MS- DOS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Viết Thành
Ngày gửi: 12h:28' 12-10-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Lê Viết Thành
Ngày gửi: 12h:28' 12-10-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: LÊ VIẾT THÀNH
Thời gian: 8 tiết
NỘI DUNG
GIỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH DOS
LỆNH NỘI TRÚ.
LỆNH NGOẠI TRÚ.
Khái niệm về hệ điều hành MS DOS
Các khái niệm cơ bản
Khởi động, thoát hệ điều hành DOS
Nội dung
Hệ điều hành là gì?
Chức năng của hệ điều hành
Quản lý bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ.
Quản lý và điều khiển các thiết bị ngoại vi
Quản lý tập tin trên đĩa.
Điều khiển việc thực thi chương trình
Hệ điều hành là tập hợp các chương trình cơ sở làm nhiệm vụ điều khiển hoạt động của máy vi tính và các thiết bị ngoại vi.
Hệ điều hành là phần mềm được nạp vào bộ nhớ khi khởi động PC
1. Hệ điều hành là gì ?
I. Khái niệm về hệ điều hành MS DOS
Hệ điều hành là tập hợp các chương trình cơ sở làm nhiệm vụ điều khiển hoạt động của máy vi tính và các thiết bị ngoại vi.
Hệ điều hành là phần mềm được nạp vào bộ nhớ khi khởi động PC
Hiện nay có nhiều hệ điều hành cho các hệ máy tính khác nhau như: MS DOS, Windows cho máy tính cá nhân, Novell, Unix, Windows NT cho các mạng máy tính.
Hệ điều hành MS DOS
Là hệ điều hành của hảng Microsoft thông dụng chạy trên máy PC 16 bit, giao tiếp bằng dòng lệnh.
2. CHỨC NĂNG CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH
Quản lý bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ.
Quản lý và điều khiển các thiết bị ngoại vi
Quản lý tập tin trên đĩa.
Điều khiển việc thực thi chương trình
I. Khái niệm về hệ điều hành MS DOS
II. Các khái niệm cơ bản
1. TAÄP TIN ( FILE)
2. OÅ ÑÓA
3. THÖ MUÏC ( DIRECTORY)
4. ÑÖÔØNG DAÃN
5. DAÁU ÑÔÏI LEÄNH
6. ÑÓA HEÄ THOÁNG ( ÑÓA KHÔÛI ÑOÄNG )
7. CAÂU LEÄNH TRONG DOS
Trong Windows tập tin là gì? Cách đặt tên cho tập tin ?
1 TẬP TIN ( FILE, HỒ SƠ, TỆP)
II. Các khái niệm cơ bản
a. Định nghĩa:
Tập tin là tập hợp các bytes thông tin có liên quan với nhau và được lưu trên các thiết bị nhớ như đĩa. mỗi file có 1 tên riêng.
b. Phân loại: Có 2 loại tập tin:
Tập tin dữ liệu.
Tập tin chương trình.
Tên chính và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm(.) .
c. Tên tập tin: gồm 2 phần
Tên tập tin =.{}
1 TẬP TIN ( FILE, HỒ SƠ, TỆP)
Ví DỤ :
Cc t?p tin cĩ tn h?p l?:
1.TXT, HOPDONG.TXT, BAIHAT.DOC, CARO.COM, TRUONGTOI.XLS, 123.VR, BAI CA.DOC
Cc t?p tin cĩ trn khơng h?p l?:
Tin hoc :cĩ kho?ng tr?ng.
Bai!.txt :cĩ ch?a k t? d?c bi?t !.
Anh+em :cĩ ch?a k t? d?c bi?t +.
NGƯỜI TA DÙNG PHẦN ĐUÔI ĐỂ PHÂN LOẠI FILE KHI SỬ DỤNG :
.TXT FILE VĂN BẢN
.COM, .EXE HOẶC BAT FILE CHƯƠNG TRÌNH
.DOC FILE CỦA WINWORD
.JPG, .BMP, .PIC, .PNG FILE HÌNH ẢNH
.TTF, .
.DBF FILE CƠ SỞ DỮ LIỆU
.ICO FILE BIỂU TƯỢNG
.WAV, .MP3 FILE ÂM THANH, NHẠC
1 TẬP TIN ( FILE, HỒ SƠ, TỆP)
d. Ghi chú:
Không dùng các tên thiết bị sau đây để đặt cho tập tin: CON, PRN, LPT1, LPT2, COM1, COM2, AUX, LST, NUL…
Đặc biệt các tập tin có phần mở rộng COM, EXE là những tập tin mà nội dung đã được mã hoá, chúng có thể được nạp trực tiếp từ dấu nhắc. Những tập tin này được gọi là tập tin khả thi.
1. TAÄP TIN ( FILE, HOÀ SÔ, TEÄP)
2. Ổ ĐĨA ( DRIVE)
a/ Định nghĩa:
Ổ đĩa là thiết bị của PC, dùng để đọc và ghi dữ liệu.
Mỗi máy tính thường có từ 1 đến 2 ổ đĩa mềm và có thể có nhiều ổ đĩa cứng.
b/ Tên của ổ đĩa:
Thường là các chữ cái:
Tên ổ đĩa mềm thường là A hoặc B.
Tên ổ cứng là C, D.
c/ Ghi chú:
Khi máy tính đang làm việc trực tiếp với ổ đĩa nào thì ổ đĩa đó gọi là ổ đĩa hiện hành.
Tên ổ đĩa gồm 1 ký tự và dấu 2 chấm đi sau.
Ví dụ: A:, C:, D:, F:
Trong Hệ Điều Hành Windows, thư mục là gì?Cách đặt tên thư mục
3. THƯ MỤC ( DIRECTORY)
a/ Định nghĩa:
Thư mục là hình thức phân vùng trên đĩa thành từng nhóm, để lưu các tập tin cùng loại cho dể tìm và có khoa học.
b/ Tên thư mục:
Mỗi thư mục có 1 tên riêng.
Quy tắc đặt tên cho thư mục cũng giống như đặt tên tập tin.
Tên thư mục không có phần mở rộng.
c/ Ghi chú:
Mỗi ổ đĩa đều có một thư mục gọi là thư mục gốc không thể xoá được. Thư mục gốc có tên là dấu .
Mỗi thư mục có thể chứa các thư mục con khác tạo thành cây thư mục.
Thư mục là nơi chứa các tập tin và các thư mục con khác.
Thư mục rỗng: là thư mục không chứa tập tin hoặc thư mục nào.
Thư mục con: là thư mục cấp dưới của một thư mục nào đó. Thư mục chứa nó được gọi là thư mục cha của thư mục đó.
Thư mục hiện hành: là thư mục đang sử dụng.
Ví dụ:
Thư mục THCB là thư mục con của thư mục gốc và là thư mục cha của thư mục DOS, WINDOW.
3. THÖ MUÏC ( DIRECTORY)
Trong Windows đường dẫn là gì?
Đường dẫn là tập hợp 1 dãy liên tiếp tên ổ đĩa, tên thư mục chỉ đường đến thư mục hoặc tập tin.
4. ĐƯỜNG DẪN ( PATH)
a/ Định nghĩa:
Đường dẫn là tập hợp 1 dãy liên tiếp tên ổ đĩa, tên thư mục chỉ đường đến thư mục hoặc tập tin. Các thư mục cách nhau bởi dấu .
Tên đầu tiên là tên ổ đĩa, tên thư mục, tiếp theo là tên thư mục con trực tiếp của thư mục đứng trước.
b/ Ghi chú:
Trong đường dẩn không có khoảng trắng.
Ví dụ:
Đường dẫn đến thư mục DOS:
Đường dẫn đến thư mục WORD:
Đường dẫn đến tập tin BAI1.TXT:
Đường dẫn đến thư mục BAI1.DOC:
4. Đường dẩn
C:THCBDOS
C:THVPWORD
C:THCBWINDOWBAI1.TXT
C:THCBWINDOWBAI2.DOC
5. DẤU ĐỢI LỆNH
a/ D?nh nghia:
LÀ KÍ HIỆU XUẤT HIỆN SAU KHI KHỞI ĐỘNG PC THÀNH CÔNG TRONG HĐH DOS :A:> HAY C:>
b/ DẤU ĐỢI LỆNH CHO TA BIẾT CÁC THÔNG TIN SAU :
Ổ ĐĨA ĐANG LÀM VIỆC. ( HIỆN HÀNH)
THƯ MỤC ĐANG LÀM VIỆC ( HIỆN HÀNH) .
VÍ DỤ1: A:> Ổ ĐĨA HIỆN HÀNH LÀ Ổ ĐĨA MỀM A:, THƯ MỤC HIỆN HÀNH LÀ THƯ MỤC GỐC
VÍ DỤ 2 : C:WINDOWS> CHO BIẾT Ổ ĐĨA HIỆN HÀNH LÀ Ổ ĐĨA C:, THƯ MỤC HIỆN HÀNH LÀ THƯ MỤC WINDOWS, THƯ MỤC CON CỦA THƯ MỤC GỐC
Cơ chế lệnh việc của dos
Hệ điều hành DOS giao tiếp với người sử dụng thông qua dấu nhắc đợi lệnh.
Người sử dụng ra lệnh cho hệ điều hành bằng cách nhập lệnh vào từ dấu nhắc đợi lệnh
Nhấn phím Enter để lệnh được thi hành.
Câu lệnh
= DẤU NHẮC>[THAM SỐ][/CÁC LỰA CHỌN KHÁC]?
6. Câu lệnh trong DOS
Trong Windows, để chọn nhiều tập tin, thư mục để làm việc, các em thực hiện như thế nào?
Các ký tự đại diện
Khi muốn chỉ định nhiều tập tin tham gia trong câu lệnh, ta có dùng các ký tự đại diện saU:
Dấu * : đại diện cho một nhóm ký tự kể từ vị trí của nó cho đến hết.
Dấu ? : đại diện cho một ký tự ngay tại vị trí của nó.
Ví dụ:
*.txt: chỉ tất cả các tập tin có phần mở rộng là txt.
D*.*: chỉ tất cả các tập tin có ký tự đầu là D.
Bai?.* :chỉ tất cả các tập tin có 3 ký tự đầu là Bai, ký tự thứ 4 là một ký tự bất kỳ và có phần mở rộng là doc.
?O*.*: chỉ các tập tin có ký tự thứ hai là O.
Chọn lần lượt tên các thư mục, tập tin đồng thời nhấn SHIFT hoặc phím CTRL.
6. Câu lệnh trong DOS
6. Câu lệnh trong DOS
Có 2 loại lệnh của hệ điều hành DOS
Lệnh nội trú
Lệnh ngoại trú
3. Khởi động, thoát khỏi MS Dos
1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
2.Thoát khỏi hệ điều hành MS DOS
3.1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
a/ Trong môi trường Windows
Cách 1:
Sử dụng menu Start/ Programs/ MS-DOS prompt
Cách 2:
Sử dụng menu Start/ Shut down …/ Restart in MS-DOS mode / OK
Cách 3:
Trong quá trình khởi động máy tính
B1: Nhấn phím F8 để hiện ra một danh sách lựa chọn,
B2:gõ phím 5 để chọn mục Command prompt only. Hoặc giữ phím Shift + F5
3.1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
a/ Trong môi trường Windows
Nếu khởi động thành công, màn hình làm việc DOS hiện ra như sau:
3.1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
b/ Trong môi trường DOS.
