Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị thúy hằng
Ngày gửi: 14h:41' 22-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị thúy hằng
Ngày gửi: 14h:41' 22-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
*Thứ Ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
*Luyện từ và câu
*Mở rộng vốn từ *Nhân hậu – Đoàn kết *
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*- Phân tích tiếng: ngoài, hoài.
*- Thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau?
*Bài 1: Tìm các từ ngữ:
*a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
*M: lòng thương người,
* lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
*b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
*M: độc ác,
*c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
*c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
* hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
*M: cưu mang,
* cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
*M: ức hiếp,
* ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
*_
*Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết.
*Bài 2: Cho các từ sau:
*a. Trong những từ nào, tiếng nhân_ có nghĩa là “người”.
*nhân dân,
*nhân hậu,
*nhân ái,
*nhân loại,
*nhân đức,
*công nhân,
*nhân từ,
*nhân tài.
*b. Trong những từ nào, tiếng _nhân_ có nghĩa là “ lòng thương người”.
*tiếng nhân có nghĩa là “người”
*tiếng _nhân_ có nghĩa là “ lòng thương người”
*nhân dân,
*nhân hậu,
*nhân ái,
*công nhân,
*nhân loại,
*nhân đức,
*nhân từ.
*nhân tài.
*Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
*- Nhân dân có một lòng nồng nàn yêu nước và lòng nhân ái bao la.
*- Những người công nhân Việt Nam vừa giỏi chuyên môn vừa là những nhân tài của đất nước.
*_
*_
*Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
*a) Ở hiền gặp lành.
*- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
*b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
*- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc
*c) Một cây làm chẳng nên non *Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
*- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
*Dặn dò
*1. Tìm thêm các từ ngữ về Nhân hậu- Đoàn kết. *2. Đặt câu với các từ ngữ ở bài tập 2. *3. Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ thích hợp với chủ điểm mà em học. *4. Xem trước bài luyện từ và câu: Dấu hai chấm trang 22 sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1.
*Luyện từ và câu
*Mở rộng vốn từ *Nhân hậu – Đoàn kết *
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*- Phân tích tiếng: ngoài, hoài.
*- Thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau?
*Bài 1: Tìm các từ ngữ:
*a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
*M: lòng thương người,
* lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
*b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
*M: độc ác,
*c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
*c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
* hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
*M: cưu mang,
* cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
*M: ức hiếp,
* ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
*_
*Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết.
*Bài 2: Cho các từ sau:
*a. Trong những từ nào, tiếng nhân_ có nghĩa là “người”.
*nhân dân,
*nhân hậu,
*nhân ái,
*nhân loại,
*nhân đức,
*công nhân,
*nhân từ,
*nhân tài.
*b. Trong những từ nào, tiếng _nhân_ có nghĩa là “ lòng thương người”.
*tiếng nhân có nghĩa là “người”
*tiếng _nhân_ có nghĩa là “ lòng thương người”
*nhân dân,
*nhân hậu,
*nhân ái,
*công nhân,
*nhân loại,
*nhân đức,
*nhân từ.
*nhân tài.
*Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
*- Nhân dân có một lòng nồng nàn yêu nước và lòng nhân ái bao la.
*- Những người công nhân Việt Nam vừa giỏi chuyên môn vừa là những nhân tài của đất nước.
*_
*_
*Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
*a) Ở hiền gặp lành.
*- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
*b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
*- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc
*c) Một cây làm chẳng nên non *Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
*- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
*Dặn dò
*1. Tìm thêm các từ ngữ về Nhân hậu- Đoàn kết. *2. Đặt câu với các từ ngữ ở bài tập 2. *3. Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ thích hợp với chủ điểm mà em học. *4. Xem trước bài luyện từ và câu: Dấu hai chấm trang 22 sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1.
 









Các ý kiến mới nhất