Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8: Tiết 1- MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGK
Người gửi: Huỳnh Văn Ngộ
Ngày gửi: 09h:27' 17-10-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn: SGK
Người gửi: Huỳnh Văn Ngộ
Ngày gửi: 09h:27' 17-10-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Lớp 5
Luyện từ và câu- trang 78
GV: HUỲNH VĂN NGỘ
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
núi
non,những
thác nước,
mưa,qua
gió,những
sấm, chớp,
hoa,
Kể tên
sự vậtcây
màcối,
em mây
quantrời,
sát được
bức tranh?
đất đai, bầu trời,….
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC BẠC
- SAPA
THÁC
TRẮNG (QUẢNG NGÃI)
Thác hay thác nước là chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ
trên cao xuống dưới thấp, với góc nghiêng lớn, tốc độ nước chảy xiết.
Nhờ đó mà có thể tạo ra sóng nước và xoáy nước, dòng nước chảy tạo ra
phong cảnh đẹp hùng vĩ.
Ghềnh Bàn Than - Đà Nẵng
Ghềnh Đá đĩa - Phú Yên
Ghềnh: chỗ dòng sông có đá lởm chởm nằm chắn
ngang làm nước dồn lại, chảy xiết.
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Những từ chỉ sự vật: thác, ghềnh, nước, đá,
Khoai, đất, mạ.
Những từ chỉ hiện tượng: gió, bão.
a) Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao,
vất vả trong cuộc sống.
b) Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành
cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
c) Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó
thế nào cuối cùng cũng thành công.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên)
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bắn tên
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng.
M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
Bài 3. Những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,
thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất, vời
vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm
d) Tả chiều sâu: hun hút,
hoắm, …
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn
Thứ
Bài 4.
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp,
oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững
lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào,
điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Luyện từ và câu- trang 78
GV: HUỲNH VĂN NGỘ
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
núi
non,những
thác nước,
mưa,qua
gió,những
sấm, chớp,
hoa,
Kể tên
sự vậtcây
màcối,
em mây
quantrời,
sát được
bức tranh?
đất đai, bầu trời,….
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
THÁC BẠC
- SAPA
THÁC
TRẮNG (QUẢNG NGÃI)
Thác hay thác nước là chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ
trên cao xuống dưới thấp, với góc nghiêng lớn, tốc độ nước chảy xiết.
Nhờ đó mà có thể tạo ra sóng nước và xoáy nước, dòng nước chảy tạo ra
phong cảnh đẹp hùng vĩ.
Ghềnh Bàn Than - Đà Nẵng
Ghềnh Đá đĩa - Phú Yên
Ghềnh: chỗ dòng sông có đá lởm chởm nằm chắn
ngang làm nước dồn lại, chảy xiết.
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Những từ chỉ sự vật: thác, ghềnh, nước, đá,
Khoai, đất, mạ.
Những từ chỉ hiện tượng: gió, bão.
a) Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao,
vất vả trong cuộc sống.
b) Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành
cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
c) Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó
thế nào cuối cùng cũng thành công.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên)
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bắn tên
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng.
M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao.
M: cao vút
d) Tả chiều sâu.
M: hun hút
Bài 3. Những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn,
thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,
thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất, vời
vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm
d) Tả chiều sâu: hun hút,
hoắm, …
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.
M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn
Thứ
Bài 4.
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp,
oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững
lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào,
điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
Thứ
ngày tháng năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)
 








Các ý kiến mới nhất