Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 21h:09' 09-11-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 21h:09' 09-11-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Luyện từ và câu:
MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết
NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
Nhân hậu: hiền và giàu
lòng
thương
Kết
thành
mộtngười
khốichỉ
thống
muốn đem lại điều tốt
nhất , cùng hoạt động vì
lành cho người khác.
một mục đích chung.
Bài 1 : Tìm
các từ ngữ
a) Thể hiện lòng nhân
hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại.
b) Trái nghĩa với nhân
hậu hoặc yêu thương.
c) Thể hiện tinh thần
đùm bọc, giúp đỡ đồng
M : lòng thương người
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, yêu quý,
xót thương, đau xót, tha thứ, bao dung, đồng
cảm,…
M : độc ác
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác
nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M : cưu mang
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo
vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
loại.
d) Trái nghĩa với đùm
bọc hoặc giúp đỡ
M : ức hiếp
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân,
nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những
từ nào :
a) Nhân có nghĩa là “người”: nhân dân,
công nhân,
Đông đảo những
người dân, thuộc
Người
ăn ởHiền
tốt,
có
việc
hưởng
lương
con người,
sẵnngười,
sàng có tài năng
mọi tầng lớp, đang
Loài người
lành,
có lòng
lòng
giúp
đỡ
người
trong
nhà sống trong một khu
giúp
đỡ
khi
cần
(sống trên
và trí thương
tuệ các
người
nhân
hậu,
khác.
vực
nào
đó
máy,
xí
nghiệp
Nhânthế
có
nghĩa
là
“lòng
thương
người”:
thiết
giới).
nhân
tài
nhân
loại
,
Có lòng thương
Là người làm
Có lòng yêu thương
b)
hơn hẳn mọi
người
nhân ái, nhân đức, nhân
từ.
Có lòng thương
người và ăn ở
có tình nghĩa
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.
- Bố mẹ em là công nhân.
- Ông em là một người rất nhân hậu.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành,
nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được
hạnh phúc
c)
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Ở hiền gặp lành.
.
Trâu buộc ghét trâu ăn
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
thương mến, yêu quý
siêng năng, lười biếng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
trái nghĩa với yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
độc ác, tàn bạo
che chở, yêu quý
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ
thích hợp với chủ điểm mà em học.
- Chuẩn bị tiết sau “Dấu hai chấm”
Chào
VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Luyện từ và câu:
MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết
NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
Nhân hậu: hiền và giàu
lòng
thương
Kết
thành
mộtngười
khốichỉ
thống
muốn đem lại điều tốt
nhất , cùng hoạt động vì
lành cho người khác.
một mục đích chung.
Bài 1 : Tìm
các từ ngữ
a) Thể hiện lòng nhân
hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại.
b) Trái nghĩa với nhân
hậu hoặc yêu thương.
c) Thể hiện tinh thần
đùm bọc, giúp đỡ đồng
M : lòng thương người
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, yêu quý,
xót thương, đau xót, tha thứ, bao dung, đồng
cảm,…
M : độc ác
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác
nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M : cưu mang
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo
vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
loại.
d) Trái nghĩa với đùm
bọc hoặc giúp đỡ
M : ức hiếp
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2 : Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân,
nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết, trong những
từ nào :
a) Nhân có nghĩa là “người”: nhân dân,
công nhân,
Đông đảo những
người dân, thuộc
Người
ăn ởHiền
tốt,
có
việc
hưởng
lương
con người,
sẵnngười,
sàng có tài năng
mọi tầng lớp, đang
Loài người
lành,
có lòng
lòng
giúp
đỡ
người
trong
nhà sống trong một khu
giúp
đỡ
khi
cần
(sống trên
và trí thương
tuệ các
người
nhân
hậu,
khác.
vực
nào
đó
máy,
xí
nghiệp
Nhânthế
có
nghĩa
là
“lòng
thương
người”:
thiết
giới).
nhân
tài
nhân
loại
,
Có lòng thương
Là người làm
Có lòng yêu thương
b)
hơn hẳn mọi
người
nhân ái, nhân đức, nhân
từ.
Có lòng thương
người và ăn ở
có tình nghĩa
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.
- Bố mẹ em là công nhân.
- Ông em là một người rất nhân hậu.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành,
nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được
hạnh phúc
c)
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Ở hiền gặp lành.
.
Trâu buộc ghét trâu ăn
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
thương mến, yêu quý
siêng năng, lười biếng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
trái nghĩa với yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
độc ác, tàn bạo
che chở, yêu quý
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ
thích hợp với chủ điểm mà em học.
- Chuẩn bị tiết sau “Dấu hai chấm”
Chào
 







Các ý kiến mới nhất