Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Một số oxit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Phạm thi my linh
Ngày gửi: 17h:01' 06-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD-ĐT TP SÓC TRĂNG
2021 - 2022
TRƯỜNG TH&THCS LÝ THƯỜNG KiỆT
CHỦ ĐỀ HÓA 9
GV: PHẠM THỊ MỸ LINH
CH? D?: OXIT
Ti?T
CH? D?: OXIT - HD 1
Ti?T
I- Tính chất hoá học của oxit
1. Oxit bazo:
Tác dụng với nước
Vậy, tương tự BaO, các em viết 3 PTHH của: K2O, Na2O, CaO với nước .
BaO phản ứng với nước tạo thành dung dịch bari hiđroxit Ba(OH)2 thuộc loại bazơ:
PTHH:
BaO + H2O ? Ba(OH)2
Vậy : Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)

CH? D?: OXIT - HD 1
Ti?T
I- Tính chất hoá học của oxit
1. Oxit bazo:
Tác dụng với nước
b) Tác dụng với axit
Các em quan sát thí nghiệm sgk/4: CuO + HCl
- Thí nghiệm (sgk)
- PTHH
Quan sát màu sắc ống nghiệm sau phản ứng và nêu nhận xét kết luận
CuO + 2HCl ? CuCl2 + H2O
- Vậy : Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Những oxit bazơ khác như CaO, Fe2O3...cũng xảy ra tương tự

Bài tập 1:
Hãy hoàn thành PTHH theo sơ đồ PƯ sau:
a/CaO + 2HCl ? ? + H2O
b/ ? + 6HCl ? 2FeCl3 + ?
c/ MgO + ? ? MgSO4+?
d/ ZnO + ? ? ZnCl2 +?
Đáp án:
a/ CaO+ 2HCl ?CaCl2+H2O
b/ Fe2O3+6HCl ? 2FeCl3+H2O
c/ MgO+H2SO4 ? MgSO4+H2O
d/ ZnO+2HCl ? ZnCl2+ H2O

CH? D?: OXIT - HD 1
Ti?T
I- Tính chất hoá học của oxit
1. Oxit bazo:
Tác dụng với nước
b) Tác dụng với axit
c) Tác dụng với oxit axit
- Bằng thực nghiệm người ta chứng minh được : một số oxit bazơ như CaO, Na2O...cũng tác dụng với oxit axit tạo thành muối
- BaO tác dụng với CO2 tạo thành muối baricacbonat BaCO3
- PTHH:
BaO + CO2 ? BaCO3
- Vậy :Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối

Bài tập 2:
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A. CaO + CO2 ? CaCO3
B. Na2O + CO2 ? NaCO3 + H2O
C. BaO +SO2 ? BaSO3
D. MgO + SO2 ? MgSO3 + H2O
E. A và C đúng
G. B và D đúng
CH? D?: OXIT - HD 1
Ti?T
I- Tính chất hoá học của oxit
2. Oxit axit:
Tác dụng với nước
- Điphotpho pentaoxit P2O5 tác dụng với H2O tạo thành dung dịch axit photphoric H3PO4
P2O5 + 3 H2O ? 2 H3PO4
- PTHH
Nhiều oxit axit khác như SO2, SO3, N2O5... cũng có phản ứng tương tự với nước
- Vậy:Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

CH? D?: OXIT - HD 1
Ti?T
I- Tính chất hoá học của oxit
2. Oxit axit:
Tác dụng với nước
- PTHH
b) Tác dụng với bazơ
Vậy Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
- Cacbon đioxit CO2 phản ứng với dung dịch canxihiđrôxit tạo thành muối không tan là canxi cacbonat:
CO2 + Ca(OH)2 ? CaCO3 + H2O
- Các oxit axit khác như SO2, P2O5... cũng có phản ứng tương tự

Bài tập 3:Hoàn thành các PTHH sau:
SO2 + H2O ?.....
....... + H2O ? H2SO4
SO2 + Ca(OH)2 ? .... + H2O
SO2 + ... ? BaSO3 + H2O

CH? D?: OXIT - HD 1
Ti?T
I- Tính chất hoá học của oxit
2. Oxit axit:
a)Tác dụng với nước
b) Tác dụng với bazơ
c)Tác dụng với oxit bazơ ( xem 1c )
* Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối

II- Khái quát về sự phân loại oxit
Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit, người ta phân loại như sau:
Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với cả dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo thành muối và nước Ví dụ : Al2O3, ZnO...
Oxit trung tính (oxit không tạo muối ) là những oxit không tác dụng với axit, bazơ , nước. Ví dụ CO, NO...

