Bài 11. Một số phạm trù cơ bản của đạo đức học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:15' 11-02-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Đào Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:15' 11-02-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Unit 5’s VOCABULARY
1, reward(n):
/rɪˈwɔːd/
Tặng thưởng
2, e - book reader:
/lʊk-ˈriː.dər/
Sách điện tử
3, screen(n):
/skriːn/
Màn hình
Từ này hông tìm được :v
4, wise(a) :
/waɪz/
1 cách khôn ngoan
5, Wisely(adv) :
/waɪz.li/
6, Wisdom(n) :
/ˈwɪz.dəm/
Khôn ngoan
Trí khôn
>
<
7, electronic(a):
/ˌel.ekˈtrɒn.ɪk/
Điện tử
8, portable(a):
/ˈpɔː.tə.bəl/
Dễ dàng vận chuyển
9, versatile(a):
/ˈvɜː.sə.taɪl/
Đa chức năng
>
<
10, definitely(adv) :
/ˈdef.ɪ.nət.li/
11, research(v)/(n)+on :
/rɪˈsɜːtʃ/
12, economy(n) :
/iˈkɒn.ə.mi/
Nền kinh tế
Chắc chắn
Nghiên cứu về
>
<
13, Economic(a) :
/iː.kəˈnɒm.ɪk/
14, Economical(a) :
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/
15, Economize(v) :
/iˈkɒn.ə.maɪz/
Thuộc về kinh tế
Tiết kiệm
Hào phóng
>
16, generous(a) :
/ˈdʒen.ər.əs/
17, Generosity(n) :
/ˌdʒen.əˈrɒs.ə.ti/
18, make up for :
/meɪk/
Đền bù, bù đắp
Hào phóng
Sự hào phóng
>
19, human(n)=mankind(n) :
/ˈhjuː.mən/ = /mænˈkaɪnd/
Con người , nhân loại
20, aeroplane =plane(n) :
/ˈeə.rə.pleɪn/ =/pleɪn/
Máy bay
21, wing(n) :
/wɪŋ/
Cánh
>
22, shape(n) :
/ʃeɪp/
Hình dáng
23, trade(n) :
/treɪd/
Thương mại
24, tourism(n) :
/ˈtʊə.rɪ.zəm/
Ngành du lịch
>
25, submarine(n) :
/ˌsʌb.məˈriːn/
Tàu ngầm
26, source(n) :
/sɔːs/
tàu
27, fabric(n) :
/ˈfæb.rɪk/
nguồn
>
28, smooth(a) :
/smuːð/
Mượt mịn
29, lotus(n) :
/ˈləʊ.təs/
Hoa sen
30, wash(v) away :
/wɒʃ/
Cuốn trôi , cuốn sạch
>
31, dirt(n)=dirty(a) :
/dɜːt/
Bụi bẩn
32, seed(n) :
/siːd/
Hạt giống
33, cling(v) to :
/klɪŋ.tu/
Dính vào , bám vào
2
>
34, surface(n) :
/ˈsɜː.fɪs/
Bề mặt
35, gradually(a) :
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
Dần dần , từ từ
36, familiar(a)+ with :
/fəˈmɪl.i.ər/
Quen thuộc , thân thuộc
>
37, spacesuit(n) :
/ˈspeɪs.suːt/
Bộ quần áo của phi hành gia
38, numerous(a) :
/ˈnjuː.mə.rəs/
Vô số
39, tool(n) :
/tuːl/
Công cụ
>
40, device(n) :
/dɪˈvaɪs/
Thiết bị
41, distance(n) :
/ˈdɪs.təns/
Khoảng cách
42, Distant(a) :
/ˈdɪs.tənt/
Xa xôi
>
43, observe(n) :
/əbˈzɜːv/
Quan sát