Khởi động máy tính bằng đĩa mềm (hoặc đĩa CD khởi động)
B1: Đặt đĩa mềm boot máy vào ổ đọc đĩa A hoặc đĩa CD boot vào ổ đọc CD.
B2: Nhấn Reset để khởi động máy tính, máy tính sẽ nạp chương trình DOS.
Nếu khởi động thành công, màn hình làm việc DOS hiện ra như sau:
Gõ câu lệnh
và [Enter]
3.2.Thoát khỏi hệ điều hành MS DOS
a/ Khi nạp DOS trong môi trường Windows
Thoát DOS, sẽ trở về chương trình Windows
b/ Khi nạp DOS bằng đĩa mềm (CD boot)
Việc chấm dứt hoạt động của DOS đồng nghĩa với tắt điện máy tính hoặc khởi động lại máy tính. Cách thực hiện:
Cách 1: Nhấn nút Power để tắt điện máy tính.
Cách 2: Nhấn nút Reset trên thùng máy
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del.
3.2.Thoát khỏi hệ điều hành MS DOS
Hệ điều hành DOS thuộc loại gì ?
Đơn chương
Đa chương
Nhiều người sử dụng
Chạy trên tất cả các loại máy tính
File khả thi là file:
Có kiểu là com, exe, bat
Chỉ có kiểu là com
Chỉ có kiểu là exe
Chỉ có kiểu là com, exe.
Đặt tên file đối với HĐH DOS thế nào là hợp lệ:
Phần tên tối đa 8 ký tự, kiểu tuỳ ý
Chỉ có phần tên tối đa 8 ký tự, không có kiểu
Phần tên tối đa 8 ký tự, kiểu phải 3 ký tự
Phần tên tối đa 8 ký tự, kiểu tối đa 3 ký tự
Đĩa hệ thống là đĩa phải có các file nào?
Autoexec.Bat, config.sys
Command.com, io.sys, msdos.sys
Io.sys, msdos.sys, config.sys
Io.sys, msods.sys, command.com và các lệnh ngoại trú.
Xét tên các file sau đây, tên file nào là hợp lệ:
IBM.$$$ 2. HOP DONG.TXT 3.XULY.TEXT
4. A.123 5. VAN.*** 6. {THO}.###
1, 4, 5, 6
1, 4, 6
1, 2, 4, 5
4, 5, 6
Tên chung của các tập tin có
tối đa 5 ký tự, kiểu DOS
?????.DOS
5*.DOS
?????*.DOS
5?.DOS
Câu 1: Hãy chọn các trả lời câu sai.
Tên chính của tập tin gồm các đặc điểm sau
a/Tên chính thường được sử dụng để phân loại tập tin.
b/ Là phần bắt buộc phải có.
c/ Tên chính có tối đa 8 ký tự.
d/ Tên chính được tạo thành từ các ký tự chữ hoặc số hoặc dấu gạch dưới,
e/ Tên chính có dùng khoảng trắng.
Là thư mục không chứa tập tin hoặc thư mục con
Là thư mục cấp dưới của một thư mục nào đó.
Không thể xoá được, có tên là
Là thư mục đang sử dụng
Câu 2: Xếp các từ ở cột A và B cho thích hợp
Thư mục hiện hành
Thư mụcgốc
Thư mục con
Thư mục rỗng
1 – D, 2 – C, 3 – B, 4 – A
Câu 5: Dấu đợi lệnh là gì?
Định nghĩa:
LAØ KÍ HIEÄU XUAÁT HIEÄN SAU KHI KHÔÛI ÑOÄNG PC THAØNH COÂNG TRONG HÑH DOS :A:> HAY C:>
Câu 6: Dấu đợi lệnh cho biết các thông tin sau:
Ổ đĩa hiện hành
Thư mục hiện hành
Câu a, b sai
Câu a, b đúng
Câu 7: Hệ điều hành DOS giao tiếp với người sử dụng bằng cách nào?
Hệ điều hành DOS giao tiếp với người sử dụng thông qua dấu nhắc đợi lệnh.
Người sử dụng ra lệnh cho hệ điều hành bằng cách nhập lệnh vào từ dấu nhắc đợi lệnh
Có mấy loại lệnh của hệ điều hành DOS?
Có 2 loại lệnh của hệ điều hành DOS
Lệnh nội trú
Lệnh ngoại trú
Nội dung
Khái niệm
Lệnh liên quan đến hệ thống
Lệnh liên quan đến thư mục
Lệnh liên quan đến tập tin
I. Khái niệm
Lệnh nội trú :
Là các lệnh thường trú trong bộ
nhớ của máy vi tính. Các lệnh này đã được
nạp sẵn vào Bộ nhớ trong quá trình khởi động
máy tính.
Từ “nội trú ” có nghĩa là gì?
Theo các em lệnh nội trú là những lệnh như thế nào?
II.Lệnh liên quan đến hệ thống
1. Lệnh chuyển ổ đĩa
2. Lệnh xoá màn hình
3. Lệnh xem hoặc khai báo đường dẫn cho DOS tìm các file khả thi
1. Lệnh chuyển ổ đĩa
Cú pháp:: (ENTER)
Chức năng: chuyển ổ đĩa hiện hành sang ổ đĩa mới.
Ví dụ 1: C:>D:
Dấu nhắc chuyển sang D:>, ổ đĩa hiện hành là D:
Ví dụ 2: C:>A:
Dấu nhắc chuyển sang A:>, ổ đĩa hiện hành là A:
Hãy thử nêu chức năng của lệnh chuyển ổ đĩa dùng để làm gì?
Trong Windows Explore, các em chuyển đổi ổ đĩa đang làm việc bằng cách nào?
Click vào biểu tượng ổ đĩa trên màn hình.
Nhận xét về dấu đợi lệnh và ổ đĩa hiện hành lúc này là ổ đĩa nào?
2. Lệnh xoá màn hình
Cú pháp: CLS (lệnh này không phụ thuộc dấu đợi lệnh)
Chức năng: đưa dấu đợi lệnh về dòng 1, cột 1
Tại dấu đợi lệnh gõ CLS hãy gõ câu lệnh, các em có nhận xét gì về màn hình DOS.
Hãy nêu thử chức năng của lệnh này là gì?
3. Lệnh xem hoặc khai báo đường dẫn cho DOS tìm các file khả thi
File khả thi là file chương trình thường có phần mở rộng là EXE, COM, SYS, BAT
Cú pháp 1: PATH
Chức năng: xem đường dẫn hiện hành trong máy.
Cú pháp 2: PATH;
Chức năng: xoá đường dẫn hiện hành trong máy.
File khả thi là gì?
Hãy nhập câu lệnh C:> PATH , và cho biết đường dẫn hiện hành trong máy của em là gì?
Các em hãy nhập câu lệnh PATH; , sau đó nhập câu lệnh PATH và cho cô biết đường dẩn hiện hành trên máy của các em.
3. Lệnh xem hoặc khai báo đường dẫn cho DOS tìm các file khả thi
Ví dụ 1: A:> PATH C:DOS
Chức năng: thiết lập đường dẫn vào thư mục DOS, để hệ điều hành truy xuất các file khả thi trong thư mục DOS.
Ví dụ 2: C: path D:TRUONG;D:HOSO;D:KHOA
Chức năng: thiết lập đường dẫn vào thư mục truong, hoso, khoa của ổ đĩa D để hệ điều hành truy xuất các file khả thi trong các thư mục đó sau lệnh PATH. (chú ý có dấu chấm phẩy ; ngăn cách)
Cú pháp 3: PATH (tên ổ đĩa:đường dẫn thư mục)
Chức năng: Thiết lập đường dẫn vào thư mục, để hệ điều hành truy xuất các file khả thi trong thư mục đó (chỉ đường cho DOS tìm các file khả thi khi không có tại thư mục hiện hành.)
Hãy nhập cho cô câu lệnh sau:
C:>PATH C:TIN
C:>PATH D:lop ;D:monhoc
Sau đó kiểm tra đường dẩn hiện hành trên máy bằng cú pháp 1 và cho nhận xét.
Đường dẩn hiện hành trên máy là C:TIN,D:lop; D:monhoc
Hãy nêu chức năng của câu lệnh ở cú pháp 3
Câu lệnh này dùng để thiết lập đường dẩn hiện hành trên máy
Bài 1
Chuyển ổ đĩa về C
Hãy kiểm tra đường dẩn trên máy
Xoá đường dẩn trên máy
Thiết lập đường dẩn mới như sau:
C:NC
C:Windows
D:VIETRES
A:QUATTRO
e. Kiểm tra lại đường dẩn hiện hành trên máy
(nhập lệnh C:)
(nhập lệnh PATH)
(nhập lệnh PATH;)
(nhập lệnh PATH C:NC)
(nhập lệnh PATH D:VIETRES)
(nhập lệnh PATH C:Windows)
(nhập lệnh PATH A:QUATTRO)
(nhập lệnh PATH)
III. Lệnh liên quan đến thư mục
1. Lệnh tạo thư mục
2. Lệnh xem nội dung thư mục
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
4. Lệnh xoá thư mục
Hãy kể tên các thao tác quản lý tập tin, thư mục trong Windows Explore
Thao tác tạo, đổi tên, di chuyển, mở một thư mục
1. Lệnh tạo thư mục
Cú pháp: MD (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Giải thích:
Tên thư mục cần tạo được đặt tối đa 8 ký tự không có phần mở rộng.
Tên thư mục cần tạo không được với tên file hay 1 thư mục khác đã có trong ổ đĩa hiện hành.
Ghi chú:
Nếu sau khi gõ lệnh, nhấn mà gặp câu thông báo: DIRECTORY ALREADY EXST(Chức năng là tên thư mục cần tạo đã có sẵn ).
Nếu gặp câu thông báo lỗi thì phải kiểm tra lại câu lệnh có chỗ sai:
Sai đường dẫn
Sai tên thư mục
Sai cách đặt tên thư mục (nhiều hơn 8 ký tự, có khoảng trắng trong tên thư mục)
Chỉ có thể tạo thư mục con khi đã có thư mục cha.
Nếu câu lệnh hoàn toàn đúng, hệ điều hành sẽ hiện lại dấu đợi lệnh.
1. Lệnh tạo thư mục
Ví dụ 1: C:>MD truong
Chức năng: tạo thư mục truong trong ổ đĩa
hiện hành C trong thư mục gốc
Ví dụ 2: D:>MD C:TRUONGLOP
Chức năng: tạo thư mục LOP là thư mục con
của thư mục TRUONG trong ổ đĩa C
Bài 2
Tạo cây thư mục
2. Lệnh xem nội dung thư mục
Ghi chú:
Có thể sử dụng các ký tự đại diện *,? trong tên thư mục, tên file
Cú pháp:
DIR (tên ổ đĩa:) (đường dẩn) (tên thư mục) (tên file) (/P) (/W) (/A) (/S) (>PRN)
Chức năng: Liệt kê danh sách tên các thư mục, tên file có trong 1 thư mục ra màn hình hoặc in ra giấy.
Chức năng các tham số (nếu có trong câu lệnh)
/P liệt kê đầy đủ tên file, thư mục, ngày, giờ, kích thước file… theo từng trang màn hình 24 dòng.
/W liệt kê vắn tắt tên file, thư mục theo hàng ngang màn hình 5 cột.
/A liệt kê cả tên file, thư mục có thuộc tính ẩn, hệ thống.
>PRN in ra giấy.
