Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phong
Ngày gửi: 19h:01' 30-10-2021
Dung lượng: 215.2 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU


Thứ Ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Kiểm tra
Thế nào là từ ghép ? Cho ví dụ?
- Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ ghép
Ví dụ : thương mến, ông bà , xe đạp, …
-Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ láy.
Ví dụ : săn sóc, khéo léo, luôn luôn, …
Thế nào là từ láy ? Cho ví dụ ?


Tìm những từ:
- Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà …...
- Trái nghĩa với trung thực: M: gian dối ……

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
a) Từ cùng nghĩa với “trung thực”:
- Thật thà, thật tình, thật tâm, thật lòng, chân thật,
chính trực ….
b) Từ trái nghĩa với “trung thực”:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Trung thực - Tự trọng
Gian lận, gian dối, gian manh, gian trá, gian ngoa,
lừa đảo ….
- Chôm là một chú bé trung thực.

2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với “trung thực” hoặc một từ trái nghĩa với “trung thực”.
- Cáo là con vật gian manh .
a. Tin vào bản thân mình.
3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng ?
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
Thế nào tự trọng ?
* Tự trọng: là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
4. Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về điều gì? Đánh
dấu x vào ô thích hợp?
x
x
x
x
x
TẠM BIỆT CÁC EM
468x90
 
Gửi ý kiến