44, Observation(n) :
/ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən/
Sự quan sát
45, serve(v) :
/sɜːv/
Phục vụ
>
<
46, Service(n/v) :
/ˈsɜː.vɪs/
Dịch vụ /, bảo dưỡng
47, Servant(n) :
/ˈsɜː.vənt/
Người giúp việc
48, producer(n) :
/prəˈdʒuː.sər/
Nhà sản xuất
>
49, Produce(v) :
/prəˈdʒuːs/
Sản xuất
50, Product(n) :
/ˈprɒd.ʌkt/
Sản phẩm
51, Production(n) :
/prəˈdʌk.ʃən/
Nền sản xuất
>
52, Productivity(n) :
/ˌprɒd.ʌkˈtɪv.ə.ti/
Sản lượng
53, Productive(a) :
/prəˈdʌk.tɪv/
Năng xuất
54, gunpowder(n) :
/ˈɡʌnˌpaʊ.dər/
Thuốc súng
>
55, agricultural(n) :
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl/
Ngành nông nghiệp
56, pollution(n) :
/pəˈluː.ʃən/
Ô nhiễm
57, deal(v)with :
/diːl/
Giải quyết
>
58, issue(n)=problem :
/ˈɪʃ.uː/=/ˈprɒb.ləm/
Vấn đề
59, depend(v) on :
/dɪˈpend/
Phụ thuộc vào
60, crop (n) :
/krɒp/
Mùa màng
>
61, significant(a) :
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/
Đáng kể
62, patent(v) :
/ˈpeɪ.tənt/
Sáng chế
63, add smt to :
/æd/
Thêm vào
>
64, waste water(n) :
/ˈweɪst ˌwɔː.tər/
Nước thải
65, abstain(n) :
/æbˈsteɪn/
Đạt được
66, palm oil (n) :
/ˈpɑːm ˌɔɪl/
Dầu cọ
>
67, source of energy :
/sɔːs/
Nguồn năng lượng
68, fuel(n) :
/ˈfjuː.əl/
Nhiên liệu
69, fossil energy :
/ˈfɒs.əl-ˈen.ə.dʒi/
Nhiên liệu hóa thạch
1, reward(n):
/rɪˈwɔːd/
Tặng thưởng
2, e - book reader:
/lʊk-ˈriː.dər/
Sách điện tử
3, screen(n):
/skriːn/
Màn hình
Từ này hông tìm được :v
4, wise(a) :
/waɪz/
1 cách khôn ngoan
5, Wisely(adv) :
/waɪz.li/
6, Wisdom(n) :
/ˈwɪz.dəm/
Khôn ngoan
Trí khôn
>
<
7, electronic(a):
/ˌel.ekˈtrɒn.ɪk/
Điện tử
8, portable(a):
/ˈpɔː.tə.bəl/
Dễ dàng vận chuyển
9, versatile(a):
/ˈvɜː.sə.taɪl/
Đa chức năng
>
<
10, definitely(adv) :
/ˈdef.ɪ.nət.li/
11, research(v)/(n)+on :
/rɪˈsɜːtʃ/
12, economy(n) :
/iˈkɒn.ə.mi/
Nền kinh tế
Chắc chắn
Nghiên cứu về
>
<
13, Economic(a) :
/iː.kəˈnɒm.ɪk/
14, Economical(a) :
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/
15, Economize(v) :
/iˈkɒn.ə.maɪz/
Thuộc về kinh tế
Tiết kiệm
Hào phóng
>
16, generous(a) :
/ˈdʒen.ər.əs/
17, Generosity(n) :
/ˌdʒen.əˈrɒs.ə.ti/
18, make up for :
/meɪk/
Đền bù, bù đắp
Hào phóng
Sự hào phóng
>
19, human(n)=mankind(n) :
/ˈhjuː.mən/ = /mænˈkaɪnd/
Con người , nhân loại
20, aeroplane =plane(n) :
/ˈeə.rə.pleɪn/ =/pleɪn/
Máy bay