/S tìm trên tất cả các thư mục trên đĩa kể cả trong các thư mục con.
Hãy nhập công thức sau:
C:>DIR My Document
C:>DIR C:TRUONGLOP
C:>DIR D:monvan /W
và cho nhận xét .
Hãy nêu chức năng và cú pháp của lệnh DIR.
2. Lệnh xem nội dung thư mục
Ví dụ 1:
Chức năng: liệt kê trên màn hình tên các file, thư mục có trong ổ đĩa hiện hành C:,trong thư mục memos.
Ví dụ 3: để kiểm tra file MARIO.EXE có trên đĩa B không, ta có thể dùng trong 3 lệnh sau:
C:>DIR B:MAR*.* /S
C:>DIR B:MARIO.* /S
C:>DIR B:MARIO.EXE /S
Nếu không có hệ điều hành sẽ thông báo: FILE NOT FOUND
Nếu tìm thấy sẽ hệ điều hành sẽ chỉ rõ đường dẫn của file MARIO.EXE trên ổ đĩa B.
Ví dụ 2: C:>DIR C:*. TXT /W
Chức năng: liệt kê trên màn hình tên các file có kiểu là TXT trong thư mục gốc đĩa C:.
Ngoài chức năng xem nội dung 1 thư mục, lệnh DIR còn giúp tìm kiếm các tập tin trên máy tính .
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Cú pháp 1: CD (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Chức năng: thay đổi (chuyển) thư mục hiện hành sang thư mục khác
Các em hãy nhập câu lệnh sau.
1. C:>CD C:>MONHOC
2. C:MONHOC> C:TIN.
Cho nhận xét thư mục hiện hành là thư mục nào?
Câu lệnh 1: thư mục hiện hành là thư mục MONHOC
Câu lệnh 2: thư mục hiện hành là thư mục TIN
Hãy nêu chức năng của cú pháp 1.
Cú pháp 2: CD (tên ổ đĩa:)
Chức năng: hỏi thư mục hiện hành là thư mục nào
Ví dụ: C: ruonglop>CD C:
Chức năng: Cho biết thư mục hiện hành của ổ đĩa d là thư mục gốc
3.Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Tại dấu đợi lệnh hãy nhập câu lệnh CD C: và cho nhận xét
Màn hình xuất hiện C:MONHOCTIN
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Cú pháp 3: CD..
Chức năng: trở về thư mục cha của thư mục hiện hành.
Ví dụ 1: C:Documents and SettingsTRANG >CD..
Màn hình sẽ hiện : C:Documents and Settings>
Ví dụ 2: A:TRUONGLOP>CD..
Màn hình sẽ hiện :A:TRUONG>
Tại dấu đợi lệnh C:MONHOCTIN>hãy nhập câu lệnh sau CD.. và cho nhận xét thư mục hiện hành là thư mục nào?
Thư mục MONHOC có quan hệ với thư mục hiện hành lúc đầu?
Các em hãy thử nêu chức năng của lệnh này dùng để làm gì?
Cú pháp 4: CD
Chức năng: trở về thư mục gốc (cho thư mục gốc là thư mục hiện hành)
Ví dụ 1: C:Documents and SettingsTRANG >CD
Màn hình sẽ hiện : C:>
Ví dụ 2: A:TRUONGLOP>CD
Màn hình sẽ hiện :A:>
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Ví dụ: C:MONHOCTIN>
Từ thư mục hiện hành TIN để chuyển về thư mục gốc các em thực hiện như thế nào?
C1: Nhập câu lệnh CD C:
C2: dùng 2 lần lệnh CD..
4. Lệnh xoá thư mục
Cú pháp:
RD (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Ghi chú:
Điều kiện xoá một thư mục là:
Thư mục cần xoá phải có trên đĩa (có thể dùng lệnh DIR để kiểm tra có tên thư mục cần xoá trên đĩa)
Thư mục cần xoá phải rỗng tức là nó không chứa 1 thư mục con hay file nào (có thể dùng Lệnh DIR để kiểm tra có tên thư mục cần xoá có rỗng chưa)
Không xoá được thư mục hiện hành tức là phải ra ngoài thư mục cần xoá để xoá nó.
Không thể xoá thư mục gốc.
Nếu lệnh RD không hợp lệ thì trên màn hình sẽ hiện câu báo lỗi:The system cannot find the file specified. Khi đó cần kiểm tra câu lệnh sai chỗ nào: Sai lệnh
Sai đường dẩn
Sai cú pháp
Sai tên thư mục
Nếu thư mục cần xoá không rỗng thì hệ điều hành sẽ báo lổi:
THE DIRECTORY IS NOT EMPTY
Nếu xoá hợp lệ thì màn hình sẽ hiện lại dấu đợi lệnh.
4. Lệnh xoá thư mục
Ví dụ 1: C:>RD C:TRUONG
Chức năng :Xoá thư mục TRUONG trong ổ đĩa C
Ví dụ 2: C:>RD D:MONTOAN
Chức năng: Xoá thư mục TOAN là thư mục con của thư mục MON trong ổ đĩa D ở thư mục gốc
Bài 3
Tạo cây thư mục
a.
B1: Chuyển về ổ đĩa C (nhập lệnh C:)
B2: nhập MD Monhoc
B3: nhập MD MonhocTinhoc
B4: nhập MD MonhocToan
B5: nhập MD MonhocToanDaiso
B6: nhập MD MONHOCTOANHINH
Bài 3
b. Liệt kê trên màn hình: (chuyển sang ổ C )
Những file có đuôi là .com trong thư mục WinDows
Những file có đuôi là EXE trong thư mục Windows
Những file có tên bắt đầu là N, đuôi tuỳ ý trong thư mục Windows
Tìm file Setup.exe trên toàn bộ đĩa C.
Tìm đường dẩn của file NC.EXE trên đĩa C.
Tìm các file có đuôi AL trên C
Tìm các file có đuôi BMP trên D.
Nhập DIR WINDOWS*.COM
Nhập DIR WINDOWS*.EXE
Nhập DIR WINDOWSN*.*
Nhập DIR C:SETUP.EXE /S
Nhập DIR C:NC.EXE /S
Nhập DIR C:*.AL /S
Nhập DIR D:*.BMP /S
c. Xoá cây thư mục ở câu a.
Dùng lệnh RD
IV. Lệnh liên quan đến tập tin
1. Lệnh tạo tập tin văn bản nhập từ bàn phím
2. Lệnh nội dung tập tin văn bản
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
4. Lệnh đổi tên 1 hoặc nhiều tập tin
5. Lệnh sao chép 1 hoặc nhiều tập tin.
Lệnh tạo tập tin văn bản nhập từ bàn phím
Cú pháp: COPY CON (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Các bước thực hiện:
B1: gõ lệnh theo cú pháp trên
B2: nhập vào nội dung văn bản (sau khi thấy có con trỏ nhấp nháy)
B3: Kết thúc văn bản, phải gõ phím F6 rồi 8 để hệ điều hành ghi nội dung văn bản đang lưu trong bộ nhớ RAM vào đĩa từ.
1. Lệnh tạo tập tin văn bản nhập từ bàn phím
Ghi chú:
Sau khi thực hiện bước 3 sẽ thấy đèn báo ổ đĩa sáng. nếu thấy có câu báo lỗi thì phải kiểm tra lại câu lệnh, chắc chắn có chổ sai:
Sai đường dẩn,
Sai tên thư mục
Sai quy ước đặt tên file (có tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và ký tự đặc biệt trong tên chính, phần mở rộng có 3 ký tự).
Nếu tên file cần tạo đã có thì hệ điều hành sẽ thông báo lỗi:
Chọn Yes: xoá file cũ, tạo file mới
Chọn No: bỏ qua, không tạo file mới
Bài 4
Hãy tạo file văn bản tho.txt trong thư mục gốc ổ D: có nội dung:
Sao anh khong ve choi thon Vy
Nhin nang hang cau nang moi len
Vuon ai muot qua xanh nhu ngoc
La truc che ngang mat chu dien
B1: nhập lệnh COPY CON D:THO.TXT
B2: nhập nội dung
B3: nhấn phím F6, sau đó Enter
b. Hãy tạo file văn bản CADAO.TXT trong thư mục VAN ổ A: có nội dung:
Cong cha nhu nui thai son
Nghia me nhu nuoc trong nguon chay ra
Mot long tho me, kinh cha
Cho tron chu hieu moi la dao con
Nhập lệnh COPY CON A:VANCADAO.TXT
c. Hãy tạo file văn bản TUCNGU.TXT trong thư mục VAN ổ A: có nội dung:
Uong nuoc nho nguon
An qua nho, ke trong cay
La lanh dum la rach
Thuong nguoi nhu the thuong than
Doi cho sach, rach cho thom
Co cong mai sat, co ngay nen kim
2. Lệnh xem nội dung tập tin văn bản
Cú pháp 1: TYPE (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Chức năng: xem nội dung file
Để xem file DANHSACH.TXT trong thư mục LOP, ổ đĩa C ta nhập lệnh:
Ví dụ 1: C:> TYPE A:VANCADAO.TXT
Chức năng: xem nội dung file văn bản CADAO.TXT trong thư mục VAN ổ A.
Ví dụ 2:
B:>TYPE B:CADAO.DOC
B:>TYPE CADAO.DOC
Chức năng: xem nội dung file văn bản CADAO.DOC trong thư mục gốc ổ B.
2. Lệnh xem nội dung tập tin văn bản
Cú pháp 2:
COPY (tên ổ đĩa:) (đường dẩn) CON
Ví dụ 1: C:> COPY C:TRUONGLOP*.TXT CON
Chức năng: xem nội dung các file văn bản có đuôi là TXT trong thư mục LOP, ổ đĩa C:
Ví dụ 2:C:> COPY A:VANCADAO.TXT CON
Chức năng: Xem nội dung file văn bản CADAO.DOC trong thư mục VAN ổ A.
Bài 5
Mở các file cadao.txt ,tucngu.txt , tho.txt đã tạo ở bài 4 bằng 2 cú pháp
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
Cú pháp 1:
DEL (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Cú pháp 2:
ERASE (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Ghi chú:
Nếu muốn xoá một lần nhiều file có thể sử dụng kết hợp ký tự đại diện * và ?.
Nếu file muốn xoá có thuộc tính ẩn (thuộc tính chỉ cho phép đọc) hệ điều hành sẽ thông báo: ACCESS DENIED (từ chối xoá).
Muốn xoá file này phải xoá thuộc tính ẩn.
Nếu file cần xoá không có thì HĐH thông báo: FILE NOT FOUND. Khi thấy thông báo này thì cũng có thể trong câu lệnh ta gõ có chỗ sai: sai đường dẫn hoặc sai tên file …
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
Ghi chú
Nếu cuối câu lệnh là tên thư mục chứ không phải là tên file thì hệ điều hành sẽ xoá hết tất cả các file có trong thư mục đó. Nhưng trước khi xoá HĐH sẽ thông báo nhắc nhở hỏi ta Có đồng ý không bằng câu thông báo sau: ARE YOU SURE (Y/N) ?.
Ta gõ phím Y nếu đồng ý (phím N nếu không muốn).
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
Ví dụ 1: C:> DEL C:TEMT*.TMP
Chức năng: xoá tất cả các file có phần mở rộng là TMP trong thư mục TEMP đĩa C.
