Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 11. MRVT: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Thò Leä Söông
Ngày gửi: 20h:19' 13-12-2021
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Cái bàn học của tôi (tiết 3)
11
Tuần
Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Mở rộng vốn từ Đồ vật (tiếp theo)
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
Luyện từ
3. Giải ô chữ sau:
Sách Tiếng Việt trang 95
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
3. Giải ô chữ sau:
1. Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc.
2. Đồ vật có lòng sâu, để nấu thức ăn.
N

I
C
A
C
H

I
N
Ơ
C
Ò
I
3. Đồ vật để uống nước, có quai, thành đứng.
4. Đồ vật để quét nhà, sân, ...
5. Đồ vật thường làm bằng vải, lụa, để cài hoặc buộc tóc.
6. Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu.
Đ
À
N
Vở bài tập Tiếng Việt trang 59
2. Luyện câu
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
Mẫu: - Cái hộp bút xinh xắn.
-> Cái gì xinh xắn?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Chiếc nơ đỏ thắm.
-> Cái gì đỏ thắm?
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
-> Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
Cái gì nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới?
Cái gì đỏ thắm?
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Nêu tên các đồ dùng học tập.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu)
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
Cái bàn học của tôi (tiết 4)
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Sách Tiếng Việt trang 96
Kể chuyện
Sách Tiếng Việt trang 96
Con chó nhà hàng xóm
Sách Tiếng Việt trang 96
Xem – kể
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
a. Xem tranh và nói 1-2 câu về nội dung từng bức tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
b. Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh và từ ngữ gợi ý dưới tranh.
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
Sách Tiếng Việt trang 96
5. Kể chuyện:
c. Kể lại toàn bộ câu chuyện.
Sách Tiếng Việt trang 96
Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
Nội dung câu chuyện cho thấy
bạn nhỏ rất yêu quý các con vật.
Vở bài tập Tiếng Việt trang 60, 61
Về chuẩn bị bài:
Về chuẩn bị bài:
Vở bài tập Tiếng Việt trang 61
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
468x90
 
Gửi ý kiến