Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 16h:16' 07-10-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 16h:16' 07-10-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống
trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng
.
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không
. Minh
giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn
hay mặc cảm,
nhất cũng dần dần thấy
hơn vì học hành
tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh
có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào
. Lớp 4A
chúng em rất
về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái .)
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
- Nghĩa của các từ:
*Tự tin:
* Tự ti:
tin vào bản thân mình
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
*Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
* Tự hào:
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
* Tự ái: khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống
trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng tự trọng .
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không tự kiêu . Minh
giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn
hay mặc cảm, tự ti nhất cũng dần dần thấy tự tin hơn vì học hành
tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh
có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào tự ái . Lớp 4A
chúng em rất tự hào về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái .)
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa
Từ
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng,
tổ chức hay với người nào đó.
- trung thành
- Trước sau như một, không gì lay
chuyển nổi.
- trung hậu
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- trung kiên
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.
- trung thực
- Ngay thẳng, thật thà.
- trung nghĩa
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung (trung
bình, trung thành,
trung bình
trung nghĩa,
thực, trung thu, trung hậu
hậu, trung kiên
kiên,
nghĩa trung thực
trung tâm
tâm).
a) Trung có nghĩa là” ở
giữa”
M : trung thu
b) Trung có nghĩa là “ một
lòng một dạ”.
M : trung thành
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống
trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng
.
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không
. Minh
giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn
hay mặc cảm,
nhất cũng dần dần thấy
hơn vì học hành
tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh
có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào
. Lớp 4A
chúng em rất
về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái .)
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
- Nghĩa của các từ:
*Tự tin:
* Tự ti:
tin vào bản thân mình
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
*Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
* Tự hào:
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có
* Tự ái: khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống
trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi.
Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng
giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng tự trọng .
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không tự kiêu . Minh
giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn
hay mặc cảm, tự ti nhất cũng dần dần thấy tự tin hơn vì học hành
tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh
có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào tự ái . Lớp 4A
chúng em rất tự hào về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái .)
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa
Từ
- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng,
tổ chức hay với người nào đó.
- trung thành
- Trước sau như một, không gì lay
chuyển nổi.
- trung hậu
- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
- trung kiên
- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.
- trung thực
- Ngay thẳng, thật thà.
- trung nghĩa
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung (trung
bình, trung thành,
trung bình
trung nghĩa,
thực, trung thu, trung hậu
hậu, trung kiên
kiên,
nghĩa trung thực
trung tâm
tâm).
a) Trung có nghĩa là” ở
giữa”
M : trung thu
b) Trung có nghĩa là “ một
lòng một dạ”.
M : trung thành
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
 








Các ý kiến mới nhất