Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 21h:04' 03-12-2021
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 21h:04' 03-12-2021
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Tiếng Việt
Bài 6C: Trung thực – Tự trọng (tiết 1).
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
1. Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng (tiếp theo).
Mục tiêu
2. Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện.
* Tự kiêu:
* Tự ái:
* Tự hào:
* Tự ti:
* Tự trọng:
* Tự tin:
thấy mình nhỏ bé, kém cỏi, không tin tưởng vào khả năng của mình.
quá nghĩ đến mình nên tỏ ra giận dỗi, khó chịu khi người khác không đề cao mình.
tin tưởng vào khả năng của bản thân mình.
tự tôn trọng bản thân, giữ gìn phẩm giá, không để ai coi thường mình.
lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có.
luôn đề cao bản thân.
2. Thay nhau đọc từ ngữ và lời giải nghĩa:
3. Sắp xếp các từ : tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở.
Tự tin, tự trọng, tự hào
Tự ti, tự kiêu, tự ái
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng (1) ”. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không (2) .
Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, (3) nhất cũng dần dần thấy (4) hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào (5) . Lớp 4A chúng em rất (6) về bạn Minh.
tự hào
tự kiêu
tự ái
tự trọng
tự tin
tự ti
4. Chọn từ nào trong ngoặc đơn cho mỗi chỗ trống ?
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái)
Trung hậu: Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
4. Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
Trung thành: Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Trung kiên: Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Trung thực: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Trung nghĩa: Ngay thẳng, thật thà.
Trung thu: Rằm tháng tám, ngày tết của trẻ em theo phong tục cổ truyền và được diễn ra vào giữa mùa thu.
Trung tâm: Phần giữa của một khoảng không gian.
Trung bình: Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá.
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
M: trung thu
M: trung thành
THỎ ĐI KIẾM ĂN
Trung có nghĩa là “ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
Trung có nghĩa là
“ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
- Chúng em rước đèn trung thu rất vui.
- Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước.
- Bạn Nam rất trung thực.
Trò chơi
đoán ô chữ
C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O
D4
D3
D2
D1
T Ự T R Ọ N G
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau
Dặn dò
Chúc các em luôn mạnh khỏe,
bình an và học tập tốt nha!
Bài 6C: Trung thực – Tự trọng (tiết 1).
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
1. Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng (tiếp theo).
Mục tiêu
2. Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện.
* Tự kiêu:
* Tự ái:
* Tự hào:
* Tự ti:
* Tự trọng:
* Tự tin:
thấy mình nhỏ bé, kém cỏi, không tin tưởng vào khả năng của mình.
quá nghĩ đến mình nên tỏ ra giận dỗi, khó chịu khi người khác không đề cao mình.
tin tưởng vào khả năng của bản thân mình.
tự tôn trọng bản thân, giữ gìn phẩm giá, không để ai coi thường mình.
lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có.
luôn đề cao bản thân.
2. Thay nhau đọc từ ngữ và lời giải nghĩa:
3. Sắp xếp các từ : tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở.
Tự tin, tự trọng, tự hào
Tự ti, tự kiêu, tự ái
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng (1) ”. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không (2) .
Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, (3) nhất cũng dần dần thấy (4) hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào (5) . Lớp 4A chúng em rất (6) về bạn Minh.
tự hào
tự kiêu
tự ái
tự trọng
tự tin
tự ti
4. Chọn từ nào trong ngoặc đơn cho mỗi chỗ trống ?
(Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái)
Trung hậu: Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
4. Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
Trung thành: Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Trung kiên: Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Trung thực: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Trung nghĩa: Ngay thẳng, thật thà.
Trung thu: Rằm tháng tám, ngày tết của trẻ em theo phong tục cổ truyền và được diễn ra vào giữa mùa thu.
Trung tâm: Phần giữa của một khoảng không gian.
Trung bình: Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá.
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
M: trung thu
M: trung thành
THỎ ĐI KIẾM ĂN
Trung có nghĩa là “ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
Trung có nghĩa là
“ở giữa”
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
- Chúng em rước đèn trung thu rất vui.
- Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước.
- Bạn Nam rất trung thực.
Trò chơi
đoán ô chữ
C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O
D4
D3
D2
D1
T Ự T R Ọ N G
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau
Dặn dò
Chúc các em luôn mạnh khỏe,
bình an và học tập tốt nha!
 







Các ý kiến mới nhất