Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §3. Một số phương trình lượng giác thường gặp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Năng Suất (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:33' 21-09-2016
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích: 0 người

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÍ
THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG
Tiết chương trình:13
LUYỆN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Người thực hiện: Nguyễn Năng Suất
Giáo viên trường THPT Quang Trung
Kể tên và dạng tổng quát các phương trình lượng giác thường gặp đã học?
*Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
dạng: a.f(x) + b = 0 (a≠0), trong đó f(x) là một trong các
hàm số lượng giác.
*Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
dạng: a.f 2(x) + b. f(x) + c = 0 (a≠0), trong đó f(x) là một trong các hàm số lượng giác.
*Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
dạng: a.sinx + b.cosx = c (a2+b2 ≠ 0)
*Phương trình bậc hai đẳng cấp.
dạng: a.sin2x + b.sinxcosx + c.cos2x = d
KIỂM TRA BÀI CŨ
LUYỆN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Bài tập 1: Giải các phương trình sau
Nhận dạng phương trình nêu cách giải?
Đáp án:
Bài tập 2: Giải các phương trình sau
a/ 2.cos2 2x – 3.cos2x + 1 = 0
c/ 2 tanx – 3cotx + 1 = 0
Nhận dạng phương trình nêu cách giải?
Đáp án:
b/ 2.cos2x + 7.sinx - 7 = 0
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình

BÀI TẬP CỦNG CỐ
ĐA
Câu 2: Phuơng trình :
Có các nghiệm là:
ĐA
Xin chân thành cảm ơn quí thày cô và các em học sinh
Bài học kết thúc
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ H?c k? cơng th?c nghi?m phuong trình lu?ng gic co b?n, cc d?ng phuong trình lu?ng gic thu?ng g?p v cch gi?i .
2/ Gi?i bài tập 4, 5, 6 (SGK)
 
Gửi ý kiến