Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22. MRVT: Từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 08h:33' 15-04-2021
Dung lượng: 954.1 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .




Bài tập 1: Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
( đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt )
chào mào
chim sẻ
đại bàng
vẹt
cú mèo

sáo sậu
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .

-Nêu thêm tên một số loài chim khác mà em biết .




Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
a/ Đen như ...
b/Hôi như ...
c/Nhanh như ...
d/Nói như ...
e/Hót như ...
( vẹt, quạ, khướu, cú, cắt )

Vẹt
Quạ

Cắt
Khướu
Nhận biết đặc điểm của từng loài chim


Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
a/ Đen như ...
b/Hôi như ...
c/Nhanh như ...
d/Nói như ...
e/Hót như ...
( vẹt, quạ, khướu, cú, cắt )

*Bài tập 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
a/ Đen như
b/Hôi như
c/Nhanh như
d/Nói như
e/Hót như
* Giải nghĩa các thành ngữ trên
*Nêu thêm một số thành ngữ, hoặc tục ngữ về loài chim mà em biết .
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
quạ

cắt
vẹt
khướu
*Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò
thường cùng ở
cùng ăn
cùng làm việc
Hai bạn gắn bó với
Chúng
và đi chơi cùng nhau
nhau như hình với bóng .
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò
thường cùng ở
cùng ăn
cùng làm việc
Hai bạn gắn bó với
Chúng
và đi chơi cùng nhau
nhau như hình với bóng .
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
*Bài tập 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò. Chúng thường cùng ở, cùng ăn, cùng làm việc và đi chơi cùng nhau. Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng .
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .
a.Khi nào ta dùng dấu chấm ?
-Khi viết hết câu ta dùng dấu chấm .
b.Sau dấu chấm, chữ cái đầu câu viết thế nào ?
-Sau dấu chấm, chữ cái đầu câu phải viết hoa .
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .

Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim .
Dấu chấm, dấu phẩy .

* Củng cố:


Trò chơi: Tên tôi là gì ?



* Dặn dò:
 
Gửi ý kiến