Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Một số oxit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Vinh
Ngày gửi: 21h:18' 13-09-2021
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 615
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 4: BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
?) Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit.
Tính chất hóa học của oxit axit :
Tác dụng với nước
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tác dụng với oxit bazơ.
1. Tính chất vật lí:
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc
- Nặng hơn không khí
2. Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với nước
( SO2 )
?) Dựa vào hình vẽ, hãy mô tả cách tiến hành thí nghiệm và nêu hiện tượng xảy ra.
?) Viết phương trình phản ứng.
TIẾT 4: BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
Tính chất hóa học của oxit axit :
Tác dụng với nước
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tác dụng với oxit bazơ.
1. Tính chất vật lí:
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc
- Nặng hơn không khí
2. Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với nước
( SO2 )
b) Tác dụng với bazơ
Dựa vào hình vẽ, hãy mô tả cách tiến hành thí nghiệm và nêu hiện tượng xảy ra.
?) Viết phương trình phản ứng.
SO2 + H2O -> H2SO3
TIẾT 4: BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
Tính chất hóa học của oxit axit :
Tác dụng với nước
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tác dụng với oxit bazơ.
1. Tính chất vật lí:
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc
- Nặng hơn không khí
2. Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với nước
( SO2 )
b) Tác dụng với bazơ
c) Tác dụng với oxit bazơ
Lưu huỳnh đioxit tác dụng với oxit bazơ như Na2O, CaO… tạo muối sunfit. Hãy viết phương trình phản ứng?
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
SO2 + H2O -> H2SO3
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 +H2O
SO2 + CaO -> CaSO3
TIẾT 4: BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lí:
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc
- Nặng hơn không khí
2. Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với nước
( SO2 )
b) Tác dụng với bazơ
c) Tác dụng với oxit bazơ
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
?) Dựa vào sơ đồ trên cho biết ứng dụng của lưu huỳnh đioxit.
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp
SO2 + H2O -> H2SO3
SO2 + Ca(OH)2 ->CaSO3 +H2O
SO2 + CaO -> CaSO3
TIẾT 4: BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lí:
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc
- Nặng hơn không khí
2. Tính chất hóa học:
a) Tác dụng với nước
( SO2 )
b) Tác dụng với bazơ
c) Tác dụng với oxit bazơ
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
III. ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm
2. Trong công nghiệp
BÀI TẬP
* Bài tập 1: Có những chất khí sau:CO2, H2, N2,
SO2, O2. Hãy cho biết chất nào có tính chất sau:
a/ Cháy được trong không khí.
b/ Tác dụng được với nước tạo thành dung dịch axit.
c/ Đổi màu giấy quỳ tím ẩm thành đỏ.
d/ Làm đục nước vôi trong.
( H2)
( CO2, SO2)
( CO2, SO2)
( CO2, SO2)
Cho muối sunfit tác dụng với axit (dung dịch HCl, H2SO4), thu khí SO2 vào lọ bằng cách đẩy không khí.
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
- Đốt lưu huỳnh trong không khí.
S + O2 SO2
- Đốt quặng pirit sắt (FeS2) thu được SO2.
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
* Bài tập 2: Cho 31,6 gam kali sunfit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch axit H2SO4.
a/ Viết phương trình phản ứng.
b/ Tính thể tích khí SO2 thoát ra ở (đktc).
c/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng.
( Biết: K = 39, S = 32, O = 16)
* Bài tập 2: Cho 31,6 gam kali sunfit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch axit H2SO4.
a/ Viết phương trình phản ứng.
b/ Tính thể tích khí SO2 thoát ra ở (đktc).
c/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng.
( Biết: K = 39, S = 32, O = 16)
a/ PTHH: K2SO3 + H2SO4 -> K2SO4 + SO2 + H2O
Giải:
b/ Số mol K2SO3 : 31,6/158 = 0,2 (mol)
1 mol 1 mol 1 mol
0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
Thể tích SO2 thoát ra ở đktc là: 0,2. 22,4 = 4,48(l)
c/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng.
CM = 0,2/0,2 = 1M
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 1, 2, 3, 5, 6 / sgk trang 11.
Bài 6: + Tính số mol hai chất SO2 và Ca(OH)2.
+ Lập tỉ lệ số mol để xác định chất nào còn dư, chất
nào phản ứng hết. Tính theo số mol chất phản ứng hết.
- Nghiên cứu, chuẩn bị trước bài 3: Tính chất hóa học của axit.
 
Gửi ý kiến