Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàngthijthanh hà
Ngày gửi: 08h:02' 29-07-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
Nhân hậu – Đoàn kết.
KIỂM TRA BÀI CŨ

-Tiếng gồm có mấy bộ phận?
- Phân tích cấu tạo của tiếng: ngoài, hoài, nghiêng, khuyên
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
c. Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M: cưu mang,
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết.
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “người”.
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
b. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”.
tiếng nhân có nghĩa là “người”
tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ.
nhân tài.
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
- Nhân dân có một lòng nồng nàn yêu nước và lòng nhân ái bao la.
- Những người công nhân Việt Nam vừa giỏi chuyên môn vừa là những nhân tài của đất nước.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
DẶN DÒ

1. Tìm thêm các từ ngữ về Nhân hậu- Đoàn kết.
2. Đặt câu với các từ ngữ ở bài tập 2.
3. Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ thích hợp với chủ điểm mà em học.
4. Xem trước bài luyện từ và câu: Dấu hai chấm trang 22 sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1.
Chúc các em sức khỏe và học tập tốt !
 
Gửi ý kiến