Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 9. MRVT: Ước mơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phuong Thảo
Ngày gửi: 21h:55' 01-11-2022
Dung lượng: 310.6 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phuong Thảo
Ngày gửi: 21h:55' 01-11-2022
Dung lượng: 310.6 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
3. Quan sát tranh, hỏi - đáp về mơ ước của bạn nhỏ
được thể hiện trong tranh.
4 . Thi ghép tiếng tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”.
Những từ cùng nghĩa với từ ước mơ:
ước mơ, mơ ước, ước muốn, ước ao, ước mong,
ước vọng, cầu mong, mong muốn, mong ước,
mộng ước, mộng tưởng, mộng mơ, mơ mộng,
mơ tưởng.
5. a, Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự
đánh giá:
đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, chính đáng
*Ví dụ:
ước mơ cao đẹp
*Đáp án
- ước mơ đẹp đẽ
- ước mơ viển vông
- ước mơ cao cả
- ước mơ lớn
- ước mơ nho nhỏ
- ước mơ chính đáng
b, Những cụm từ chỉ sự đánh giá cao :
- ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ
chính đáng.
b, Những cụm từ chỉ sự đánh giá cao :
- ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn,
ước mơ chính đáng
Những cụm từ chỉ sự đánh giá không cao :
- ước mơ nho nhỏ
Những cụm từ chỉ sự đánh giá thấp :
- ước mơ viển vông
c. Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
- Ước mơ được đánh giá cao: là những ước mơ vươn lên làm
những việc có ích cho mọi người, như:
+ Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ,/ kĩ sư,/ phi công,/ bác
học,/ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh hiểm nghèo; / ước mơ
chinh phục vũ trụ, /không có chiến tranh, /…
- Ước mơ được đánh giá không cao: là những ước mơ giản dị,
thiết thực, có thể thực hiện được không cần nỗ lực lớn:
+ Ước mơ có truyện đọc,/ có xe đạp, /có một đồ chơi,/…
- Ước mơ bị đánh giá thấp: là những ước mơ phi lí không thể
thực hiện được. Hoặc là những ước mơ ích kỉ, có lợi cho bản
thân nhưng gây hại cho người khác:
+ Ước mơ thể hiện lòng tham không đáy của vợ ông lão đánh
cá.
+ Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài.
+Ước mơ được xem ti vi suốt ngày….
1/ Em có một ước mơ là sau này sẽ trở thành
một bác sĩ để chữa bệnh giúp cho người dân
nghèo ở quê hương em. Bố em bảo đó là một
……………
A. ước mơ nho nhỏ.
B. mơ ước cao cả
C. ước mơ kì quặc.
2
8
4
7
6
15
5
1
9
10
11
13
12
14
HÕt
giê
Các từ cùng nghĩa với từ ước mơ là :
A
mơ tưởng , ước vọng, ước lượng.
B
mơ mộng,mơ màng, ước muốn.
C
mơ ước, ước ao, ước mong.
HÕt
giê
2
12
13
11
8
4
7
6
1
50
14
15
9
Biếng học nên Hà luôn ước ao có được
chiếc túi thần của Đô-rê- môn để khỏi phải
học bài mà vẫn thuộc. Em bảo bạn là người
luôn có ước mơ ……..............
A. ước mơ đẹp đẽ, ước mơ nho nhỏ, ước mơ dại dột.
B. ước mơ cao cả, ước mơ kì quặc, ước mơ lớn.
C. ước mơ chính đáng, ước mơ cao cả, ước
mơ đẹp đẽ.
2
8
4
7
6
15
5
1
9
10
11
13
12
14
HÕt
giê
4/ Dòng nào sau đây gồm những từ ngữ
thể hiện sự đánh giá cao ?
HÕt
giê
2
12
13
11
8
4
7
6
1
50
14
15
9
A. ước mơ đẹp đẽ, ước mơ nho nhỏ, ước mơ dại dột.
B. ước mơ cao cả, ước mơ kì quặc, ước mơ lớn.
C. ước mơ chính đáng, ước mơ cao cả, ước mơ đẹp đẽ.
5/ Hãy chọn một thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống
sao cho hợp nghĩa..