Ví dụ 2: B:> ERASE BT
Chức năng:
Nếu BT là một file thì có nghĩa là xoá file BT
Nếu BT là thư mục thì có nghĩa là xoá tất cả các file có trong thư mục BT.
Bài 6:
Xoá các file:
TUCNGU.TXT trong thư mục VAN đĩa A
THONGBAO.TXT trong đĩa C
Có tên bất kỳ, kiểu DOC trong thư mục gốc đĩa A
Có tên bắt đầu bằng T, kiểu DOC trong thư mục gốc đĩa A
4. Lệnh đổi tên 1 hoặc nhiều tập tin
Cú pháp: REN (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Ghi chú:
Lệnh này chỉ đổi tên file chứ không thay đổi địa chỉ file.
Sau lệnh này trên đĩa vẫn chỉ có một file (không tạo ra file mới)
Nếu tên file cần đổi không có hay trùng với tên một file hay thư mục đã có tại thư mục chứa file cần đổi thì hệ điều hành sẽ báo lỗi: DUPLICATE FILE NAME OR FILE NOT FOUND
Ví dụ: A:>REN VANCADAO.TXT TUCNGU.TXT
Chức năng: đổi tên file CADAO.TXT trong thư mục VAN đĩa A thành TUCNGU.TXT
Để đổi tên 1 tập tin trong WE các em thực hiện như thế nào?
Click phải lên tên tập tin chọn RENAME
5. Lệnh sao chép 1 hoặc nhiều tập tin
Cú pháp: COPY (nguồn) (đích) (/v)
Chức năng: tạo ra file đích thứ 2 có nội dung như file nguồn cùng tên hoặc khác tên.
Chức năng các tham số:
(nguồn) : tên ổ đĩa:đường dẫn thư mục ên file cần sao chép đi.
( đích) : tên ổ đĩa:đường dẫn thư mục ên file mới (sau khi được sao chép).
Trong WE , để sao chép các tập tin các em thực hiện như thế nào?
Các em thử cho cô biết tham số nguồn, đích là gì?
Hãy nhập 2 câu lệnh này, và cho cô nhận xét về chức năng của /V
C:>COPY A:VANTUCNGU.TXT C:VANHOC
C:>COPY A:VANTUCNGU.TXT C:VANHOC /V
Tham số (/v) : yêu cầu có kiểm tra khi sao chép.
5. Lệnh sao chép 1 hoặc nhiều tập tin
Ví dụ 1:
A:BT> COPY CONTRAU.TXTA:VANCONBO.TXT
Chức năng: sao chép nội dung file CONTRAU.TXT trong thư mục BT đĩa A: vào thư mục VAN đĩa A: thành file mới có tên là CONBO.TXT
Ví dụ 2:
A:>COPY B:*.TXT KHXHVANVANXUOI
Chức năng: sao chép các file có phần mở rộng là TXT trong đĩa B vào thư mục VANXUOI đĩa A (tên giữ nguyên).
Ghi chú:
Sau lệnh COPY có thể không ghi tham số nguồn hoặc tham số đích thì HĐH DOS sẽ tự hiểu ngầm đích là ổ đĩa hiện hành và thư mục hiện hành.
Nếu không ghi rõ ổ đĩa nào thì HĐH sẽ hiểu đó là ổ đĩa hiện hành.
Trong tham số đích, nếu không ghi tên file đích thì DOS hiểu là sao chép nhưng không đổi tên (file thứ 2 tạo ra có nội dung và tên giống như file nguồn, cùng ngày giờ như file nguồn) .
Câu 1: Biết thư mục hiện hành là C:, lệnh nào cho phép xoá thư mục gốc đĩa C
RD C:
DEL C:
RD C:*.*
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2: Để đổi tên file CHAME thành CONCAI dùng lệnh
REN
COPY
CD
Cả 3 câu trên đều sai
Câu 3: Nếu BT là thư mục thì lệnh nào sau đây sẽ gây lỗi
DIR A:BT
TYPE A:BT
RD A:BT
COPY A:BT
Câu 4: Muốn cho hiện danh sách các file trên B: theo hàng ngang màn hình, dùng lệnh:
DIR B: /P
DIR B: /W
B: DIR /W
TYPE B: /W
Câu 5: Giả sử thư mục hiện hành là C:DOSSYSDISK. Khi nhập lệnh CD.. sẽ chuyển về thư mục hiện hành là:
Thư mục gốc đĩa C
Thư mục C:DOS
Thư mục C:DOSSYS
Thư mục hiện hành không đổi
Câu 6: Đổi tên file AULAC trong thư mục A:NUOC thành VN
REN A:NUOCAULAC VN
CD NUOCAULAC NUOCVN
DEL A:NUOCAULAC VN
REN A:NUOCAULAC A:NUOCVN
Câu 7: Chép file HOADON trong C: qua A:LUU
A:LUU>COPY C:HOADON
A:>COPY C:HOADON LUU
C:>COPY HOADON A:LUU
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 1: Muốn xem nội dung tập tin, dùng lệnh:
Ren
Type
Copy con
Dir
Câu 2:Lệnh nào sau đây là không hợp lệ:
DIR A:*.*
COPY A:*.*
DEL A:*.*
TYPE A:*.*
Câu 3: Không thể dùng lệnh Del để xoá file nếu file đó:
Không tồn tại trên đĩa
Có thuộc tính chỉ đọc
Nằm trên đĩa đang bảo vệ, chống ghi
Cả a, b ,c đều đúng
Câu 4:Để xoá đường dẩn đã thiết lập, dùng lệnh:
PATH
PATH,
PATH;
Cả 3 câu đều sai
Câu 5: Lệnh PATH có nghĩa là:
Xoá tất cả các đường dẫn đã thiết lập
Xem đường dẩn đã thiết lập
Thiết lập đường dẫn
Tất cả đều sai
Câu 6: Lệnh đổi tên 1 file thư mục trong DOS là:
CD
REN
MOVE
LABEL
Nội dung
Khái niệm
Lệnh xem cây thư mục
Lệnh định dạng một đĩa
Lệnh sao chép thư mục và tập tin
Lệnh xoá cây thư mục hoặc 1 nhánh thư mục
I. Khái niệm
Lệnh ngoại trú là gì?
Điều kiện sử dụng lệnh ngoại trú.
Cú pháp để thi hành lệnh ngoại trú
Lệnh nội trú là gì?
Lệnh nội trú là lệnh thường trú trong bộ nhớ của máy tính
Các em hãy thử đoán lệnh ngoại trú là gì?
I.Khái niệm
Lệnh ngoại trú là gì?
Lệnh ngoại trú là những lệnh được lưu trên đĩa dưới dạng tập tin lệnh.
Các tập tin lệnh thường có phần mở rộng là .com, .exe, .bat.
2. Điều kiện sử dụng lệnh ngoại trú.
Phải có tập tin lệnh tương ứng của lệnh đó
Phải gõ đúng cú pháp lệnh để nạp tập tin lệnh đó vào bộ nhớ RAM.
3. Cú pháp để thi hành lệnh ngoại trú
Cách 1: gõ cú pháp lệnh ngay sau dấu nhắc của DOS:
(Tên ổ đĩa:)(đường dẫn) (tham số nếu có)
Cách 2:
B1: cho thư mục chứa tập tin đó hiện hành.
B2: gõ (tham số nếu có)
Cách 3:
Dùng lệnh path chỉ đường cho DOS tìm tập tin lệnh.
B1: gõ PATH C:DOS (nếu lệnh ngoại trú cất trong thư mục DOS đĩa C:)
B2: gõ (tham số nếu có)
I.Khái niệm
Các em hãy nhập 2 câu lệnh này vào máy:
1. C:>DOS TREE A:
2. D:>C:DOS TREE C:My documents
Nhận xét trên màn hình xuất hiện những gì?
Các em hãy đoán xem chức năng của lệnh này dùng để làm gì? Cú pháp lệnh thế nào?
Câu lệnh 1: xuất hiện cây thư mục của thư mục gốc, đĩa A.
Câu lệnh 2: xuất hiện cây thư mục của thư mục My documents.
II. Lệnh xem cây thư mục
1. Điều kiện:
Trên đĩa phải có file TREE.COM
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) TREE (tên ổ đĩa:)(tên thư mục)(/f)
3. Giải thích
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh TREE.COM
Tên thư mục là tên nhánh thư mục cần xem cấu trúc cây của nhánh đó.
Các em hãy nhập 2 câu lệnh:
1. D:>C:DOS TREE C:My documents
2. D:>C:DOS TREE C:My documents /f
Sau đó cho cô nhận xét về sự khác biệt.
/f: cho hiện cả tên các file có trong các thư mục của cây thư mục.
Các tập tin trong các thư mục con của thư mục My documents hiện ra
Các em hãy nêu ý nghĩa của tham số /f trong cú pháp lệnh
II. Lệnh xem cây thư mục
Ví dụ 1:
D:>C:WINDOWSSYSTEM32TREE D:TINHOC
Ý nghĩa:
Cho hiện lên màn hình nhánh cây thư mục TINHOC của đĩa D.
Ví dụ 2:
C:>TREE C:TRUONGMONHOC /F
Ý nghĩa:
Cho hiện lên màn hình cây thư mục MONHOC của đĩa C, kể cả tên file.
Trong Windows, để định dạng đĩa A, các em sử dụng lệnh gì?
Điều kiện đầu tiên để định dạng đĩa là gì các em đoán thử xem ?
Cần phải có tập tin FORMAT.COM trên đĩa
III. Lệnh định dạng một đĩa
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) FORMAT (tên ổ đĩa:)(/S) (/U) (/V:ABC) (/4)
1.Điều kiện:
Trên đĩa phải có file FORMAT.COM
3. Giải thích:
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh FORMAT.COM.
Tên ổ đĩa: là tên ổ đĩa chứa đĩa mà ta cần định dạng.
/S: định dạng đĩa thành đĩa hệ thống (đĩa khởi động)
/U: yêu cầu định dạng đĩa vô điều kiện (unconditional) không thể phục hồi lại dữ liệu trên đĩa bằng lệnh UNFORMAT nếu lở định dạng nhầm đĩa.
/4: định dạng đĩa loại 360 KB trong ổ đĩa loại 1.2 MB
/V:ABC: yêu cầu HĐH DOS sau khi định dạng đặt luôn tên nhãn đĩa là ABC.
III. Lệnh định dạng một đĩa
Ví dụ: C:>FORMAT C: /U
Ý nghĩa: yêu cầu định dạng đĩa C vô điều kiện, dữ liệu trong đĩa c sẽ mất hết sau câu lệnh
Các em hãy nhập câu lệnh này cho cô:
C:>XCOPY D:TINHOCCOBAN C:CDSPTIN
và nêu nhận xét.
Các tập tin trong thư mục COBAN, đĩa D được chép vào thư mục TIN đĩa C.
Các em thử đoán xem lệnh này dùng để làm gì?
Lệnh này dùng để sao chép tập tin từ thư mục này sang thư mục khác.
IV. Lệnh sao chép thư mục, tập tin
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) XCOPY (nguồn) (đích) (/v) (/s)
1. Điều kiện:
Trên đĩa phải có file XCOPY.EXE.
Các em hãy giải thích địa chỉ, tham số nguồn, tham số đích và /V là gì?
3. Giải thích:
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh XCOPY.EXE.
Nguồn: ổ đĩa:đường dẩn ên thư mục chứa tên các file mà ta cần sao chép đi
Đích: ổ đĩa:đường dẩn ên thư mục.
