính chất hoá học của Ca(OH)2 và giải thích lí do tại sao em lại dự đoán như vậy?
Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
B. CANXI HIĐROXIT(Ca(OH)2:
I. TÍNH CHẤT
(phản ứng trung hòa)
1
 sản phẩm của phản ứng là

CaCO3 và nước.
0,5
 sản phẩm của phản ứng là

Ca(HCO3)2.
1
 sản phẩm của phản ứng là

Ca(HCO3)2, CaCO3 và nước.
0,5
*Lưu ý: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với CO2:
-Nếu
-Nếu
-Nếu
a.Đổi màu chất chỉ thị :
b.Tác dụng với axit
c.Tác dụng với oxit axit

Muối và nước
Ca(OH)2 + H2SO4 
CaSO4 + 2H2O
Muối và nước
Ca(HCO3)2
dd Ca(OH)2 đổi màu quỳ tím thành xanh, hoặc đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu đỏ
Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O
Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O
Hoặc muối axit
1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
2. Tính chất hoá học
Hoặc : Ca(OH)2 + 2CO2
* Lưu ý : Tuỳ theo tỉ lệ số mol của Ca(OH)2 với số mol CO2 hay SO2 mà có thể tạo muối trung hoà và nước, muối axit hoặc cả hai muối.
?
d.Tác dụng với dung dịch muối( Xem bài 9)
Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
B. CANXI HIĐROXIT(Ca(OH)2:
I. TÍNH CHẤT
Ca(OH)2 + SO2  CaSO3 + H2O
Hoặc: Ca(OH)2 + 2SO2  Ca(HSO3)2
a. Đổi màu chất chỉ thị :
b.Tác dụng với axit
c.Tác dụng với oxit axit
1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
2. Tính chất hoá học
d.Tác dụng với dung dịch muối (bài 9)
3. Ứng dụng
Em hãy kể các ứng dụng của canxi hiđroxit trong đời sống?
Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tt)
B. CANXI HIĐROXIT(Ca(OH)2:
I. TÍNH CHẤT
Làm vật liệu
trong xây dựng
Khử chua đất
Diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật
Khử độc các
chất thải
a. Đổi màu chất chỉ thị :
b.Tác dụng với axit
c.Tác dụng với oxit axit
1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
2. Tính chất hoá học
d.Tác dụng với dung dịch muối (bài 9)
3. Ứng dụng
- Làm vật liệu trong xây dựng.
- Khử chua đất trồng trọt.
- Khử độc các chất thải trong công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật …
Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tt)
B. CANXI HIĐROXIT(Ca(OH)2:
I. TÍNH CHẤT
a.Đổi màu chất chỉ thị :
b.Tác dụng với axit
c.Tác dụng với oxit axit
I. TÍNH CHẤT
Muối và nước
Muối TH và nước
Hoặc muối axit
1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
B. CANXI HIĐROXIT ( Ca(OH)2)
2. Tính chất hoá học
d.Tác dụng với dung dịch muối( bài 9)
3. Ứng dụng
Tiết 13 Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG(tt)
Bài tập: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch Ca(OH)2, Na2SO4, H2SO4 ta dùng:

A. Quỳ tím .
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch phenolphtalein.
D. Dung dịch H2O .
CỦNG CỐ - BÀI TẬP:
CaCO3
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
1
2
3
4
5
Bài tập 1/30: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
CỦNG CỐ - BÀI TẬP:
CaCO3
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
CaCl2
Ca(NO3)2
1
2
3
4
5
+
+
CaO
Ca(OH)2
CaO
Ca(OH)2
CO2
+
+
H2O
CO2
HNO3
H2O
H2O
+
HCl
H2O
+
+
2
2
+
Các phương trình hóa học:
2
t0
BÀI TẬP:
a. NaOH + H2SO4  NaHSO4 + H2O
Bài tập 2: Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng khi dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra :
a) Muối natri hiđrosunfat b) Muối natri sunfat
Các phương trình hóa học:
b. 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O
Câu 3: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có hòa tan 4gNaOH. Sản phẩm thu được từ phản ứng là:
a) Dung dịch Na2CO3và nước.
b) Dung dịch NaHCO3.
c) Dung dịch Na2CO3, dung dịch NaHCO3 và nước.
d) Dung dịch NaHCO3 và nước.
Sai
Sai
Sai
Đúng
BÀI TẬP:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Veà nhaø hoïc baøi vaø xem laïi baøi nắm vững tính chất hóa học của Canxihiđroxit.
Veà nhaø laøm BT1, 3, 4 SGK/30 vaø caùc baøi taäp trong saùch baøi taäp
Chuẩn bị bài "Tính chất hóa học của muối".
+ Học sinh xem lại kiến thức về định nghĩa, thành phần, phân loại, gọi tên muối.Bảng tính tan của muối.
+ Học các tính chất của các chất axit, bazơ tác dụng với muối ở các bài trước.
 
Gửi ý kiến