Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Nhiên
Ngày gửi: 21h:14' 03-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Mở rộng vốn từ: Trung thực - tự trọng
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HỮU I
Luyện từ và câu - Lớp 4
Giáo viên: Huỳnh Thanh Nhiên
0777033557
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Kiểm tra kiến thức cũ:
Trung thực là gì?
Tự trọng là gì?
Trung thực là thật là, ngay thẳng, ngay thẳng, không giả dối, ….
Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Đọc câu thành ngữ, tục ngữ nói lòng tự trọng?
Đọc câu thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực?
Giấy rách phải giữ lấy lề.
Đói cho sạch, rách cho thơm.
Thẳng như ruột ngựa.
Cây ngay không sợ chết đứng.
Thuốc đắng dã tật.
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng
Trang 62 SGK
Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào .Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
(Từ để chọn: , , , , , )
tự ái
tự hào
tự kiêu
tự trọng
tự tin
tự ti
* Tự kiêu:
* Tự ái:
* Tự hào:
* Tự ti:
* Tự trọng:
* Tự tin:
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
tin vào bản thân mình
coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
- Nghĩa của các từ:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào . Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh.
tự ái
tự hào
tự kiêu
tự trọng
tự tin
tự ti
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa
Từ
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
trung thành
- Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
trung hậu
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Ngay thẳng, thật thà.
trung kiên
trung thực
trung nghĩa
a. Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b. Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
Bài 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung:
trung thu,
trung thành,
trung tâm.)
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên,
(trung bình,
M: trung thu,
M: trung thành,
trung tâm.
trung nghĩa,
trung thực,
trung hậu,
trung kiên.
trung bình,
* Bài 4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
- Đêm hội Trung thu, khối lớp 4 chúng em thi xếp và trưng bày mâm ngũ quả đạt giải nhất.
Trò chơi
đoán ô chữ; tìm ô chữ bí mật
C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O
D4
D3
D2
D1
T Ự T R Ọ N G
Dặn dò:
- Xem lại các từ ngữ, các bài tập vừa làm
- Xem trước bài: Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam (trang 68 SGK
468x90
 
Gửi ý kiến