Mẹ tặng em đúng bộ truyện mà em yêu thích. Em
nói : Đúng là ……………… .
được thể hiện trong tranh.
4 . Thi ghép tiếng tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”.
Những từ cùng nghĩa với từ ước mơ:
ước mơ, mơ ước, ước muốn, ước ao, ước mong,
ước vọng, cầu mong, mong muốn, mong ước,
mộng ước, mộng tưởng, mộng mơ, mơ mộng,
mơ tưởng.
5. a, Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự
đánh giá:
đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, chính đáng
*Ví dụ:
ước mơ cao đẹp
*Đáp án
- ước mơ đẹp đẽ
- ước mơ viển vông
- ước mơ cao cả
- ước mơ lớn
- ước mơ nho nhỏ
- ước mơ chính đáng
b, Những cụm từ chỉ sự đánh giá cao :
- ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ
chính đáng.
b, Những cụm từ chỉ sự đánh giá cao :
- ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn,
ước mơ chính đáng
Những cụm từ chỉ sự đánh giá không cao :
- ước mơ nho nhỏ
Những cụm từ chỉ sự đánh giá thấp :
- ước mơ viển vông
c. Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
- Ước mơ được đánh giá cao: là những ước mơ vươn lên làm
những việc có ích cho mọi người, như:
+ Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ,/ kĩ sư,/ phi công,/ bác
học,/ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh hiểm nghèo; / ước mơ
chinh phục vũ trụ, /không có chiến tranh, /…
- Ước mơ được đánh giá không cao: là những ước mơ giản dị,
thiết thực, có thể thực hiện được không cần nỗ lực lớn:
+ Ước mơ có truyện đọc,/ có xe đạp, /có một đồ chơi,/…
- Ước mơ bị đánh giá thấp: là những ước mơ phi lí không thể
thực hiện được. Hoặc là những ước mơ ích kỉ, có lợi cho bản
thân nhưng gây hại cho người khác:
+ Ước mơ thể hiện lòng tham không đáy của vợ ông lão đánh
cá.
+ Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài.
+Ước mơ được xem ti vi suốt ngày….
1/ Em có một ước mơ là sau này sẽ trở thành
một bác sĩ để chữa bệnh giúp cho người dân
nghèo ở quê hương em. Bố em bảo đó là một
……………
A. ước mơ nho nhỏ.
B. mơ ước cao cả
C. ước mơ kì quặc.
2
8
4
7
6
15
5
1
9
10
11
13
12
14
HÕt
giê
Các từ cùng nghĩa với từ ước mơ là :
A
mơ tưởng , ước vọng, ước lượng.
B
mơ mộng,mơ màng, ước muốn.
C
mơ ước, ước ao, ước mong.
HÕt
giê
2
12
13
11
8
4
7
6
1
50
14
15
9
Biếng học nên Hà luôn ước ao có được
chiếc túi thần của Đô-rê- môn để khỏi phải
học bài mà vẫn thuộc. Em bảo bạn là người
luôn có ước mơ ……..............
A. ước mơ đẹp đẽ, ước mơ nho nhỏ, ước mơ dại dột.
B. ước mơ cao cả, ước mơ kì quặc, ước mơ lớn.
C. ước mơ chính đáng, ước mơ cao cả, ước
mơ đẹp đẽ.
2
8
4
7
6
15
5
1
9
10
11
13
12
14
HÕt
giê
4/ Dòng nào sau đây gồm những từ ngữ
thể hiện sự đánh giá cao ?
HÕt
giê
2
12
13
11
8
4
7
6
1
50
14
15
9
A. ước mơ đẹp đẽ, ước mơ nho nhỏ, ước mơ dại dột.
B. ước mơ cao cả, ước mơ kì quặc, ước mơ lớn.
C. ước mơ chính đáng, ước mơ cao cả, ước mơ đẹp đẽ.
5/ Hãy chọn một thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống
sao cho hợp nghĩa..
Mẹ tặng em đúng bộ truyện mà em yêu thích. Em
nói : Đúng là ……………… .
 








Các ý kiến mới nhất