Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 33. MRVT: Lạc quan - Yêu đời

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuyết Dung
Ngày gửi: 15h:27' 26-03-2022
Dung lượng: 96.3 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuyết Dung
Ngày gửi: 15h:27' 26-03-2022
Dung lượng: 96.3 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 30 tháng 4 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan – yêu đời
Bài 1: Trong mỗi câu dưới đây, từ lạc quan được dùng với nghĩa nào?
Trả lời bằng cách đánh dấu x vào ô thích hợp.
X
X
X
Bài 3: Xếp cá từ có tiếng quan cho trong ngoặc đơn thành ba nhóm:
(lạc quan, quan quân, quan hệ, quan tâm)
a, Từ trong đó quan có nghĩa là “quan lại”:
b, Từ trong đó quan có nghĩa là “Nhìn xem”:
c, từ trong đó quan có nghĩa là “liên hệ, gắn bó”:
Quan quân: quân đội của nhà nước phong kiến
Quan hệ; Sự gắn liền về mặt nào đó giữ hai hay nhiều sự vật với nhau.
Quan tâm; để tâm, chú ý thường xuyên đến.
Đặt câu:
-Mẹ rất quan tâm đến em
-Mọi người đều có mối quan hệ với nhau.
Quan quân
Lạc quan
quan hệ, quan tâm
Bài 2: Xếp các từ có tiếng lạc cho trong ngoặc đơn thành hai nhóm:
( Lạc quan, lạc hậu, lạc điệu, lạc đề, lạc thú)
a, Từ trong đó lạc có nghĩa là “ Vui, mừng’’:
b, Từ trong đó lạc có nghĩa là “Rớt lại, sai”:
Lạc quan: Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp, có nhiều
triển vọng.
Lạc thú; những thú vui
Lạc hậu: Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ,phát triển chung.
Lạc điệu: Sai, lệch khỏi điệu bài hát, bản nhạc.
Lạc đề; Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.
Đặt câu có tiếng lạc;
Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời.
Những lạc thú tầm thường dễ làm hư hỏng con người.
lạc quan, lạc thú
Lạc hậu, lạc điệu,
lạc đề
Bài 4: Nối mỗi câu tục ngữ ở cột A với nghĩa và lời khuyên thích hợp ở cột B
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan – yêu đời
Bài 1: Trong mỗi câu dưới đây, từ lạc quan được dùng với nghĩa nào?
Trả lời bằng cách đánh dấu x vào ô thích hợp.
X
X
X
Bài 3: Xếp cá từ có tiếng quan cho trong ngoặc đơn thành ba nhóm:
(lạc quan, quan quân, quan hệ, quan tâm)
a, Từ trong đó quan có nghĩa là “quan lại”:
b, Từ trong đó quan có nghĩa là “Nhìn xem”:
c, từ trong đó quan có nghĩa là “liên hệ, gắn bó”:
Quan quân: quân đội của nhà nước phong kiến
Quan hệ; Sự gắn liền về mặt nào đó giữ hai hay nhiều sự vật với nhau.
Quan tâm; để tâm, chú ý thường xuyên đến.
Đặt câu:
-Mẹ rất quan tâm đến em
-Mọi người đều có mối quan hệ với nhau.
Quan quân
Lạc quan
quan hệ, quan tâm
Bài 2: Xếp các từ có tiếng lạc cho trong ngoặc đơn thành hai nhóm:
( Lạc quan, lạc hậu, lạc điệu, lạc đề, lạc thú)
a, Từ trong đó lạc có nghĩa là “ Vui, mừng’’:
b, Từ trong đó lạc có nghĩa là “Rớt lại, sai”:
Lạc quan: Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp, có nhiều
triển vọng.
Lạc thú; những thú vui
Lạc hậu: Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ,phát triển chung.
Lạc điệu: Sai, lệch khỏi điệu bài hát, bản nhạc.
Lạc đề; Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.
Đặt câu có tiếng lạc;
Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời.
Những lạc thú tầm thường dễ làm hư hỏng con người.
lạc quan, lạc thú
Lạc hậu, lạc điệu,
lạc đề
Bài 4: Nối mỗi câu tục ngữ ở cột A với nghĩa và lời khuyên thích hợp ở cột B
 








Các ý kiến mới nhất