/v: yêu cầu HĐH DOS có kiểm tra thông tin được sao chép có đúng không.
Hãy nhập 2 câu lệnh này.
1. C:>XCOPY D:TINHOCCOBANC:CDSPTIN
2. C:>XCOPY D:TINHOCCOBANC:CDSPTIN /S
Từ 2 câu lệnh trên các em hãy cho cô biết tham số /s có ý nghĩa gì?
/s: sao chép luôn các thư mục con có trong nguồn (nếu không có tham số này trong câu lệnh thì DOS chỉ sao chép file có trong nguồn)
4. Đặc điểm:
Lệnh XCOPY thường được dùng khi cần sao chép 2 đĩa khác dung lượng hoặc máy chỉ có một đĩa hoặc 2 đĩa nhưng khác loại.
Đĩa đích phải được FORMAT trước.
Lệnh XCOPY sẽ không sao chép các file có thuộc tính hệ thống và dấu tên.
IV. Lệnh sao chép thư mục, tập tin
IV. Lệnh sao chép thư mục, tập tin
Ví dụ 1:
C:>XCOPY D:TINHOCCOBAN C:CDSPTIN
Ý nghĩa:
Sao chép các file trong thư mục COBAN đĩa D vào thư mục TIN đĩa C.
Ví dụ 2:
C:>XCOPY D:TINHOCCOBAN C:CDSPTIN /S
Ý nghĩa:
Sao chép các file và các thư mục con trong thư mục COBAN đĩa D vào thư mục TIN đĩa C.
Để xoá cây thư mục sau, các em sử dụng bao nhiêu câu lệnh.
Dùng 5 câu lệnh xoá thư mục
V. Lệnh xoá cây thư mục hoặc 1 nhánh thư mục
1 Điều kiện:
Trên đĩa phải có file DELTREE.EXE
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) DELTREE(/Y)(tên ổ đĩa:)(đường dẫn) ên cây (nhánh) thư mục cần xoá
3. Giải thích:
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh DELTREE.EXE.
/Y: yêu cầu hệ điều hành DOS tự động xoá, không cần hỏi để xác nhận.
V. Lệnh xoá cây thư mục hoặc
1 nhánh thư mục
Ví dụ 1: C:>DELTREE D:TINHOC
Ý nghĩa: xoá cây thư mục TINHOC, ổ đĩa D.
Ví dụ 2: C:>DELTREE C:CDSPTIN
Ý nghĩa: xoá cây thư mục TIN trong ổ đĩa C.
Câu 1: Điều kiện để sử dụng lệnh FORMAT:
Có tập tin FORMAT.COM trên đĩa
Không cần điều kiện
Có tập tin FORMAT.EXE trên đĩa
Cả 3 câu đều sai
Câu 2: Lệnh nào sau đây khi dùng sẽ tạo ra thư mục gốc
DISKCOPY
FORMAT
MD
TREE
Câu 3: Tham số /f trong lệnh TREE có chức năng
Hiện tên các file có trong các thư mục của cây thư mục
Hiện nội dung các file có trong các thư mục của cây thư mục
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
Câu 4: Muốn xoá sạch đĩa A: bất kỳ ta dùng lệnh
FORMAT A: /S
DELTREE A:
DEL A:
RD A:
Câu 5: Chức năng của lệnh DELTREE là:
Xoá thư mục
Xoá cây thư mục hoặc nhánh thư mục
Xoá thư mục gốc
Xoá tập tin
NẠP CHƯƠNG TRÌNH CHẠY TRONG DOS
Để nạp một chương trình chạy trong dos có cách:
Cách 1: chuyển đến thư mục chứa tập tin của chương trình đó.
Cách 2: tạo đường dẫn đến chương trình đó
NẠP CHƯƠNG TRÌNH CHẠY TRONG DOS
Nạp chương trình ứng dụng: Norton Commander.
Chuyển đến thư mục C:NC
Gõ lệnh nc.exe
Nạp chương trình ứng dụng: game dave
Chuyển đến thư mục C:GAMESDAVE
Chạy file dave.exe
Thời gian: 8 tiết
NỘI DUNG
GIỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH DOS
LỆNH NỘI TRÚ.
LỆNH NGOẠI TRÚ.
Khái niệm về hệ điều hành MS DOS
Các khái niệm cơ bản
Khởi động, thoát hệ điều hành DOS
Nội dung
Hệ điều hành là gì?
Chức năng của hệ điều hành
Quản lý bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ.
Quản lý và điều khiển các thiết bị ngoại vi
Quản lý tập tin trên đĩa.
Điều khiển việc thực thi chương trình
Hệ điều hành là tập hợp các chương trình cơ sở làm nhiệm vụ điều khiển hoạt động của máy vi tính và các thiết bị ngoại vi.
Hệ điều hành là phần mềm được nạp vào bộ nhớ khi khởi động PC
1. Hệ điều hành là gì ?
I. Khái niệm về hệ điều hành MS DOS
Hệ điều hành là tập hợp các chương trình cơ sở làm nhiệm vụ điều khiển hoạt động của máy vi tính và các thiết bị ngoại vi.
Hệ điều hành là phần mềm được nạp vào bộ nhớ khi khởi động PC
Hiện nay có nhiều hệ điều hành cho các hệ máy tính khác nhau như: MS DOS, Windows cho máy tính cá nhân, Novell, Unix, Windows NT cho các mạng máy tính.
Hệ điều hành MS DOS
Là hệ điều hành của hảng Microsoft thông dụng chạy trên máy PC 16 bit, giao tiếp bằng dòng lệnh.
2. CHỨC NĂNG CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH
Quản lý bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ.
Quản lý và điều khiển các thiết bị ngoại vi
Quản lý tập tin trên đĩa.
Điều khiển việc thực thi chương trình
I. Khái niệm về hệ điều hành MS DOS
II. Các khái niệm cơ bản
1. TAÄP TIN ( FILE)
2. OÅ ÑÓA
3. THÖ MUÏC ( DIRECTORY)
4. ÑÖÔØNG DAÃN
5. DAÁU ÑÔÏI LEÄNH
6. ÑÓA HEÄ THOÁNG ( ÑÓA KHÔÛI ÑOÄNG )
7. CAÂU LEÄNH TRONG DOS
Trong Windows tập tin là gì? Cách đặt tên cho tập tin ?
1 TẬP TIN ( FILE, HỒ SƠ, TỆP)
II. Các khái niệm cơ bản
a. Định nghĩa:
Tập tin là tập hợp các bytes thông tin có liên quan với nhau và được lưu trên các thiết bị nhớ như đĩa. mỗi file có 1 tên riêng.
b. Phân loại: Có 2 loại tập tin:
Tập tin dữ liệu.
Tập tin chương trình.
Tên chính và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm(.) .
c. Tên tập tin: gồm 2 phần
Tên tập tin =
1 TẬP TIN ( FILE, HỒ SƠ, TỆP)
Ví DỤ :
Cc t?p tin cĩ tn h?p l?:
1.TXT, HOPDONG.TXT, BAIHAT.DOC, CARO.COM, TRUONGTOI.XLS, 123.VR, BAI CA.DOC
Cc t?p tin cĩ trn khơng h?p l?:
Tin hoc :cĩ kho?ng tr?ng.
Bai!.txt :cĩ ch?a k t? d?c bi?t !.
Anh+em :cĩ ch?a k t? d?c bi?t +.
NGƯỜI TA DÙNG PHẦN ĐUÔI ĐỂ PHÂN LOẠI FILE KHI SỬ DỤNG :
.TXT FILE VĂN BẢN
.COM, .EXE HOẶC BAT FILE CHƯƠNG TRÌNH
.DOC FILE CỦA WINWORD
.JPG, .BMP, .PIC, .PNG FILE HÌNH ẢNH
.TTF, .
.DBF FILE CƠ SỞ DỮ LIỆU
.ICO FILE BIỂU TƯỢNG
.WAV, .MP3 FILE ÂM THANH, NHẠC
1 TẬP TIN ( FILE, HỒ SƠ, TỆP)
d. Ghi chú:
Không dùng các tên thiết bị sau đây để đặt cho tập tin: CON, PRN, LPT1, LPT2, COM1, COM2, AUX, LST, NUL…
Đặc biệt các tập tin có phần mở rộng COM, EXE là những tập tin mà nội dung đã được mã hoá, chúng có thể được nạp trực tiếp từ dấu nhắc. Những tập tin này được gọi là tập tin khả thi.
1. TAÄP TIN ( FILE, HOÀ SÔ, TEÄP)
2. Ổ ĐĨA ( DRIVE)
a/ Định nghĩa:
Ổ đĩa là thiết bị của PC, dùng để đọc và ghi dữ liệu.
Mỗi máy tính thường có từ 1 đến 2 ổ đĩa mềm và có thể có nhiều ổ đĩa cứng.
b/ Tên của ổ đĩa:
Thường là các chữ cái:
Tên ổ đĩa mềm thường là A hoặc B.
Tên ổ cứng là C, D.
c/ Ghi chú:
Khi máy tính đang làm việc trực tiếp với ổ đĩa nào thì ổ đĩa đó gọi là ổ đĩa hiện hành.
Tên ổ đĩa gồm 1 ký tự và dấu 2 chấm đi sau.
Ví dụ: A:, C:, D:, F:
Trong Hệ Điều Hành Windows, thư mục là gì?Cách đặt tên thư mục
3. THƯ MỤC ( DIRECTORY)
a/ Định nghĩa:
Thư mục là hình thức phân vùng trên đĩa thành từng nhóm, để lưu các tập tin cùng loại cho dể tìm và có khoa học.
b/ Tên thư mục:
Mỗi thư mục có 1 tên riêng.
Quy tắc đặt tên cho thư mục cũng giống như đặt tên tập tin.
Tên thư mục không có phần mở rộng.
c/ Ghi chú:
Mỗi ổ đĩa đều có một thư mục gọi là thư mục gốc không thể xoá được. Thư mục gốc có tên là dấu .
Mỗi thư mục có thể chứa các thư mục con khác tạo thành cây thư mục.
Thư mục là nơi chứa các tập tin và các thư mục con khác.
Thư mục rỗng: là thư mục không chứa tập tin hoặc thư mục nào.
Thư mục con: là thư mục cấp dưới của một thư mục nào đó. Thư mục chứa nó được gọi là thư mục cha của thư mục đó.
Thư mục hiện hành: là thư mục đang sử dụng.
Ví dụ:
Thư mục THCB là thư mục con của thư mục gốc và là thư mục cha của thư mục DOS, WINDOW.
3. THÖ MUÏC ( DIRECTORY)
Trong Windows đường dẫn là gì?
Đường dẫn là tập hợp 1 dãy liên tiếp tên ổ đĩa, tên thư mục chỉ đường đến thư mục hoặc tập tin.
4. ĐƯỜNG DẪN ( PATH)
a/ Định nghĩa:
Đường dẫn là tập hợp 1 dãy liên tiếp tên ổ đĩa, tên thư mục chỉ đường đến thư mục hoặc tập tin. Các thư mục cách nhau bởi dấu .
Tên đầu tiên là tên ổ đĩa, tên thư mục, tiếp theo là tên thư mục con trực tiếp của thư mục đứng trước.
b/ Ghi chú:
Trong đường dẩn không có khoảng trắng.
