Tuần 29-30. MRVT: Du lịch - Thám hiểm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hiền
Ngày gửi: 23h:55' 10-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 978
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hiền
Ngày gửi: 23h:55' 10-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 978
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 11 tháng 4 năm 2023
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
DU LỊCH – THÁM HIỂM
1. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch:
a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
M : vali, cần câu
b) Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan
đến phương tiện giao thông.
M : tàu thuỷ, bến tàu
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
M : khách sạn, hướng dẫn viên
d) Địa điểm tham quan, du lịch.
M : phố cổ, bãi biển
1. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch :
a) Đồ dùng cần cho chuyến
du lịch.
- vali, cần câu, lều trại, giày thể thao,
mũ, quần áo bơi, dụng cụ thể thao, đồ
ăn, nước uống, điện thoại,…
b) Phương tiện giao thông và - tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô con,
những sự vật có liên quan đến máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân
phương tiện giao thông.
bay, cáp treo,bến xe, vé tàu, vé xe, xe
máy, xe đạp, xích lô,…
c) Tổ chức, nhân viên phục
vụ du lịch.
- khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ,
phòng nghỉ, công ti du lịch, tuyến du
lịch, tua du lịch,…
d) Địa điểm tham quan, du
lịch.
- phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi,
thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo
tàng, nhà lưu niệm,…
2. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm :
a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm.
M : la bàn, lều trại
b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua.
M : bão, thú dữ
c) Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn
thám hiểm.
M : kiên trì, dũng cảm
2. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm :
a) Đồ dùng cần cho cuộc
thám hiểm.
- la bàn, lều trại, thiết bị an toàn,
quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn
pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí,…
b) Những khó khăn, nguy
hiểm cần vượt qua.
- bão, thú dữ, núi cao, vực sâu,
rừng rậm, sa mạc, mưa gió, tuyết,
sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô
đơn,…
c) Những đức tính cần thiết
của người tham gia đoàn
thám hiểm.
- kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo
bạo, bền gan, bền chí, thông minh,
nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo
hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu
biết, thích khám phá, không ngại
khổ,…
3. Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám
hiểm, trong đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc bài tập 2.
Gợi ý
* Du lịch: Em đi với ai? (với lớp, trường hay cùng gia đình?
Nhân dịp nào?)
- Khi đi mang theo đồ dùng gì? Phương tiện? Địa điểm ở
đâu?
- Chuyến du lịch đã để lại cho em điều bổ ích gì ?
* Thám hiểm: Kể về cuộc thám hiểm em nghe hoặc đọc,
tưởng tượng ( dùng những từ đã tìm trong câu 2 để viết).
3. Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám
hiểm, trong đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc bài tập 2.
Bài làm
Tuần vừa qua, lớp em trao đổi, thảo luận nên tổ chức đi
tham quan, du lịch ở đâu. Địa phương chúng em có rất nhiều
địa điểm thú vị, hấp dẫn khách du lịch: phố cổ, bãi biển, thác
nước, núi cao. Cuối cùng, chúng em quyết định tham quan
thác nước. Chúng em phân công nhau chuẩn bị đầy đủ đồ
dùng cho cuộc tham quan: liều, trại, quần áo thể thao, dây, đồ
ăn, nước uống. Có bạn còn mang theo cả bóng, lưới, vợt, cầu
lông, thiết bị nghe nhạc, điện thoại,…
Bài làm
Tuần vừa qua, gia đình em tổ chức đi tham quan du lịch
nghỉ mát biển Cửa Lò. Bố mẹ em chuẩn bị đầy đủ đồ dùng
cho cuộc tham quan du lịch như : Ba lô, đồ ăn, nước uống,
quần áo…. Gia đình em đi bằng xe ô tô. Cả nhà thuê một
phòng rộng rãi ở khách sạn. Em rất háo hức khi được đi tắm
biển. ….
Du thuyền trên biển
Bến xe Miền Đông
Cáp treo
Sân bay
Bảo tàng Hồ Chí Minh
Nhà lưu niệm Bác Hồ
Du thuyền trên Vịnh Hạ Long
VẬN DỤNG
Khi đi tham quan du lịch chúng ta cần phải làm
gì để bảo vệ cảnh quan và môi trường?
