Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22. MRVT: Từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐÀO THỊ HẠNH
Ngày gửi: 21h:13' 11-02-2018
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
đến dự giờ thăm lớp
LỚP 2A5
Sinh viên : Đào Thị Hạnh


KIỂM TRA BÀI CŨ
Luyện từ và câu

Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau:
a, Các bạn học sinh đang chơi ngoài sân.
Các bạn học sinh đang chơi ở đâu?
b, Học sinh khối lớp 3 học ở tầng 2.
Học sinh khối lớp 3 học ở đâu?
c, Cây dừa được trồng bên bờ ao.
Cây dừa được trồng ở đâu?

Luyện từ và câu
Tiết 22:
Từ ngữ về loài chim
Dấu chấm, dấu phẩy


1/ Nói tên các loài chim trong những tranh sau :
1
2
3
6
7
5
4
Đại bàng
Cú mèo
Chim sẻ
Sáo sậu

Chào mào
Vẹt
Luyện từ và câu
chào mào
Loài chim nhỏ, đầu có túm lông nhọn như 1 cái mào hai má trắng phía trên mảng trắng là màu đỏ, đít có túm lông đỏ, hay ăn các quả mềm.
chim sẻ
Loài chim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.
Cú mèo
Loài chim có đôi mắt rất to và sáng 
nó thường sống về đêm ,có tiếng kêu quái ác và rất hôi

Loài chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông thường trắng, sống thành bầy ở gần vùng nước, ăn các loài tôm cá nhỏ
vẹt
Là loài chim có bộ lâu nhiều màu sặc sỡ,mỏ quặp có thể bắt chước tiếng người
Đại bàng
Là loài chim săn mồi cỡ lớn, mắt tinh, cánh dài và rộng, bay rất cao và rất xa, chân có lông đến tận ngón, sống ở vùng núi cao;
Sáo sậu
Loài chim có thân nhỏ, lông thường màu đen hoặc đen xám, tím biếc hoặc xanh biếc, mỏ và chân màu vàng. Thức ăn của sáo sậu là các loại hạt thực vật và các loại côn trùng nhỏ.Đây là loài chim có giọng hót


Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống sau đây:

Đen như …….
Hôi như …...
c) Nhanh như …….
d) Nói như …….
e) Hót như …….

Luyện từ và câu
(Vẹt,quạ,khướu,cú,cắt)
Vẹt
Quạ
Khướu
Cắt



Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống sau đây:

Đen như …….
b) Hôi như …...
c) Nhanh như …….
d) Nói như …….
e) Hót như …….

quạ ,
cú ,
cắt
vẹt ,
khướu ,
Luyện từ và câu
Khi nào ta dùng dấu chấm ? Sau dấu chấm chữ cái đầu câu được viết như thế nào ?
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở cùng ăn cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng.
.
,
,
.
Khi hết câu phải dùng dấu chấm . Sau dấu chấm chữ cái đầu câu phải viết hoa .

Bài 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau
khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
ĐÁP ÁN
CHƠI LẠI
L I Ế U Đ I Ế U
S Á O
G À
C H I M S Â U
C H È O B Ẻ O
T U H Ú
C H I M S Ẻ
C Ú M È O
Trò chơi ô chữ đoán tên các loài chim
1
2
3
5
6
7
8
4
CÂU 1
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hay nói linh tinh là con gì?
CÂU 2
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Vừa đi vừa nhảy là con gì?
Hay chạy lon xon là con gì?
CÂU 3
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÂU 4
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÂU 5
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hay chao đớp mồi là con gì?
CÂU 6
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Giục hè đến mau là con gì?
CÂU 7
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÂU 8
Nhấp nhem buồn ngủ
Là con gì?
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cám ơn cô và các bạn
đã chú ý lắng nghe !
 
Gửi ý kiến