Ví dụ:
Đường dẫn đến thư mục DOS:
Đường dẫn đến thư mục WORD:
Đường dẫn đến tập tin BAI1.TXT:
Đường dẫn đến thư mục BAI1.DOC:
4. Đường dẩn
C:THCBDOS
C:THVPWORD
C:THCBWINDOWBAI1.TXT
C:THCBWINDOWBAI2.DOC
5. DẤU ĐỢI LỆNH
a/ D?nh nghia:
LÀ KÍ HIỆU XUẤT HIỆN SAU KHI KHỞI ĐỘNG PC THÀNH CÔNG TRONG HĐH DOS :A:> HAY C:>
b/ DẤU ĐỢI LỆNH CHO TA BIẾT CÁC THÔNG TIN SAU :
Ổ ĐĨA ĐANG LÀM VIỆC. ( HIỆN HÀNH)
THƯ MỤC ĐANG LÀM VIỆC ( HIỆN HÀNH) .
VÍ DỤ1: A:> Ổ ĐĨA HIỆN HÀNH LÀ Ổ ĐĨA MỀM A:, THƯ MỤC HIỆN HÀNH LÀ THƯ MỤC GỐC
VÍ DỤ 2 : C:WINDOWS> CHO BIẾT Ổ ĐĨA HIỆN HÀNH LÀ Ổ ĐĨA C:, THƯ MỤC HIỆN HÀNH LÀ THƯ MỤC WINDOWS, THƯ MỤC CON CỦA THƯ MỤC GỐC
Cơ chế lệnh việc của dos
Hệ điều hành DOS giao tiếp với người sử dụng thông qua dấu nhắc đợi lệnh.
Người sử dụng ra lệnh cho hệ điều hành bằng cách nhập lệnh vào từ dấu nhắc đợi lệnh
Nhấn phím Enter để lệnh được thi hành.
Câu lệnh
= DẤU NHẮC>
6. Câu lệnh trong DOS
Trong Windows, để chọn nhiều tập tin, thư mục để làm việc, các em thực hiện như thế nào?
Các ký tự đại diện
Khi muốn chỉ định nhiều tập tin tham gia trong câu lệnh, ta có dùng các ký tự đại diện saU:
Dấu * : đại diện cho một nhóm ký tự kể từ vị trí của nó cho đến hết.
Dấu ? : đại diện cho một ký tự ngay tại vị trí của nó.
Ví dụ:
*.txt: chỉ tất cả các tập tin có phần mở rộng là txt.
D*.*: chỉ tất cả các tập tin có ký tự đầu là D.
Bai?.* :chỉ tất cả các tập tin có 3 ký tự đầu là Bai, ký tự thứ 4 là một ký tự bất kỳ và có phần mở rộng là doc.
?O*.*: chỉ các tập tin có ký tự thứ hai là O.
Chọn lần lượt tên các thư mục, tập tin đồng thời nhấn SHIFT hoặc phím CTRL.
6. Câu lệnh trong DOS
6. Câu lệnh trong DOS
Có 2 loại lệnh của hệ điều hành DOS
Lệnh nội trú
Lệnh ngoại trú
3. Khởi động, thoát khỏi MS Dos
1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
2.Thoát khỏi hệ điều hành MS DOS
3.1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
a/ Trong môi trường Windows
Cách 1:
Sử dụng menu Start/ Programs/ MS-DOS prompt
Cách 2:
Sử dụng menu Start/ Shut down …/ Restart in MS-DOS mode / OK
Cách 3:
Trong quá trình khởi động máy tính
B1: Nhấn phím F8 để hiện ra một danh sách lựa chọn,
B2:gõ phím 5 để chọn mục Command prompt only. Hoặc giữ phím Shift + F5
3.1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
a/ Trong môi trường Windows
Nếu khởi động thành công, màn hình làm việc DOS hiện ra như sau:
3.1. Khởi động hệ điều hành MS DOS
b/ Trong môi trường DOS.
Khởi động máy tính bằng đĩa mềm (hoặc đĩa CD khởi động)
B1: Đặt đĩa mềm boot máy vào ổ đọc đĩa A hoặc đĩa CD boot vào ổ đọc CD.
B2: Nhấn Reset để khởi động máy tính, máy tính sẽ nạp chương trình DOS.
Nếu khởi động thành công, màn hình làm việc DOS hiện ra như sau:
Gõ câu lệnh
và [Enter]
3.2.Thoát khỏi hệ điều hành MS DOS
a/ Khi nạp DOS trong môi trường Windows
Thoát DOS, sẽ trở về chương trình Windows
b/ Khi nạp DOS bằng đĩa mềm (CD boot)
Việc chấm dứt hoạt động của DOS đồng nghĩa với tắt điện máy tính hoặc khởi động lại máy tính. Cách thực hiện:
Cách 1: Nhấn nút Power để tắt điện máy tính.
Cách 2: Nhấn nút Reset trên thùng máy
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del.
3.2.Thoát khỏi hệ điều hành MS DOS
Hệ điều hành DOS thuộc loại gì ?
Đơn chương
Đa chương
Nhiều người sử dụng
Chạy trên tất cả các loại máy tính
File khả thi là file:
Có kiểu là com, exe, bat
Chỉ có kiểu là com
Chỉ có kiểu là exe
Chỉ có kiểu là com, exe.
Đặt tên file đối với HĐH DOS thế nào là hợp lệ:
Phần tên tối đa 8 ký tự, kiểu tuỳ ý
Chỉ có phần tên tối đa 8 ký tự, không có kiểu
Phần tên tối đa 8 ký tự, kiểu phải 3 ký tự
Phần tên tối đa 8 ký tự, kiểu tối đa 3 ký tự
Đĩa hệ thống là đĩa phải có các file nào?
Autoexec.Bat, config.sys
Command.com, io.sys, msdos.sys
Io.sys, msdos.sys, config.sys
Io.sys, msods.sys, command.com và các lệnh ngoại trú.
Xét tên các file sau đây, tên file nào là hợp lệ:
IBM.$$$ 2. HOP DONG.TXT 3.XULY.TEXT
4. A.123 5. VAN.*** 6. {THO}.###
1, 4, 5, 6
1, 4, 6
1, 2, 4, 5
4, 5, 6
Tên chung của các tập tin có
tối đa 5 ký tự, kiểu DOS
?????.DOS
5*.DOS
?????*.DOS
5?.DOS
Câu 1: Hãy chọn các trả lời câu sai.
Tên chính của tập tin gồm các đặc điểm sau
a/Tên chính thường được sử dụng để phân loại tập tin.
b/ Là phần bắt buộc phải có.
c/ Tên chính có tối đa 8 ký tự.
d/ Tên chính được tạo thành từ các ký tự chữ hoặc số hoặc dấu gạch dưới,
e/ Tên chính có dùng khoảng trắng.
Là thư mục không chứa tập tin hoặc thư mục con
Là thư mục cấp dưới của một thư mục nào đó.
Không thể xoá được, có tên là
Là thư mục đang sử dụng
Câu 2: Xếp các từ ở cột A và B cho thích hợp
Thư mục hiện hành
Thư mụcgốc
Thư mục con
Thư mục rỗng
1 – D, 2 – C, 3 – B, 4 – A
Câu 5: Dấu đợi lệnh là gì?
Định nghĩa:
LAØ KÍ HIEÄU XUAÁT HIEÄN SAU KHI KHÔÛI ÑOÄNG PC THAØNH COÂNG TRONG HÑH DOS :A:> HAY C:>
Câu 6: Dấu đợi lệnh cho biết các thông tin sau:
Ổ đĩa hiện hành
Thư mục hiện hành
Câu a, b sai
Câu a, b đúng
Câu 7: Hệ điều hành DOS giao tiếp với người sử dụng bằng cách nào?
Hệ điều hành DOS giao tiếp với người sử dụng thông qua dấu nhắc đợi lệnh.
Người sử dụng ra lệnh cho hệ điều hành bằng cách nhập lệnh vào từ dấu nhắc đợi lệnh
Có mấy loại lệnh của hệ điều hành DOS?
Có 2 loại lệnh của hệ điều hành DOS
Lệnh nội trú
Lệnh ngoại trú
Nội dung
Khái niệm
Lệnh liên quan đến hệ thống
Lệnh liên quan đến thư mục
Lệnh liên quan đến tập tin
I. Khái niệm
Lệnh nội trú :
Là các lệnh thường trú trong bộ
nhớ của máy vi tính. Các lệnh này đã được
nạp sẵn vào Bộ nhớ trong quá trình khởi động
máy tính.
Từ “nội trú ” có nghĩa là gì?
Theo các em lệnh nội trú là những lệnh như thế nào?
II.Lệnh liên quan đến hệ thống
1. Lệnh chuyển ổ đĩa
2. Lệnh xoá màn hình
3. Lệnh xem hoặc khai báo đường dẫn cho DOS tìm các file khả thi
1. Lệnh chuyển ổ đĩa
Cú pháp:
Chức năng: chuyển ổ đĩa hiện hành sang ổ đĩa mới.
Ví dụ 1: C:>D:
Dấu nhắc chuyển sang D:>, ổ đĩa hiện hành là D:
Ví dụ 2: C:>A:
Dấu nhắc chuyển sang A:>, ổ đĩa hiện hành là A:
Hãy thử nêu chức năng của lệnh chuyển ổ đĩa dùng để làm gì?
Trong Windows Explore, các em chuyển đổi ổ đĩa đang làm việc bằng cách nào?
Click vào biểu tượng ổ đĩa trên màn hình.
Nhận xét về dấu đợi lệnh và ổ đĩa hiện hành lúc này là ổ đĩa nào?
2. Lệnh xoá màn hình
Cú pháp: CLS (lệnh này không phụ thuộc dấu đợi lệnh)
Chức năng: đưa dấu đợi lệnh về dòng 1, cột 1
Tại dấu đợi lệnh gõ CLS hãy gõ câu lệnh, các em có nhận xét gì về màn hình DOS.
Hãy nêu thử chức năng của lệnh này là gì?
3. Lệnh xem hoặc khai báo đường dẫn cho DOS tìm các file khả thi
File khả thi là file chương trình thường có phần mở rộng là EXE, COM, SYS, BAT
Cú pháp 1: PATH
Chức năng: xem đường dẫn hiện hành trong máy.
Cú pháp 2: PATH;
Chức năng: xoá đường dẫn hiện hành trong máy.
File khả thi là gì?
Hãy nhập câu lệnh C:> PATH , và cho biết đường dẫn hiện hành trong máy của em là gì?
Các em hãy nhập câu lệnh PATH; , sau đó nhập câu lệnh PATH và cho cô biết đường dẩn hiện hành trên máy của các em.
3. Lệnh xem hoặc khai báo đường dẫn cho DOS tìm các file khả thi
Ví dụ 1: A:> PATH C:DOS
Chức năng: thiết lập đường dẫn vào thư mục DOS, để hệ điều hành truy xuất các file khả thi trong thư mục DOS.
Ví dụ 2: C: path D:TRUONG;D:HOSO;D:KHOA
Chức năng: thiết lập đường dẫn vào thư mục truong, hoso, khoa của ổ đĩa D để hệ điều hành truy xuất các file khả thi trong các thư mục đó sau lệnh PATH. (chú ý có dấu chấm phẩy ; ngăn cách)
Cú pháp 3: PATH (tên ổ đĩa:đường dẫn thư mục)
Chức năng: Thiết lập đường dẫn vào thư mục, để hệ điều hành truy xuất các file khả thi trong thư mục đó (chỉ đường cho DOS tìm các file khả thi khi không có tại thư mục hiện hành.)