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
DU LỊCH – THÁM HIỂM
1. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch:
a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
M : vali, cần câu
b) Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan
đến phương tiện giao thông.
M : tàu thuỷ, bến tàu
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
M : khách sạn, hướng dẫn viên
d) Địa điểm tham quan, du lịch.
M : phố cổ, bãi biển
1. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch :
a) Đồ dùng cần cho chuyến
du lịch.
- vali, cần câu, lều trại, giày thể thao,
mũ, quần áo bơi, dụng cụ thể thao, đồ
ăn, nước uống, điện thoại,…
b) Phương tiện giao thông và - tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô con,
những sự vật có liên quan đến máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân
phương tiện giao thông.
bay, cáp treo,bến xe, vé tàu, vé xe, xe
máy, xe đạp, xích lô,…
c) Tổ chức, nhân viên phục
vụ du lịch.
- khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ,
phòng nghỉ, công ti du lịch, tuyến du
lịch, tua du lịch,…
d) Địa điểm tham quan, du
lịch.
- phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi,
thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo
tàng, nhà lưu niệm,…
2. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm :
a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm.
M : la bàn, lều trại
b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua.
M : bão, thú dữ
c) Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn
thám hiểm.
M : kiên trì, dũng cảm
2. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm :
a) Đồ dùng cần cho cuộc
thám hiểm.
- la bàn, lều trại, thiết bị an toàn,
quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn
pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí,…
b) Những khó khăn, nguy
hiểm cần vượt qua.
- bão, thú dữ, núi cao, vực sâu,
rừng rậm, sa mạc, mưa gió, tuyết,
sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô
đơn,…
c) Những đức tính cần thiết
của người tham gia đoàn
thám hiểm.
- kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo
bạo, bền gan, bền chí, thông minh,
nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo
hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu
biết, thích khám phá, không ngại
khổ,…
3. Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám
hiểm, trong đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc bài tập 2.
Gợi ý
* Du lịch: Em đi với ai? (với lớp, trường hay cùng gia đình?
Nhân dịp nào?)
- Khi đi mang theo đồ dùng gì? Phương tiện? Địa điểm ở
đâu?
- Chuyến du lịch đã để lại cho em điều bổ ích gì ?
* Thám hiểm: Kể về cuộc thám hiểm em nghe hoặc đọc,
tưởng tượng ( dùng những từ đã tìm trong câu 2 để viết).
3. Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám
hiểm, trong đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc bài tập 2.
Bài làm
Tuần vừa qua, lớp em trao đổi, thảo luận nên tổ chức đi
tham quan, du lịch ở đâu. Địa phương chúng em có rất nhiều
địa điểm thú vị, hấp dẫn khách du lịch: phố cổ, bãi biển, thác
nước, núi cao. Cuối cùng, chúng em quyết định tham quan
thác nước. Chúng em phân công nhau chuẩn bị đầy đủ đồ
dùng cho cuộc tham quan: liều, trại, quần áo thể thao, dây, đồ
ăn, nước uống. Có bạn còn mang theo cả bóng, lưới, vợt, cầu
lông, thiết bị nghe nhạc, điện thoại,…
Bài làm
Tuần vừa qua, gia đình em tổ chức đi tham quan du lịch
nghỉ mát biển Cửa Lò. Bố mẹ em chuẩn bị đầy đủ đồ dùng
cho cuộc tham quan du lịch như : Ba lô, đồ ăn, nước uống,
quần áo…. Gia đình em đi bằng xe ô tô. Cả nhà thuê một
phòng rộng rãi ở khách sạn. Em rất háo hức khi được đi tắm
biển. ….
Du thuyền trên biển
Bến xe Miền Đông
Cáp treo
Sân bay
Bảo tàng Hồ Chí Minh
Nhà lưu niệm Bác Hồ
Du thuyền trên Vịnh Hạ Long
VẬN DỤNG
Khi đi tham quan du lịch chúng ta cần phải làm
gì để bảo vệ cảnh quan và môi trường?
 







Các ý kiến mới nhất