Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12. MRVT: Ý chí - Nghị lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Thủy
Ngày gửi: 06h:30' 06-12-2021
Dung lượng: 13.0 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Thủy
Ngày gửi: 06h:30' 06-12-2021
Dung lượng: 13.0 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
1 người
(Chẩu Hồng Khởi)
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Phẩm chất:
- HS có ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
- HS có ý thức tự giác học tập, cẩn thận, trình bày bài sạch sẽ.
- Thực hiện tốt các nhiệm vụ học tập. Biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của các bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định.
- Chủ động, tích cực trong các hoạt động, giao tiếp và hợp tác với bạn để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
2.1. Năng lực đặc thù:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người;
- Bước đầu biết tìm từ (BT1), đặt câu (BT2), viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học.
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Ý chí là gì?
Nghị lực là gì?
Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
Khả năng tự xác định mục đích cho hành động với ý muốn bền bỉ quyết tâm đạt được mục đích đó.
Mở rộng vốn từ: Ý chí – Nghị lực
Bài 1: Tìm các từ:
Nói lên ý chí, nghị lực của con người:
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chị, nghị lực của con người.
M: quyết chí
M: khó khăn
Bài 1. Tìm các từ:
a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững dạ, vững lòng….
Bài 1. Tìm các từ:
b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng….
Bài 1. Tìm các từ:
a)Từ thuộc nhóm a.
b) Từ thuộc nhóm b.
Nguyễn Ngọc Ký đã kiên trì luyện viết chữ.
Gian khổ không làm anh nhụt chí
Bài 2. Đặt câu với môt từ em đã tìm được ở bài tập 1:
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về một người do có ý chí, nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được nhiều thành công.
THẦY: NGUYỄN NGỌC KÝ
14
Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh rất có chí. Ông đã từng thất bại trên thương trường, có lúc mất trắng tay nhưng ông không nản chí. “Thua keo này, bày keo khác”, ông lại quyết chí làm lại từ đầu.
Xem lại nội dung bài.
Xem trước bài Mở rộng vốn từ: Ý chí - Nghị lực
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Phẩm chất:
- HS có ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
- HS có ý thức tự giác học tập, cẩn thận, trình bày bài sạch sẽ.
- Thực hiện tốt các nhiệm vụ học tập. Biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của các bạn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định.
- Chủ động, tích cực trong các hoạt động, giao tiếp và hợp tác với bạn để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
2.1. Năng lực đặc thù:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người;
- Bước đầu biết tìm từ (BT1), đặt câu (BT2), viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học.
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Ý chí là gì?
Nghị lực là gì?
Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
Khả năng tự xác định mục đích cho hành động với ý muốn bền bỉ quyết tâm đạt được mục đích đó.
Mở rộng vốn từ: Ý chí – Nghị lực
Bài 1: Tìm các từ:
Nói lên ý chí, nghị lực của con người:
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chị, nghị lực của con người.
M: quyết chí
M: khó khăn
Bài 1. Tìm các từ:
a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững dạ, vững lòng….
Bài 1. Tìm các từ:
b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng….
Bài 1. Tìm các từ:
a)Từ thuộc nhóm a.
b) Từ thuộc nhóm b.
Nguyễn Ngọc Ký đã kiên trì luyện viết chữ.
Gian khổ không làm anh nhụt chí
Bài 2. Đặt câu với môt từ em đã tìm được ở bài tập 1:
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về một người do có ý chí, nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được nhiều thành công.
THẦY: NGUYỄN NGỌC KÝ
14
Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh rất có chí. Ông đã từng thất bại trên thương trường, có lúc mất trắng tay nhưng ông không nản chí. “Thua keo này, bày keo khác”, ông lại quyết chí làm lại từ đầu.
Xem lại nội dung bài.
Xem trước bài Mở rộng vốn từ: Ý chí - Nghị lực
 









Các ý kiến mới nhất