Hãy nhập cho cô câu lệnh sau:
C:>PATH C:TIN
C:>PATH D:lop ;D:monhoc
Sau đó kiểm tra đường dẩn hiện hành trên máy bằng cú pháp 1 và cho nhận xét.
Đường dẩn hiện hành trên máy là C:TIN,D:lop; D:monhoc
Hãy nêu chức năng của câu lệnh ở cú pháp 3
Câu lệnh này dùng để thiết lập đường dẩn hiện hành trên máy
Bài 1
Chuyển ổ đĩa về C
Hãy kiểm tra đường dẩn trên máy
Xoá đường dẩn trên máy
Thiết lập đường dẩn mới như sau:
C:NC
C:Windows
D:VIETRES
A:QUATTRO
e. Kiểm tra lại đường dẩn hiện hành trên máy
(nhập lệnh C:)
(nhập lệnh PATH)
(nhập lệnh PATH;)
(nhập lệnh PATH C:NC)
(nhập lệnh PATH D:VIETRES)
(nhập lệnh PATH C:Windows)
(nhập lệnh PATH A:QUATTRO)
(nhập lệnh PATH)
III. Lệnh liên quan đến thư mục
1. Lệnh tạo thư mục
2. Lệnh xem nội dung thư mục
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
4. Lệnh xoá thư mục
Hãy kể tên các thao tác quản lý tập tin, thư mục trong Windows Explore
Thao tác tạo, đổi tên, di chuyển, mở một thư mục
1. Lệnh tạo thư mục
Cú pháp: MD (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Giải thích:
Tên thư mục cần tạo được đặt tối đa 8 ký tự không có phần mở rộng.
Tên thư mục cần tạo không được với tên file hay 1 thư mục khác đã có trong ổ đĩa hiện hành.
Ghi chú:
Nếu sau khi gõ lệnh, nhấn mà gặp câu thông báo: DIRECTORY ALREADY EXST(Chức năng là tên thư mục cần tạo đã có sẵn ).
Nếu gặp câu thông báo lỗi thì phải kiểm tra lại câu lệnh có chỗ sai:
Sai đường dẫn
Sai tên thư mục
Sai cách đặt tên thư mục (nhiều hơn 8 ký tự, có khoảng trắng trong tên thư mục)
Chỉ có thể tạo thư mục con khi đã có thư mục cha.
Nếu câu lệnh hoàn toàn đúng, hệ điều hành sẽ hiện lại dấu đợi lệnh.
1. Lệnh tạo thư mục
Ví dụ 1: C:>MD truong
Chức năng: tạo thư mục truong trong ổ đĩa
hiện hành C trong thư mục gốc
Ví dụ 2: D:>MD C:TRUONGLOP
Chức năng: tạo thư mục LOP là thư mục con
của thư mục TRUONG trong ổ đĩa C
Bài 2
Tạo cây thư mục
2. Lệnh xem nội dung thư mục
Ghi chú:
Có thể sử dụng các ký tự đại diện *,? trong tên thư mục, tên file
Cú pháp:
DIR (tên ổ đĩa:) (đường dẩn) (tên thư mục) (tên file) (/P) (/W) (/A) (/S) (>PRN)
Chức năng: Liệt kê danh sách tên các thư mục, tên file có trong 1 thư mục ra màn hình hoặc in ra giấy.
Chức năng các tham số (nếu có trong câu lệnh)
/P liệt kê đầy đủ tên file, thư mục, ngày, giờ, kích thước file… theo từng trang màn hình 24 dòng.
/W liệt kê vắn tắt tên file, thư mục theo hàng ngang màn hình 5 cột.
/A liệt kê cả tên file, thư mục có thuộc tính ẩn, hệ thống.
>PRN in ra giấy.
/S tìm trên tất cả các thư mục trên đĩa kể cả trong các thư mục con.
Hãy nhập công thức sau:
C:>DIR My Document
C:>DIR C:TRUONGLOP
C:>DIR D:monvan /W
và cho nhận xét .
Hãy nêu chức năng và cú pháp của lệnh DIR.
2. Lệnh xem nội dung thư mục
Ví dụ 1:
Chức năng: liệt kê trên màn hình tên các file, thư mục có trong ổ đĩa hiện hành C:,trong thư mục memos.
Ví dụ 3: để kiểm tra file MARIO.EXE có trên đĩa B không, ta có thể dùng trong 3 lệnh sau:
C:>DIR B:MAR*.* /S
C:>DIR B:MARIO.* /S
C:>DIR B:MARIO.EXE /S
Nếu không có hệ điều hành sẽ thông báo: FILE NOT FOUND
Nếu tìm thấy sẽ hệ điều hành sẽ chỉ rõ đường dẫn của file MARIO.EXE trên ổ đĩa B.
Ví dụ 2: C:>DIR C:*. TXT /W
Chức năng: liệt kê trên màn hình tên các file có kiểu là TXT trong thư mục gốc đĩa C:.
Ngoài chức năng xem nội dung 1 thư mục, lệnh DIR còn giúp tìm kiếm các tập tin trên máy tính .
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Cú pháp 1: CD (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Chức năng: thay đổi (chuyển) thư mục hiện hành sang thư mục khác
Các em hãy nhập câu lệnh sau.
1. C:>CD C:>MONHOC
2. C:MONHOC> C:TIN.
Cho nhận xét thư mục hiện hành là thư mục nào?
Câu lệnh 1: thư mục hiện hành là thư mục MONHOC
Câu lệnh 2: thư mục hiện hành là thư mục TIN
Hãy nêu chức năng của cú pháp 1.
Cú pháp 2: CD (tên ổ đĩa:)
Chức năng: hỏi thư mục hiện hành là thư mục nào
Ví dụ: C: ruonglop>CD C:
Chức năng: Cho biết thư mục hiện hành của ổ đĩa d là thư mục gốc
3.Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Tại dấu đợi lệnh hãy nhập câu lệnh CD C: và cho nhận xét
Màn hình xuất hiện C:MONHOCTIN
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Cú pháp 3: CD..
Chức năng: trở về thư mục cha của thư mục hiện hành.
Ví dụ 1: C:Documents and SettingsTRANG >CD..
Màn hình sẽ hiện : C:Documents and Settings>
Ví dụ 2: A:TRUONGLOP>CD..
Màn hình sẽ hiện :A:TRUONG>
Tại dấu đợi lệnh C:MONHOCTIN>hãy nhập câu lệnh sau CD.. và cho nhận xét thư mục hiện hành là thư mục nào?
Thư mục MONHOC có quan hệ với thư mục hiện hành lúc đầu?
Các em hãy thử nêu chức năng của lệnh này dùng để làm gì?
Cú pháp 4: CD
Chức năng: trở về thư mục gốc (cho thư mục gốc là thư mục hiện hành)
Ví dụ 1: C:Documents and SettingsTRANG >CD
Màn hình sẽ hiện : C:>
Ví dụ 2: A:TRUONGLOP>CD
Màn hình sẽ hiện :A:>
3. Lệnh thay đổi thư mục hiện hành
Ví dụ: C:MONHOCTIN>
Từ thư mục hiện hành TIN để chuyển về thư mục gốc các em thực hiện như thế nào?
C1: Nhập câu lệnh CD C:
C2: dùng 2 lần lệnh CD..
4. Lệnh xoá thư mục
Cú pháp:
RD (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Ghi chú:
Điều kiện xoá một thư mục là:
Thư mục cần xoá phải có trên đĩa (có thể dùng lệnh DIR để kiểm tra có tên thư mục cần xoá trên đĩa)
Thư mục cần xoá phải rỗng tức là nó không chứa 1 thư mục con hay file nào (có thể dùng Lệnh DIR để kiểm tra có tên thư mục cần xoá có rỗng chưa)
Không xoá được thư mục hiện hành tức là phải ra ngoài thư mục cần xoá để xoá nó.
Không thể xoá thư mục gốc.
Nếu lệnh RD không hợp lệ thì trên màn hình sẽ hiện câu báo lỗi:The system cannot find the file specified. Khi đó cần kiểm tra câu lệnh sai chỗ nào: Sai lệnh
Sai đường dẩn
Sai cú pháp
Sai tên thư mục
Nếu thư mục cần xoá không rỗng thì hệ điều hành sẽ báo lổi:
THE DIRECTORY IS NOT EMPTY
Nếu xoá hợp lệ thì màn hình sẽ hiện lại dấu đợi lệnh.
4. Lệnh xoá thư mục
Ví dụ 1: C:>RD C:TRUONG
Chức năng :Xoá thư mục TRUONG trong ổ đĩa C
Ví dụ 2: C:>RD D:MONTOAN
Chức năng: Xoá thư mục TOAN là thư mục con của thư mục MON trong ổ đĩa D ở thư mục gốc
Bài 3
Tạo cây thư mục
a.
B1: Chuyển về ổ đĩa C (nhập lệnh C:)
B2: nhập MD Monhoc
B3: nhập MD MonhocTinhoc
B4: nhập MD MonhocToan
B5: nhập MD MonhocToanDaiso
B6: nhập MD MONHOCTOANHINH
Bài 3
b. Liệt kê trên màn hình: (chuyển sang ổ C )
Những file có đuôi là .com trong thư mục WinDows
Những file có đuôi là EXE trong thư mục Windows
Những file có tên bắt đầu là N, đuôi tuỳ ý trong thư mục Windows
Tìm file Setup.exe trên toàn bộ đĩa C.
Tìm đường dẩn của file NC.EXE trên đĩa C.
Tìm các file có đuôi AL trên C
Tìm các file có đuôi BMP trên D.
Nhập DIR WINDOWS*.COM
Nhập DIR WINDOWS*.EXE
Nhập DIR WINDOWSN*.*
Nhập DIR C:SETUP.EXE /S
Nhập DIR C:NC.EXE /S
Nhập DIR C:*.AL /S
Nhập DIR D:*.BMP /S
c. Xoá cây thư mục ở câu a.
Dùng lệnh RD
IV. Lệnh liên quan đến tập tin
1. Lệnh tạo tập tin văn bản nhập từ bàn phím
2. Lệnh nội dung tập tin văn bản
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
4. Lệnh đổi tên 1 hoặc nhiều tập tin
5. Lệnh sao chép 1 hoặc nhiều tập tin.
Lệnh tạo tập tin văn bản nhập từ bàn phím
Cú pháp: COPY CON (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Các bước thực hiện:
B1: gõ lệnh theo cú pháp trên
B2: nhập vào nội dung văn bản (sau khi thấy có con trỏ nhấp nháy)
B3: Kết thúc văn bản, phải gõ phím F6 rồi 8 để hệ điều hành ghi nội dung văn bản đang lưu trong bộ nhớ RAM vào đĩa từ.
1. Lệnh tạo tập tin văn bản nhập từ bàn phím
Ghi chú:
Sau khi thực hiện bước 3 sẽ thấy đèn báo ổ đĩa sáng. nếu thấy có câu báo lỗi thì phải kiểm tra lại câu lệnh, chắc chắn có chổ sai:
Sai đường dẩn,
Sai tên thư mục
Sai quy ước đặt tên file (có tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và ký tự đặc biệt trong tên chính, phần mở rộng có 3 ký tự).
