Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thảo linh
Ngày gửi: 01h:06' 18-11-2023
Dung lượng: 30.9 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B

Chào mừng quý Thầy Cô
cùng tham dự tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP
TÁC

Giáo viên: Nguyễn Thị Thảo Linh
Lớp: 5.8

Luyện từ và câu tiết
trước chúng ta học
bài gì?

Câu 1:Từ đồng âm là:
A. Những từ khác nhau về âm và về nghĩa.
B. Những từ giống nhau về âm nhưng khác
nhau về nghĩa.
C. Những từ giống nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.

Câu 2:Tìm từ đồng âm trong câu:
Đàn kiến bò quanh đĩa thịt bò.

A. bò - bò
B. bò - thịt.
C. đàn - bò.

Câu 3:Chọn câu đúng về ví dụ
từ đồng âm:

A. xoài chín - quả mít chín .
B. số năm - năm ngón tay.

C. cánh đồng - đồng tiền.

Sau khi xem clip các
em hãy hoàn thành
câu sau:

Việt Nam và Hàn Quốc có mối quan hệ ............,
đoàn kết và .............. trên nhiều lĩnh vực.

hữu nghị
Việt Nam và Hàn Quốc có mối quan hệ ...............,
hợp tác trên nhiều lĩnh vực.
đoàn kết và ..............

Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - hợp tác

H

Ữ

U

D

Ụ

N

G

B

M

N

O

Ữ

E

M

U

B

A

Ằ

T

O

H

C

U

X

X

I

H

N

H

H

Ữ

O

H

N

A

N

U

G

Â

Ữ

U

L

M

G

G

L

T

H

N

U

H

Ữ

U

Í

C

H

Y

Ữ

H

T

Ả

H

O

X

G

B

Ị

U

Ữ

Ì

O

C

H

I

Ế

N

H

Ữ

U

N

X

S

H

Ữ

U

H

I

Ệ

U

H

B

Ạ

N

H

Ữ

U

A

O

B

K

H

Ữ

U

D

Ụ

N

G

B

M

N

O

Ữ

E

M

U

B

A

Ằ

T

O

H

C

U

X

X

I

H

N

H

H

Ữ

O

H

N

A

N

U

G

Â

Ữ

U

L

M

G

G

L

T

H

N

U

H

Ữ

U

Í

C

H

Y

Ữ

H

T

Ả

H

O

X

G

B

Ị

U

Ữ

Ì

O

C

H

I

Ế

N

H

Ữ

U

N

X

S

H

Ữ

U

H

I

Ệ

U

H

B

Ạ

N

H

Ữ

U

A

O

B

K

Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:

Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa
là “bạn bè”

b) Hữu có nghĩa
là “có”

Tình cảm thân thiện
giữa các nước

hữu nghị

hữu hảo

Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ

Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Campuchia

Tình hữu nghị giữa các quốc gia
trong khu vực Đông Nam Á.

Phong cảnh nơi
đây thật đẹp, có
sức hấp dẫn khiến
mình cảm thấy rất
có cảm tình.

hữu tình

Loại thuốc này
hiệu quả ghê!

hữu hiệu: có hiệu quả

Thảo luận nhóm

Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:

a) Hữu có nghĩa
là “bạn bè”

b) Hữu có nghĩa
là “có”

Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:

a) Hữu có nghĩa
là “bạn bè”
hữu nghị

hữu hảo

chiến hữu

bằng hữu

thân hữu

bạn hữu

b) Hữu có nghĩa
là “có”
hữu hiệu
hữu tình
hữu ích
hữu dụng

Thứ ba, ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - hợp tác

Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn).
M: hợp tác

b) Hợp có nghĩa là “ đúng với yêu
cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp

hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp

Trong các từ trên từ nào
em chưa hiểu?

Giải đáp

Thắc mắc

Thảo luận
nhóm 4
- Mỗi bạn tự xếp các từ ngữ ở bài
tập 3 vào nhóm thích hợp.
- Trao đổi với bạn rồi thống nhất
kết quả chung cả nhóm.

Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp b) Hợp có nghĩa là “ đúng với
lại” (thành lớn hơn).
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: hợp tác
M: thích hợp

a) Hợp có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
hợp tác
hợp lực
hợp nhất

b) Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi…nào đó”
hợp tình
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp

Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và
một câu với một từ ở bài tập 2 .
Bài tập 1:Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân
hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Bài tập 2:hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp

Đặt câu:
-

Bài tập 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ
dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.
Giải Thích
- Bốn biển một nhà: người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người trong
cùng một gia đình, thống nhất về một mối.

Bài tập 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ
dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.

Giải Thích
- Kề vai sát cánh: cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm
việc gì đó, nhằm một mục đích chung.

Bài tập 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ
dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.

Giải Thích
- Chung lưng đấu sức: là cùng góp sức và dựa vào nhau để giải quyết
công việc chung đang gặp khó khăn..

Bài tập 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ
dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.
- Bốn biển một nhà: người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người trong
cùng một gia đình.
- Kề vai sát cánh: cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm
việc gì đó, nhằm một mục đích chung.
- Chung lưng đấu sức: là cùng góp sức và dựa vào nhau để giải
quyết công việc chung đang gặp khó khăn..

Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6

C H
T R Ồ
S A N
B

B
Ạ
N
H
Ư
U

À
Y
G
Ô
Ớ
Ố

N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC

Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
Để
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
có
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
làm
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
này
cho
đỡ
khát?
đáy
biển
khi
chất
rất
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?

- Xây dựng, nuôi dưỡng một tình bạn thật đẹp.
- Không tranh cãi, giải quyết mẫu thuẫn bằng
bạo lực.

Sẵn sàng hợp tác,
chia sẻ, giải quyết
các mâu thuẫn
trong êm đẹp.

Hôm nay chúng ta
học bài gì?
 
Gửi ý kiến