CH? D?: OXIT - HD 1
Ti?T

(sgk)
CH? D?: OXIT - HD 2
Ti?T
Một số oxit quan trọng
CTHH : CaO
I. Canxi oxit có những tính chất nào ?
CANXI OXIT:
PTK: 56
1.Tính chất vật lí:
- Canxi oxit là chất rắn màu trắng , t0 nóng chảy khoảng 2585 0 C
2.Tính chất húa h?c:
GV hướng dẫn hs tự học

CH? D?: OXIT - HD 2
Ti?T
Một số oxit quan trọng
I. Canxi oxit có những tính chất nào ?
CANXI OXIT:
II. Canxi oxit có những ứng dụng gì ?

Kh? trùng
diệt nấm
Khử chua
Xây dựng
SX đất đèn
CH? D?: OXIT - HD 2
Ti?T
Một số oxit quan trọng
I. Canxi oxit có những tính chất nào ?
CANXI OXIT:
II. Canxi oxit có những ứng dụng gì ?
SGK/8
CH? D?: OXIT - HD 2
Ti?T
Một số oxit quan trọng
I. Canxi oxit có những tính chất nào ?
CANXI OXIT:
II. Canxi oxit có những ứng dụng gì ?
SGK/8
III. Sản xuất canxi oxit:
1. Nguyên liệu :
+ Đá vôi ( CaCO3) Và chất đốt ( than đá , củi , dầu ...)
2. Các phản ứng hoá học xảy ra:

CH? D?: OXIT - HD 2
Ti?T
Một số oxit quan trọng
CANXI OXIT:
PTK: 64
SGK
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT ( SO2 )

I. TNH CH?T C?A LUU HU?NH DIOXIT:
1. Tính chất vật lí:
2. Tính chất hóa học:
HS tự học
II. ?NG D?NG C?A LUU HU?NH DIOXIT
III. DI?U CH? LUU HU?NH DIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl, H2SO4), thu khí SO2 vào lọ bằng cách đẩy không khí.
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
2. Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
S + O2 SO2
- Đốt quặng pirit sắt (FeS2) thu được SO2.


SGK/10
?
?
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Bài tập1:
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
Bài tập 2 : Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)2
CaCO3 CaO CaCl2
Ca(NO3)2
CaCO3
Bài tập 3 : Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
CaCO3 → CaO → CaSO3 → SO2 → K2SO3

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
Bài tập 4: Hoàn thành các phản ứng sau :
SO2 + Ca(OH)2 →
SO2 + Na2O →
Bài tập 5: Cho 2,24 lit khí SO2 tác dụng vừa đủ với V(lit) dung dịch Ca(OH)2 1M chỉ tạo ra muối trung hoà. Tính V và khối lượng kết tủa tạo thành.

TÌM TÒI MỞ RỘNG
Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5.
a. Em hãy gọi tên, phân loại các oxit trên .
b. Trong các oxit trên, chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH. Viết các PTPƯ xảy ra?
1/Tại sao vôi sống dạng bột để ngoài không khí thì bị vón cục?
* ĐA: Do nó phản ứng được với CO2 trong không khí tạo thành muối canxi cacbonat không tan.
2/Tại sao trên bề mặt các hố tôi vôi ngập nước thường có một lớp váng trắng (tại sao cốc nước vôi trong để lâu trong phòng thí nghiệm thường có một lớp váng trắng)
* ĐA: Trên bề mặt các hố tôi vôi ngập nước thường có một lớp váng trắng (cốc nước vôi trong để lâu trong phòng thí nghiệm thường có một lớp váng trắng) do:
3/SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là một trong những nguyên nhân gây mưa axit, ăn mòn các công trình xây dựng, hãy viết các PTPƯ giải thích quá trình trên.
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O →H2SO4
Các công trình xây dựng chứa sắt và đá vôi:
H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2
H2SO4+CaCO3→ CaSO4+CO2+H2O
* DA:
Hướng dẫn về nhà: Bài 1, 2, 3, 4 /9 SGK.
Đáp án bài tập 3/9 SGK:
Hướng dẫn bài tập 4:
V CO2 n CO2 CM Ba(OH)2
ct
pt
nCO2 n BaCO3 m BaCO3
ct
pt
Hướng dẫn về nhà: Bài 1, 2, 3, 4 /9 SGK.
PT : CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
TiẾT HỌC KẾT THÚC, CÁC EM VỀ LÀM BT CÔ GIAO. CHÀO CÁC EM
 
Gửi ý kiến