Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khánh Huyền
Ngày gửi: 21h:06' 12-09-2023
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Khánh Huyền
Ngày gửi: 21h:06' 12-09-2023
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Sách giáo khoa
Tiếng Việt 5, tập
1, trang 18
Môn: Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho ví dụ
*Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
Ví dụ: siêng năng, chăm chỉ, cần cù, …
Câu 2: Có mấy loại từ đồng nghĩa ?
Có hai loại từ đồng nghĩa :
1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.
VD: hổ, cọp, hùm, …
2. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này, ta phải
cân nhắc lựa chọn cho đúng.
VD: - Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau đối với
người đối thoại hoặc điều được nói đến).
- Mang, khiêng, vác, …(biểu thị những cách thức hành động khác
nhau ).
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 3
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những
từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
Việt Nam thân yêu
nước nhà,
non sông.
đất nước,
quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
đất nước,
giang sơn,
quê hương,
quốc gia.
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu,
quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì,
quốc ngữ, quốc phòng, quốc sắc, quốc sử, quốc tang,
quốc tế, quốc sách, quốc tế ca, quốc tịch, quốc vương,
quốc doanh, quốc sự, quốc phục,…
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc
Quốc ca, Quốc gia, Quốc tế, Quốc dân, Quốc tang, Quốc ngữ, Quốc hoa,
Ái quốc, Quốc huy, Quốc hội, Quốc hiệu, Quốc khánh, Quốc kì,
Quốc sắc, Quốc sách, Quốc sử, Vệ quốc, Quốc doanh,…
Cơ
Cờchính
quan
tượng
dân
trưng
có
cho
quyền
một
lực
cao
Tiếng
nói
chung
của
cả
nước
BàiChính
hát
Nước
Ngày
sách
Bảo
nhà
thức
vệ
kỉ
quan
niệm
tổcử
của
quốc
trọng
thành
một
của
nước
lập
một
nước
nước
Sắc đẹp
nổi
tiếng
của
một
nước
nhất
nước
của
một
nước
Hoahệ
tượng
Do
nhà
trưng
nước
của
kinh
một
doanh
nước
Huy hiệu
Mối tượng
quan
trưng
giữa
cho
các
một
nước
nước
trên
thế giới
Yêu nước
Lịch sửNhân
nướcdân
nhàtrong nước
Tang chung của cả nước
Tên gọi chính thức của một nước
Quốc kì
Quốc ca
Quốc tế ca
Quốc huy
Quốc phòng
Quốc hội
Quốc khánh
Quốc tịch
Quốc hiệu
Quốc ngữ
Quốc tế
Quốc phục
Quốc tang
Quốc vương
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương
Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
Bến Tre là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Bác tôi chỉ muốn về sống tại nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Xem lại bài.
Chuẩn bị bài sau.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Sách giáo khoa
Tiếng Việt 5, tập
1, trang 18
Môn: Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho ví dụ
*Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
Ví dụ: siêng năng, chăm chỉ, cần cù, …
Câu 2: Có mấy loại từ đồng nghĩa ?
Có hai loại từ đồng nghĩa :
1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.
VD: hổ, cọp, hùm, …
2. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này, ta phải
cân nhắc lựa chọn cho đúng.
VD: - Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau đối với
người đối thoại hoặc điều được nói đến).
- Mang, khiêng, vác, …(biểu thị những cách thức hành động khác
nhau ).
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Câu 3
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những
từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
Việt Nam thân yêu
nước nhà,
non sông.
đất nước,
quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
đất nước,
giang sơn,
quê hương,
quốc gia.
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu,
quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì,
quốc ngữ, quốc phòng, quốc sắc, quốc sử, quốc tang,
quốc tế, quốc sách, quốc tế ca, quốc tịch, quốc vương,
quốc doanh, quốc sự, quốc phục,…
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc
Quốc ca, Quốc gia, Quốc tế, Quốc dân, Quốc tang, Quốc ngữ, Quốc hoa,
Ái quốc, Quốc huy, Quốc hội, Quốc hiệu, Quốc khánh, Quốc kì,
Quốc sắc, Quốc sách, Quốc sử, Vệ quốc, Quốc doanh,…
Cơ
Cờchính
quan
tượng
dân
trưng
có
cho
quyền
một
lực
cao
Tiếng
nói
chung
của
cả
nước
BàiChính
hát
Nước
Ngày
sách
Bảo
nhà
thức
vệ
kỉ
quan
niệm
tổcử
của
quốc
trọng
thành
một
của
nước
lập
một
nước
nước
Sắc đẹp
nổi
tiếng
của
một
nước
nhất
nước
của
một
nước
Hoahệ
tượng
Do
nhà
trưng
nước
của
kinh
một
doanh
nước
Huy hiệu
Mối tượng
quan
trưng
giữa
cho
các
một
nước
nước
trên
thế giới
Yêu nước
Lịch sửNhân
nướcdân
nhàtrong nước
Tang chung của cả nước
Tên gọi chính thức của một nước
Quốc kì
Quốc ca
Quốc tế ca
Quốc huy
Quốc phòng
Quốc hội
Quốc khánh
Quốc tịch
Quốc hiệu
Quốc ngữ
Quốc tế
Quốc phục
Quốc tang
Quốc vương
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương
Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
Bến Tre là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Bác tôi chỉ muốn về sống tại nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Xem lại bài.
Chuẩn bị bài sau.
 







Các ý kiến mới nhất