Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thành
Ngày gửi: 10h:42' 14-10-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

* Thế nào danh từ chung? Cho ví dụ.
* Thế nào danh từ riêng ? Cho ví dụ.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng.
- Nghĩa của các từ:
*Tự tin:
* Tự ti:

tin vào bản thân mình
tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin

* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
*Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác
* Tự hào:

lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có

* Tự ái: khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng.
Bài 1: 1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong
đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh
phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài
đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em
thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng
.Là học sinh giỏi nhất
trường nhưng Minh không
. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất
nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm,
nhất cũng
dần dần thấy
hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở
những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không
làm bạn nào
.Lớp 4A chúng em rất
về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái )

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng.
Bài 1: 1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong
đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh
phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài
đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em
thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng tự trọng .Là học sinh giỏi nhất
trường nhưng Minh không tự kiêu . Minh giúp đỡ các bạn học kém
rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, tự ti nhất
cũng dần dần thấy tự tin hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc
nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên
không làm bạn nào tự ái .Lớp 4A chúng em rất tự hào về bạn Minh.
(Từ để chọn: tự tin , tự ti , tự trọng , tự kiêu , tự hào , tự ái )

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng.
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
Nghĩa

Từ

- Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ
chức hay với người nào đó.

trung thành

- Trước sau như một, không gì lay chuyển
nổi.

trung hậu

- Một lòng một dạ vì việc nghĩa.

trung kiên

- Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.

trung thực

Ngay thẳng, thật thà.

trung nghĩa

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng.
Bài 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của
tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu,
trung hậu , trung kiên, trung tâm.)
a. Trung có nghĩa là
“ở giữa”.
b. Trung có nghĩa là

M: trung thu, trung bình, trung tâm.
M: trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung hậu , trung kiên.

“ một lòng một dạ”
Bài 4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3

- Đêm hội Trung thu, khối lớp 4 chúng em thi xếp và trưng bày mâm
ngũ quả đạt giải nhất.

Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có

T Ự T

C1

I N

T R U N G H Ậ U

C2

D1
D2

T R U N G T H Ự C

C3

T Ự H À O

C4

T



T

R



D4

N

G

D3
 
Gửi ý kiến