Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 07h:41' 12-09-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 555
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 07h:41' 12-09-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích:
0 người
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1
Con hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh”
hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
(Trích)
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc
“Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với
từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn
hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa
là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa
tiếng quốc.
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì,
quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng,
quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc
văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
dưới đây:
a) Quê hương
b) Quê mẹ
c) Quê cha đất tổ
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1
Con hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh”
hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
(Trích)
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc
“Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với
từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn
hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa
là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa
tiếng quốc.
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì,
quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng,
quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc
văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
dưới đây:
a) Quê hương
b) Quê mẹ
c) Quê cha đất tổ
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
 









Các ý kiến mới nhất