Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Một số phạm trù cơ bản của đạo đức học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:15' 11-02-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Unit 5’s VOCABULARY
1, reward(n):
/rɪˈwɔːd/ 
Tặng thưởng
2, e - book reader:
/lʊk-ˈriː.dər/ 
Sách điện tử
3, screen(n):
/skriːn/ 
Màn hình
Từ này hông tìm được :v
4, wise(a) :
 /waɪz/ 
1 cách khôn ngoan
5, Wisely(adv) :
/waɪz.li/
6, Wisdom(n) :
/ˈwɪz.dəm/ 
Khôn ngoan
Trí khôn
>
<
7, electronic(a):
/ˌel.ekˈtrɒn.ɪk/
Điện tử
8, portable(a):
 /ˈpɔː.tə.bəl/ 
Dễ dàng vận chuyển
9, versatile(a):
/ˈvɜː.sə.taɪl/
Đa chức năng
>
<
10, definitely(adv) :
/ˈdef.ɪ.nət.li/ 
11, research(v)/(n)+on :
/rɪˈsɜːtʃ/
12, economy(n) :
/iˈkɒn.ə.mi/
Nền kinh tế
Chắc chắn
Nghiên cứu về
>
<
13, Economic(a) :
/iː.kəˈnɒm.ɪk/
14, Economical(a) :
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/
15, Economize(v) :
/iˈkɒn.ə.maɪz/ 
Thuộc về kinh tế
Tiết kiệm
Hào phóng
>
16, generous(a) :
 /ˈdʒen.ər.əs/ 
17, Generosity(n) :
/ˌdʒen.əˈrɒs.ə.ti/ 
18, make up for :
/meɪk/ 
Đền bù, bù đắp
Hào phóng
Sự hào phóng
>
19, human(n)=mankind(n) :
/ˈhjuː.mən/ = /mænˈkaɪnd/
Con người , nhân loại
20, aeroplane =plane(n) :
/ˈeə.rə.pleɪn/ =/pleɪn/ 
Máy bay
21, wing(n) :
/wɪŋ/
Cánh
>
22, shape(n) :
/ʃeɪp/ 
Hình dáng
23, trade(n) :
 /treɪd/ 
Thương mại
24, tourism(n) :
/ˈtʊə.rɪ.zəm/
Ngành du lịch
>
25, submarine(n) :
/ˌsʌb.məˈriːn/
Tàu ngầm
26, source(n) :
/sɔːs/ 
tàu
27, fabric(n) :
/ˈfæb.rɪk/
nguồn
>
28, smooth(a) :
/smuːð/
Mượt mịn
29, lotus(n) :
/ˈləʊ.təs/
Hoa sen
30, wash(v) away :
/wɒʃ/
Cuốn trôi , cuốn sạch
>
31, dirt(n)=dirty(a) :
/dɜːt/
Bụi bẩn
32, seed(n) :
/siːd/ 
Hạt giống
33, cling(v) to :
/klɪŋ.tu/ 
Dính vào , bám vào
2
>
34, surface(n) :
/ˈsɜː.fɪs/ 
Bề mặt
35, gradually(a) :
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
Dần dần , từ từ
36, familiar(a)+ with :
/fəˈmɪl.i.ər/ 
Quen thuộc , thân thuộc
>
37, spacesuit(n) :
/ˈspeɪs.suːt/ 
Bộ quần áo của phi hành gia
38, numerous(a) :
/ˈnjuː.mə.rəs/ 
Vô số
39, tool(n) :
/tuːl/ 
Công cụ
>
40, device(n) :
/dɪˈvaɪs/
Thiết bị
41, distance(n) :
/ˈdɪs.təns/ 
Khoảng cách
42, Distant(a) :
 /ˈdɪs.tənt/ 
Xa xôi
>
43, observe(n) :
/əbˈzɜːv/
Quan sát
44, Observation(n) :
/ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən/ 
Sự quan sát
45, serve(v) :
/sɜːv/ 
Phục vụ
>
<
46, Service(n/v) :
/ˈsɜː.vɪs/ 
Dịch vụ /, bảo dưỡng
47, Servant(n) :
/ˈsɜː.vənt/
Người giúp việc
48, producer(n) :
/prəˈdʒuː.sər/ 
Nhà sản xuất
>
49, Produce(v) :
/prəˈdʒuːs/
Sản xuất
50, Product(n) :
/ˈprɒd.ʌkt/ 
Sản phẩm
51, Production(n) :
/prəˈdʌk.ʃən/
Nền sản xuất
>
52, Productivity(n) :
/ˌprɒd.ʌkˈtɪv.ə.ti/
Sản lượng
53, Productive(a) :
/prəˈdʌk.tɪv/ 
Năng xuất
54, gunpowder(n) :
/ˈɡʌnˌpaʊ.dər/ 
Thuốc súng
>
55, agricultural(n) :
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl/
Ngành nông nghiệp
56, pollution(n) :
/pəˈluː.ʃən/ 
Ô nhiễm
57, deal(v)with :
/diːl/ 
Giải quyết
>
58, issue(n)=problem :
/ˈɪʃ.uː/=/ˈprɒb.ləm/ 
Vấn đề
59, depend(v) on :
/dɪˈpend/
Phụ thuộc vào
60, crop (n) :
/krɒp/
Mùa màng
>
61, significant(a) :
 /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/ 
Đáng kể
62, patent(v) :
 /ˈpeɪ.tənt/
Sáng chế
63, add smt to :
 /æd/
Thêm vào
>
64, waste water(n) :
/ˈweɪst ˌwɔː.tər/ 
Nước thải
65, abstain(n) :
/æbˈsteɪn/ 
Đạt được
66, palm oil (n) :
/ˈpɑːm ˌɔɪl/ 
Dầu cọ
>
67, source of energy :
/sɔːs/
Nguồn năng lượng
68, fuel(n) :
/ˈfjuː.əl/
Nhiên liệu
69, fossil energy :
/ˈfɒs.əl-ˈen.ə.dʒi/
Nhiên liệu hóa thạch
 
Gửi ý kiến