Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 11. MRVT: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Thò Leä Söông
Ngày gửi: 20h:19' 13-12-2021
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Thò Leä Söông
Ngày gửi: 20h:19' 13-12-2021
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Cái bàn học của tôi (tiết 3)
11
Tuần
Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ Đồ vật (tiếp theo)
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
Luyện từ
3. Giải ô chữ sau:
Sách Tiếng Việt trang 95
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
3. Giải ô chữ sau:
1. Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc.
2. Đồ vật có lòng sâu, để nấu thức ăn.
N
Ồ
I
C
A
C
H
Ổ
I
N
Ơ
C
Ò
I
3. Đồ vật để uống nước, có quai, thành đứng.
4. Đồ vật để quét nhà, sân, ...
5. Đồ vật thường làm bằng vải, lụa, để cài hoặc buộc tóc.
6. Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu.
Đ
À
N
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
2. Luyện câu
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
Mẫu: - Cái hộp bút xinh xắn.
-> Cái gì xinh xắn?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
-> Cái gì đỏ thắm?
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
-> Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Cái gì đỏ thắm?
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Nêu tên các đồ dùng học tập.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Cái bàn học của tôi (tiết 4)
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Sách Tiếng Việt trang 96
Kể chuyện
Sách Tiếng Việt trang 96
Con chó nhà hàng xóm
Sách Tiếng Việt trang 96
Xem – kể
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
a. Xem tranh và nói 1-2 câu về nội dung từng bức tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
b. Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh và từ ngữ gợi ý dưới tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
c. Kể lại toàn bộ câu chuyện.
Sách Tiếng Việt trang 96
Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
Nội dung câu chuyện cho thấy
bạn nhỏ rất yêu quý các con vật.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60, 61
Về chuẩn bị bài:
Về chuẩn bị bài:
Vở bài tập Tiếng Việt trang 61
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
11
Tuần
Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ Đồ vật (tiếp theo)
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
Luyện từ
3. Giải ô chữ sau:
Sách Tiếng Việt trang 95
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
3. Giải ô chữ sau:
1. Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc.
2. Đồ vật có lòng sâu, để nấu thức ăn.
N
Ồ
I
C
A
C
H
Ổ
I
N
Ơ
C
Ò
I
3. Đồ vật để uống nước, có quai, thành đứng.
4. Đồ vật để quét nhà, sân, ...
5. Đồ vật thường làm bằng vải, lụa, để cài hoặc buộc tóc.
6. Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu.
Đ
À
N
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
2. Luyện câu
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
Mẫu: - Cái hộp bút xinh xắn.
-> Cái gì xinh xắn?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
-> Cái gì đỏ thắm?
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
-> Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Cái gì đỏ thắm?
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Nêu tên các đồ dùng học tập.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Cái bàn học của tôi (tiết 4)
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Sách Tiếng Việt trang 96
Kể chuyện
Sách Tiếng Việt trang 96
Con chó nhà hàng xóm
Sách Tiếng Việt trang 96
Xem – kể
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
a. Xem tranh và nói 1-2 câu về nội dung từng bức tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
b. Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh và từ ngữ gợi ý dưới tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
c. Kể lại toàn bộ câu chuyện.
Sách Tiếng Việt trang 96
Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
Nội dung câu chuyện cho thấy
bạn nhỏ rất yêu quý các con vật.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60, 61
Về chuẩn bị bài:
Về chuẩn bị bài:
Vở bài tập Tiếng Việt trang 61
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất