Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bảy
Ngày gửi: 21h:46' 13-12-2022
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bảy
Ngày gửi: 21h:46' 13-12-2022
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Ngô Thị Bảy
Luyện từ và câu
Khởi động:
1. Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết,
câu hỏi còn dùng để làm gì?
Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể
hiện:
1. Thái độ khen, chê.
2. Sự khẳng định, phủ định.
3. Yêu cầu, mong muốn,...
Luyện từ và câu
2. Chọn câu hỏi thể hiện thái độ: khen, chê, đề nghị, khẳng
định trong các câu sau:
a/ Mẹ có thể mua cho con một quyển vở mới không ạ ?
đề nghị
b/ Vì sao bạn lại làm phiền lòng cô như vậy ?
chê
c/ Sao nhà bạn đẹp thế ?
khen
d/ Chơi diều cũng thú vị lắm chứ?
khẳng định
Hằng ngày các con đã được chơi các
trò chơi nào?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò
chơi
KHÁM PHÁ
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
1. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
1
2
3
5
6
Thảo luận
nhóm đôi
(3 phút)
4
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
1
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
2
Đồ chơi: đèn ông sao, đầu sư tử, đàn gió
Trò chơi: rước đèn ông sao, múa sư tử
4
Đồ chơi: màn hình, bàn điều khiển,
bộ xếp hình.
Trò chơi: trò chơi điện tử, xếp hình
3
Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp
hình, bộ đồ chơi nấu ăn
Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn,
xép hình nhà cửa, nấu ăn
5
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su
6
Đồ chơi: khăn
Trò chơi: bịt mắt bắt dê
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
+Em đã chơi đồ chơi nào và tham gia những trò chơi nào trong các
đồ chơi và trò chơi vừa nêu?
+ Em đã giữ gìn đồ chơi như thế nào?
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Trò chơi điện tử
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Ngồi ghế văng
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Chơi lái xe đụng
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Trò chơi: Chơi chuyền
Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
Trò chơi: Chơi ô ăn quan
Trò chơi: Rồng rắn lên mây
Luyện từ và câu
THẢO
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
LUẬN
Bài 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
NHÓM 4
Thời
gian 5P
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò
Nhóm
chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
1
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như
thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì
chúng trở nên có hại?
Nhóm 2
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như
thế nào?
Nhóm
3
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò
chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai
lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bạn trai thích
Đá bóng, đấu kiếm,
bắn súng, cờ tướng,
lái máy bay trên
không, lái môtô…
Trò chơi mà
Bạn gái thích
Búp bê, nhảy dây,
nhảy ngựa, trồng nụ
trồng hoa, chơi
chuyền, chơi ăn
quan, nhảy lò cò…
Cả bạn trai và
bạn gái đều
thích
Thả diều, rước
đèn, trò chơi điện
tử, xếp hình, cắm
trại, đu quay, cầu
trượt,…
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
Ích lợi của trò chơi
Trò chơi có ích
- thú vị, khỏe
- thả diều
- rước đèn ông sao
- vui
- vui, rèn khéo tay
- bày cỗ
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo
- nhanh nhẹn, khỏe
- nhảy dây
- trò chơi điện tử, xếp hình
- rèn trí thông minh
- rèn tính dũng cảm
- đu quay, cưỡi ngựa
- vui, rèn trí thông minh
- bịt mắt bắt dê
- tinh mắt, khéo tay
- ném vòng vào cổ chai
- Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
Chúng trở nên có hại khi chơi không đúng cách, đúng lúc, quá lâu,
quá nhiều, quên ăn, quên ngủ, quên học
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
c. Các đồ chơi, trò chơi có hại? Chúng có hại như thế
nào?
- Súng phun nước (làm ướt người khác); Đấu kiếm (dễ làm
cho nhau bị thương); Súng cao su (giết hại chim, phá hại
môi trường, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn vào người),...
1
2
Chơi điện tử
Chơi đuổi bắt
3
Đá bóng giữa
lòng đường
ĐỒ CHƠI CÓ HẠI
Hạt nở
Con quay
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài 4. Em tìm từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ
của con người khi tham gia chơi trò chơi
hăng
say
thú
vị
say
mê
hào
hứng
ham
thích
đam
mê
say sưa
NHÌN NHANH ĐOÁN
NHANH
Chơi điện tử
Múa sư tử
Chơi nhảy dây
Đá cầu
Chơi cầu trượt
Bắn bi
Xin chân thành cảm ơn các
thầy giáo, cô giáo đã về dự tiết
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
Khởi động:
1. Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết,
câu hỏi còn dùng để làm gì?
Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể
hiện:
1. Thái độ khen, chê.
2. Sự khẳng định, phủ định.
3. Yêu cầu, mong muốn,...
Luyện từ và câu
2. Chọn câu hỏi thể hiện thái độ: khen, chê, đề nghị, khẳng
định trong các câu sau:
a/ Mẹ có thể mua cho con một quyển vở mới không ạ ?
đề nghị
b/ Vì sao bạn lại làm phiền lòng cô như vậy ?
chê
c/ Sao nhà bạn đẹp thế ?
khen
d/ Chơi diều cũng thú vị lắm chứ?
khẳng định
Hằng ngày các con đã được chơi các
trò chơi nào?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò
chơi
KHÁM PHÁ
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
1. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
1
2
3
5
6
Thảo luận
nhóm đôi
(3 phút)
4
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:
1
Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
2
Đồ chơi: đèn ông sao, đầu sư tử, đàn gió
Trò chơi: rước đèn ông sao, múa sư tử
4
Đồ chơi: màn hình, bàn điều khiển,
bộ xếp hình.
Trò chơi: trò chơi điện tử, xếp hình
3
Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp
hình, bộ đồ chơi nấu ăn
Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn,
xép hình nhà cửa, nấu ăn
5
Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su
6
Đồ chơi: khăn
Trò chơi: bịt mắt bắt dê
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
+Em đã chơi đồ chơi nào và tham gia những trò chơi nào trong các
đồ chơi và trò chơi vừa nêu?
+ Em đã giữ gìn đồ chơi như thế nào?
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Trò chơi điện tử
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Ngồi ghế văng
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Chơi lái xe đụng
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Trò chơi: Chơi chuyền
Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
Trò chơi: Chơi ô ăn quan
Trò chơi: Rồng rắn lên mây
Luyện từ và câu
THẢO
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
LUẬN
Bài 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
NHÓM 4
Thời
gian 5P
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò
Nhóm
chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
1
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như
thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì
chúng trở nên có hại?
Nhóm 2
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như
thế nào?
Nhóm
3
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò
chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai
lẫn bạn gái đều ưa thích?
Bạn trai thích
Đá bóng, đấu kiếm,
bắn súng, cờ tướng,
lái máy bay trên
không, lái môtô…
Trò chơi mà
Bạn gái thích
Búp bê, nhảy dây,
nhảy ngựa, trồng nụ
trồng hoa, chơi
chuyền, chơi ăn
quan, nhảy lò cò…
Cả bạn trai và
bạn gái đều
thích
Thả diều, rước
đèn, trò chơi điện
tử, xếp hình, cắm
trại, đu quay, cầu
trượt,…
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào?
Ích lợi của trò chơi
Trò chơi có ích
- thú vị, khỏe
- thả diều
- rước đèn ông sao
- vui
- vui, rèn khéo tay
- bày cỗ
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo
- nhanh nhẹn, khỏe
- nhảy dây
- trò chơi điện tử, xếp hình
- rèn trí thông minh
- rèn tính dũng cảm
- đu quay, cưỡi ngựa
- vui, rèn trí thông minh
- bịt mắt bắt dê
- tinh mắt, khéo tay
- ném vòng vào cổ chai
- Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
Chúng trở nên có hại khi chơi không đúng cách, đúng lúc, quá lâu,
quá nhiều, quên ăn, quên ngủ, quên học
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
c. Các đồ chơi, trò chơi có hại? Chúng có hại như thế
nào?
- Súng phun nước (làm ướt người khác); Đấu kiếm (dễ làm
cho nhau bị thương); Súng cao su (giết hại chim, phá hại
môi trường, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn vào người),...
1
2
Chơi điện tử
Chơi đuổi bắt
3
Đá bóng giữa
lòng đường
ĐỒ CHƠI CÓ HẠI
Hạt nở
Con quay
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi
Bài 4. Em tìm từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ
của con người khi tham gia chơi trò chơi
hăng
say
thú
vị
say
mê
hào
hứng
ham
thích
đam
mê
say sưa
NHÌN NHANH ĐOÁN
NHANH
Chơi điện tử
Múa sư tử
Chơi nhảy dây
Đá cầu
Chơi cầu trượt
Bắn bi
Xin chân thành cảm ơn các
thầy giáo, cô giáo đã về dự tiết
Luyện từ và câu
 









Các ý kiến mới nhất