Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 3. MRVT: Nhân dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Hương
Ngày gửi: 19h:01' 17-09-2017
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
LỚP 5
LUỆN TỪ VÀ CÂU
1. Kiểm tra bài cũ:
- Tìm từ đồng nghĩa với từ “ chăm chỉ” ?
- Đặt câu với từ vừa tìm được.

Trò chơi: Nhìn hình đoán chữ

thợ cơ khí
thợ điện
giáo viên, học sinh
thợ cấy
MỞ RỘNG VỐN TỪ “NHÂN DÂN”
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
1:Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:
a) Công nhân:
b) Nông dân:
c) Doanh nhân:
d) Quân nhân:
( giáo viên, đại úy, trung sĩ, thợ điện, thợ cơ khí, thợ cấy, thợ cày, học sinh tiểu học, học sinh trung học, bác sĩ, kĩ sư, tiểu thương, chủ tiệm)
Bài 1: Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp nêu dưới đây:
a) Công nhân:
b) Nông dân:
c) Doanh nhân:
d) Quân nhân:
e) Trí thức:
g) Học sinh:
giáo viên,
đại úy,
trung sĩ
thợ điện,
thợ cơ khí
thợ cấy,
thợ cày
học sinh tiểu học,
bác sĩ,
học sinh trung học
kĩ sư
tiểu thương,
chủ tiệm
,
,
,
(
)
,
,
Bài 2: Các thành ngữ , tục ngữ dưới đây nói lên những phẩm chất gì của người Việt Nam ta ?
Chịu thương chịu khó:

b) Dám nghĩ dám làm:

cần cù, chăm chỉ, không ngại khó ngại khổ
mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến dám thực hiện sáng kiến
c) Muôn người như một:

d) Trọng nghĩa khinh tài:


e) Uống nước nhớ nguồn:
coi trọng đạo lý và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc
đoàn kết, thống nhất ý chí và hành động
biết ơn những người đã đem lại những điều tốt đẹp cho mình
Bài 3: Đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” và trả lời câu hỏi
a. Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào?
b. Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”)
M: đồng hương (người cùng quê)
đồng lòng (cùng một ý chí)
c. Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được
a. Người Việt Nam gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.
b. Từ bắt đầu bằng tiếng đồng (có nghĩa là “cùng”) : đồng hương, đồng môn, đồng chí, đồng thời, đồng ca, đồng cảm, đồng diễn, đồng đều, đồng điệu, đồng hành, đồng hao, đồng khởi, đồng loã, đồng bọn, đồng loại, đồng lòng, đồng minh, đồng mưu, đồng nghĩa, đồng nghiệp, đồng phục, đồng tâm, đồng thanh, đồng tình, đồng ý…
c. D?t cu v?i m?t trong nh?ng t? v?a tìm du?c:
- Tôi và anh ấy là đồng hương của nhau.
- Học sinh trường em mặc đồng phục rất đẹp.
- Cả lớp đồng thanh hát một bài.
 
Gửi ý kiến