Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hiếu nguyễn
Ngày gửi: 20h:22' 02-10-2022
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 1286
Số lượt thích: 0 người
*MỞ RỘNG VỐN TỪ: *TRUNG THỰC , TỰ TRỌNG.
*
*Luyện từ và câu
*1
*2
*3
*4
*5
*Chương trình *HẠT GẠO *YÊU THƯƠNG
*Khởi động:
*Tìm từ ghép trong các từ sau:
*A. nhút nhát
*B. lao xao
*C. bờ bãi
*D. lạt xạt
*C đúng
*Tìm từ láy trong các từ sau:
*A. lạnh toát
*C. lạnh giá
*B. lạnh lẽo
*D. lạnh nhạt
*B đúng
*Tìm từ láy tiếng trong các từ
*A. he hé
*B. xôn xao
*D. rào rào
*C. ngoan ngoãn
*D đúng
*Tìm từ khác loại trong các từ sau:
*A. xe đạp
*B. xe máy
*C. xe cộ
*C đúng
*Tìm từ khác loại trong các từ sau:
*A. ruộng lúa
*B. ruộng ngô
*D. ruộng đồng
*C. ruộng khoai
*D đúng
*MỞ RỘNG VỐN TỪ: *TRUNG THỰC , TỰ TRỌNG.
*Luyện từ và câu
*1.Xếp các từ sau vào cột phù hợp trong bảng:
*thẳng thắn, thật thà, gian dối, lừa dối, ngay thẳng, dối trá, gian lận, lừa đảo, chân thật, chính trực
*Từ cùng nghĩa với *Trung thực
*Từ trái nghĩa với *Trung thực
* * * * *
*
*gian dối
*gian lận
*dối trá
*lừa dối
*lừa đảo
*thẳng thắn
*ngay thẳng
*chính trực
*thật thà
*chân thật
*1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực.
*- Từ trái nghĩa: gian dối
*M: - Từ cùng nghĩa: thật thà
*Từ cùng nghĩa
*_ _Từ trái nghĩa
*- Dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian trá, lừa bịp, lừa đảo, lừa dối, bịp bợm, lừa lọc,…
*- Thẳng tính, thẳng thắn, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, chính trực,….
*2. Đặt câu với một từ _cùng nghĩa với trung thực_ hoặc một từ _trái nghĩa với trung thực._
*- Chúng ta không được _gian lận_ trong thi cử.
*- Bạn Lan rất _thật thà_.
*Ví dụ:
*a.Tin vào bản thân mình.
*3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
*d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
*c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
*b. Quyết định lấy công việc của mình.
*tự tin
*tự cao (tự kiêu)
*tự quyết
*tự trọng
*? Thế nào tự trọng?
** Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
*Câu nào dưới đây dùng đúng từ *“tự trọng” trong câu?
*Buổi biểu diễn hôm nay có nhiều tiết mục rất tự trọng.
*b. Anh ấy tuy nghèo nhưng là người biết tự trọng.
*c. Nếu biết tự trọng thì mới được mọi người kính trọng.
*_Tìm nghĩa của từng câu thành ngữ, tục ngữ._
*a. Thẳng như ruột ngựa.
*b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
*c. Thuốc đắng giã tật.
*d. Cây ngay không sợ chết đứng.
*1. Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.
*2. Người có lòng dạ ngay thẳng.
*3. Khuyên người ta dù nghèo đói khó khan vẫn phải giữ nề nếp phẩm giá của mình.
*5. Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.
*e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
*4. Cho dù đói rách, khổ sở, chúng ta cũng cần phải sống cho trong sạch, lương thiện.
*4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
*
*
*Tính trung thực:
* Lòng tự trọng:
*a. Thẳng như ruột ngựa.
*b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
*c. Thuốc đắng giã tật.
*d. Cây ngay không sợ chết đứng.
*e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
*a. Thẳng như ruột ngựa.
*b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
*c. Thuốc đắng giã tật.
*d. Cây ngay không sợ chết đứng.
*e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
*- Cọp chết để da, người ta chết để tiếng. - Danh dự quý hơn tiền bạc. - Đói miếng hơn tiếng đời. - Được tiếng còn hơn được miếng. - Ăn một miếng, tiếng một đời. - Áo rách cốt cách người thương. - Giữ quần áo lúc mới may, giữ thanh danh lúc còn trẻ. - Người chết nết còn.
*Một số câu thành ngữ nói về lòng tự trọng.
*- Ăn ngay nói thẳng. - Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành. - Đời loạn mới biết tôi trung. - Mật ngọt chết ruồi tươi , những nơi cay đắng là nơi thật thà. - Của ngang chẳng góp, lời tà chẳng thưa. - Thật thà ma vật không chết. - Mất lòng trước, được lòng sau. - Thật thà là cha quỷ quái. - Người gian thì sợ người ngay Người ngay chẳng sợ đường cày cong queo. - Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom. - Khôn ngoan chẳng lọ thật thà Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy.
*Một số câu thành ngữ nói về lòng trung thực.
*C1
*C2
*C3
*C4
*Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
*Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
*Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
*Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
*T Ự T I N
* T R U N G H Ậ U
*T R U N G T H Ự C
*T Ự H À O
*D4
*D3
*D2
* D1
* T Ự T R Ọ N G
*
*CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến