Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phong
Ngày gửi: 19h:01' 30-10-2021
Dung lượng: 215.2 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phong
Ngày gửi: 19h:01' 30-10-2021
Dung lượng: 215.2 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Thứ Ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Kiểm tra
Thế nào là từ ghép ? Cho ví dụ?
- Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ ghép
Ví dụ : thương mến, ông bà , xe đạp, …
-Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ láy.
Ví dụ : săn sóc, khéo léo, luôn luôn, …
Thế nào là từ láy ? Cho ví dụ ?
Tìm những từ:
- Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà …...
- Trái nghĩa với trung thực: M: gian dối ……
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
a) Từ cùng nghĩa với “trung thực”:
- Thật thà, thật tình, thật tâm, thật lòng, chân thật,
chính trực ….
b) Từ trái nghĩa với “trung thực”:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
Gian lận, gian dối, gian manh, gian trá, gian ngoa,
lừa đảo ….
- Chôm là một chú bé trung thực.
2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với “trung thực” hoặc một từ trái nghĩa với “trung thực”.
- Cáo là con vật gian manh .
a. Tin vào bản thân mình.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng ?
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
Thế nào tự trọng ?
* Tự trọng: là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
4. Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về điều gì? Đánh
dấu x vào ô thích hợp?
x
x
x
x
x
TẠM BIỆT CÁC EM
Thứ Ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Kiểm tra
Thế nào là từ ghép ? Cho ví dụ?
- Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ ghép
Ví dụ : thương mến, ông bà , xe đạp, …
-Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ láy.
Ví dụ : săn sóc, khéo léo, luôn luôn, …
Thế nào là từ láy ? Cho ví dụ ?
Tìm những từ:
- Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà …...
- Trái nghĩa với trung thực: M: gian dối ……
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
a) Từ cùng nghĩa với “trung thực”:
- Thật thà, thật tình, thật tâm, thật lòng, chân thật,
chính trực ….
b) Từ trái nghĩa với “trung thực”:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
Gian lận, gian dối, gian manh, gian trá, gian ngoa,
lừa đảo ….
- Chôm là một chú bé trung thực.
2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với “trung thực” hoặc một từ trái nghĩa với “trung thực”.
- Cáo là con vật gian manh .
a. Tin vào bản thân mình.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng ?
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
Thế nào tự trọng ?
* Tự trọng: là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
4. Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về điều gì? Đánh
dấu x vào ô thích hợp?
x
x
x
x
x
TẠM BIỆT CÁC EM
 









Các ý kiến mới nhất