21, wing(n) :
/wɪŋ/
Cánh
>
22, shape(n) :
/ʃeɪp/
Hình dáng
23, trade(n) :
/treɪd/
Thương mại
24, tourism(n) :
/ˈtʊə.rɪ.zəm/
Ngành du lịch
>
25, submarine(n) :
/ˌsʌb.məˈriːn/
Tàu ngầm
26, source(n) :
/sɔːs/
tàu
27, fabric(n) :
/ˈfæb.rɪk/
nguồn
>
28, smooth(a) :
/smuːð/
Mượt mịn
29, lotus(n) :
/ˈləʊ.təs/
Hoa sen
30, wash(v) away :
/wɒʃ/
Cuốn trôi , cuốn sạch
>
31, dirt(n)=dirty(a) :
/dɜːt/
Bụi bẩn
32, seed(n) :
/siːd/
Hạt giống
33, cling(v) to :
/klɪŋ.tu/
Dính vào , bám vào
2
>
34, surface(n) :
/ˈsɜː.fɪs/
Bề mặt
35, gradually(a) :
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
Dần dần , từ từ
36, familiar(a)+ with :
/fəˈmɪl.i.ər/
Quen thuộc , thân thuộc
>
37, spacesuit(n) :
/ˈspeɪs.suːt/
Bộ quần áo của phi hành gia
38, numerous(a) :
/ˈnjuː.mə.rəs/
Vô số
39, tool(n) :
/tuːl/
Công cụ
>
40, device(n) :
/dɪˈvaɪs/
Thiết bị
41, distance(n) :
/ˈdɪs.təns/
Khoảng cách
42, Distant(a) :
/ˈdɪs.tənt/
Xa xôi
>
43, observe(n) :
/əbˈzɜːv/
Quan sát
44, Observation(n) :
/ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən/
Sự quan sát
45, serve(v) :
/sɜːv/
Phục vụ
>
<
46, Service(n/v) :
/ˈsɜː.vɪs/
Dịch vụ /, bảo dưỡng
47, Servant(n) :
/ˈsɜː.vənt/
Người giúp việc
48, producer(n) :
/prəˈdʒuː.sər/
Nhà sản xuất
>
49, Produce(v) :
/prəˈdʒuːs/
Sản xuất
50, Product(n) :
/ˈprɒd.ʌkt/
Sản phẩm
51, Production(n) :
/prəˈdʌk.ʃən/
Nền sản xuất
>
52, Productivity(n) :
/ˌprɒd.ʌkˈtɪv.ə.ti/
Sản lượng
53, Productive(a) :
/prəˈdʌk.tɪv/
Năng xuất
54, gunpowder(n) :
/ˈɡʌnˌpaʊ.dər/
Thuốc súng
>
55, agricultural(n) :
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl/
Ngành nông nghiệp
56, pollution(n) :
/pəˈluː.ʃən/
Ô nhiễm
57, deal(v)with :
/diːl/
Giải quyết
>
58, issue(n)=problem :
/ˈɪʃ.uː/=/ˈprɒb.ləm/
Vấn đề
59, depend(v) on :
/dɪˈpend/
Phụ thuộc vào
60, crop (n) :
/krɒp/
Mùa màng
>
61, significant(a) :
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/
Đáng kể
62, patent(v) :
/ˈpeɪ.tənt/
Sáng chế
63, add smt to :
/æd/
Thêm vào
>
64, waste water(n) :
/ˈweɪst ˌwɔː.tər/
Nước thải
65, abstain(n) :
/æbˈsteɪn/
Đạt được
66, palm oil (n) :
/ˈpɑːm ˌɔɪl/
Dầu cọ
>
67, source of energy :
/sɔːs/
Nguồn năng lượng
68, fuel(n) :
/ˈfjuː.əl/
Nhiên liệu
69, fossil energy :
/ˈfɒs.əl-ˈen.ə.dʒi/
Nhiên liệu hóa thạch
 







Các ý kiến mới nhất