Nếu tên file cần tạo đã có thì hệ điều hành sẽ thông báo lỗi:
Chọn Yes: xoá file cũ, tạo file mới
Chọn No: bỏ qua, không tạo file mới
Bài 4
Hãy tạo file văn bản tho.txt trong thư mục gốc ổ D: có nội dung:
Sao anh khong ve choi thon Vy
Nhin nang hang cau nang moi len
Vuon ai muot qua xanh nhu ngoc
La truc che ngang mat chu dien
B1: nhập lệnh COPY CON D:THO.TXT
B2: nhập nội dung
B3: nhấn phím F6, sau đó Enter
b. Hãy tạo file văn bản CADAO.TXT trong thư mục VAN ổ A: có nội dung:
Cong cha nhu nui thai son
Nghia me nhu nuoc trong nguon chay ra
Mot long tho me, kinh cha
Cho tron chu hieu moi la dao con
Nhập lệnh COPY CON A:VANCADAO.TXT
c. Hãy tạo file văn bản TUCNGU.TXT trong thư mục VAN ổ A: có nội dung:
Uong nuoc nho nguon
An qua nho, ke trong cay
La lanh dum la rach
Thuong nguoi nhu the thuong than
Doi cho sach, rach cho thom
Co cong mai sat, co ngay nen kim
2. Lệnh xem nội dung tập tin văn bản
Cú pháp 1: TYPE (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Chức năng: xem nội dung file
Để xem file DANHSACH.TXT trong thư mục LOP, ổ đĩa C ta nhập lệnh:
Ví dụ 1: C:> TYPE A:VANCADAO.TXT
Chức năng: xem nội dung file văn bản CADAO.TXT trong thư mục VAN ổ A.
Ví dụ 2:
B:>TYPE B:CADAO.DOC
B:>TYPE CADAO.DOC
Chức năng: xem nội dung file văn bản CADAO.DOC trong thư mục gốc ổ B.
2. Lệnh xem nội dung tập tin văn bản
Cú pháp 2:
COPY (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Ví dụ 1: C:> COPY C:TRUONGLOP*.TXT CON
Chức năng: xem nội dung các file văn bản có đuôi là TXT trong thư mục LOP, ổ đĩa C:
Ví dụ 2:C:> COPY A:VANCADAO.TXT CON
Chức năng: Xem nội dung file văn bản CADAO.DOC trong thư mục VAN ổ A.
Bài 5
Mở các file cadao.txt ,tucngu.txt , tho.txt đã tạo ở bài 4 bằng 2 cú pháp
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
Cú pháp 1:
DEL (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Cú pháp 2:
ERASE (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Ghi chú:
Nếu muốn xoá một lần nhiều file có thể sử dụng kết hợp ký tự đại diện * và ?.
Nếu file muốn xoá có thuộc tính ẩn (thuộc tính chỉ cho phép đọc) hệ điều hành sẽ thông báo: ACCESS DENIED (từ chối xoá).
Muốn xoá file này phải xoá thuộc tính ẩn.
Nếu file cần xoá không có thì HĐH thông báo: FILE NOT FOUND. Khi thấy thông báo này thì cũng có thể trong câu lệnh ta gõ có chỗ sai: sai đường dẫn hoặc sai tên file …
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
Ghi chú
Nếu cuối câu lệnh là tên thư mục chứ không phải là tên file thì hệ điều hành sẽ xoá hết tất cả các file có trong thư mục đó. Nhưng trước khi xoá HĐH sẽ thông báo nhắc nhở hỏi ta Có đồng ý không bằng câu thông báo sau: ARE YOU SURE (Y/N) ?.
Ta gõ phím Y nếu đồng ý (phím N nếu không muốn).
3. Lệnh xoá 1 hoặc nhiều tập tin
Ví dụ 1: C:> DEL C:TEMT*.TMP
Chức năng: xoá tất cả các file có phần mở rộng là TMP trong thư mục TEMP đĩa C.
Ví dụ 2: B:> ERASE BT
Chức năng:
Nếu BT là một file thì có nghĩa là xoá file BT
Nếu BT là thư mục thì có nghĩa là xoá tất cả các file có trong thư mục BT.
Bài 6:
Xoá các file:
TUCNGU.TXT trong thư mục VAN đĩa A
THONGBAO.TXT trong đĩa C
Có tên bất kỳ, kiểu DOC trong thư mục gốc đĩa A
Có tên bắt đầu bằng T, kiểu DOC trong thư mục gốc đĩa A
4. Lệnh đổi tên 1 hoặc nhiều tập tin
Cú pháp: REN (tên ổ đĩa:) (đường dẩn)
Ghi chú:
Lệnh này chỉ đổi tên file chứ không thay đổi địa chỉ file.
Sau lệnh này trên đĩa vẫn chỉ có một file (không tạo ra file mới)
Nếu tên file cần đổi không có hay trùng với tên một file hay thư mục đã có tại thư mục chứa file cần đổi thì hệ điều hành sẽ báo lỗi: DUPLICATE FILE NAME OR FILE NOT FOUND
Ví dụ: A:>REN VANCADAO.TXT TUCNGU.TXT
Chức năng: đổi tên file CADAO.TXT trong thư mục VAN đĩa A thành TUCNGU.TXT
Để đổi tên 1 tập tin trong WE các em thực hiện như thế nào?
Click phải lên tên tập tin chọn RENAME
5. Lệnh sao chép 1 hoặc nhiều tập tin
Cú pháp: COPY (nguồn) (đích) (/v)
Chức năng: tạo ra file đích thứ 2 có nội dung như file nguồn cùng tên hoặc khác tên.
Chức năng các tham số:
(nguồn) : tên ổ đĩa:đường dẫn thư mục ên file cần sao chép đi.
( đích) : tên ổ đĩa:đường dẫn thư mục ên file mới (sau khi được sao chép).
Trong WE , để sao chép các tập tin các em thực hiện như thế nào?
Các em thử cho cô biết tham số nguồn, đích là gì?
Hãy nhập 2 câu lệnh này, và cho cô nhận xét về chức năng của /V
C:>COPY A:VANTUCNGU.TXT C:VANHOC
C:>COPY A:VANTUCNGU.TXT C:VANHOC /V
Tham số (/v) : yêu cầu có kiểm tra khi sao chép.
5. Lệnh sao chép 1 hoặc nhiều tập tin
Ví dụ 1:
A:BT> COPY CONTRAU.TXTA:VANCONBO.TXT
Chức năng: sao chép nội dung file CONTRAU.TXT trong thư mục BT đĩa A: vào thư mục VAN đĩa A: thành file mới có tên là CONBO.TXT
Ví dụ 2:
A:>COPY B:*.TXT KHXHVANVANXUOI
Chức năng: sao chép các file có phần mở rộng là TXT trong đĩa B vào thư mục VANXUOI đĩa A (tên giữ nguyên).
Ghi chú:
Sau lệnh COPY có thể không ghi tham số nguồn hoặc tham số đích thì HĐH DOS sẽ tự hiểu ngầm đích là ổ đĩa hiện hành và thư mục hiện hành.
Nếu không ghi rõ ổ đĩa nào thì HĐH sẽ hiểu đó là ổ đĩa hiện hành.
Trong tham số đích, nếu không ghi tên file đích thì DOS hiểu là sao chép nhưng không đổi tên (file thứ 2 tạo ra có nội dung và tên giống như file nguồn, cùng ngày giờ như file nguồn) .
Câu 1: Biết thư mục hiện hành là C:, lệnh nào cho phép xoá thư mục gốc đĩa C
RD C:
DEL C:
RD C:*.*
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2: Để đổi tên file CHAME thành CONCAI dùng lệnh
REN
COPY
CD
Cả 3 câu trên đều sai
Câu 3: Nếu BT là thư mục thì lệnh nào sau đây sẽ gây lỗi
DIR A:BT
TYPE A:BT
RD A:BT
COPY A:BT
Câu 4: Muốn cho hiện danh sách các file trên B: theo hàng ngang màn hình, dùng lệnh:
DIR B: /P
DIR B: /W
B: DIR /W
TYPE B: /W
Câu 5: Giả sử thư mục hiện hành là C:DOSSYSDISK. Khi nhập lệnh CD.. sẽ chuyển về thư mục hiện hành là:
Thư mục gốc đĩa C
Thư mục C:DOS
Thư mục C:DOSSYS
Thư mục hiện hành không đổi
Câu 6: Đổi tên file AULAC trong thư mục A:NUOC thành VN
REN A:NUOCAULAC VN
CD NUOCAULAC NUOCVN
DEL A:NUOCAULAC VN
REN A:NUOCAULAC A:NUOCVN
Câu 7: Chép file HOADON trong C: qua A:LUU
A:LUU>COPY C:HOADON
A:>COPY C:HOADON LUU
C:>COPY HOADON A:LUU
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 1: Muốn xem nội dung tập tin, dùng lệnh:
Ren
Type
Copy con
Dir
Câu 2:Lệnh nào sau đây là không hợp lệ:
DIR A:*.*
COPY A:*.*
DEL A:*.*
TYPE A:*.*
Câu 3: Không thể dùng lệnh Del để xoá file nếu file đó:
Không tồn tại trên đĩa
Có thuộc tính chỉ đọc
Nằm trên đĩa đang bảo vệ, chống ghi
Cả a, b ,c đều đúng
Câu 4:Để xoá đường dẩn đã thiết lập, dùng lệnh:
PATH
PATH,
PATH;
Cả 3 câu đều sai
Câu 5: Lệnh PATH có nghĩa là:
Xoá tất cả các đường dẫn đã thiết lập
Xem đường dẩn đã thiết lập
Thiết lập đường dẫn
Tất cả đều sai
Câu 6: Lệnh đổi tên 1 file thư mục trong DOS là:
CD
REN
MOVE
LABEL
Nội dung
Khái niệm
Lệnh xem cây thư mục
Lệnh định dạng một đĩa
Lệnh sao chép thư mục và tập tin
Lệnh xoá cây thư mục hoặc 1 nhánh thư mục
I. Khái niệm
Lệnh ngoại trú là gì?
Điều kiện sử dụng lệnh ngoại trú.
Cú pháp để thi hành lệnh ngoại trú
Lệnh nội trú là gì?
Lệnh nội trú là lệnh thường trú trong bộ nhớ của máy tính
Các em hãy thử đoán lệnh ngoại trú là gì?
I.Khái niệm
Lệnh ngoại trú là gì?
Lệnh ngoại trú là những lệnh được lưu trên đĩa dưới dạng tập tin lệnh.
Các tập tin lệnh thường có phần mở rộng là .com, .exe, .bat.
2. Điều kiện sử dụng lệnh ngoại trú.
Phải có tập tin lệnh tương ứng của lệnh đó
Phải gõ đúng cú pháp lệnh để nạp tập tin lệnh đó vào bộ nhớ RAM.
3. Cú pháp để thi hành lệnh ngoại trú
Cách 1: gõ cú pháp lệnh ngay sau dấu nhắc của DOS:
(Tên ổ đĩa:)(đường dẫn)
Cách 2:
B1: cho thư mục chứa tập tin đó hiện hành.
B2: gõ
Cách 3:
Dùng lệnh path chỉ đường cho DOS tìm tập tin lệnh.
B1: gõ PATH C:DOS (nếu lệnh ngoại trú cất trong thư mục DOS đĩa C:)
B2: gõ
I.Khái niệm
Các em hãy nhập 2 câu lệnh này vào máy:
1. C:>DOS TREE A:
2. D:>C:DOS TREE C:My documents
Nhận xét trên màn hình xuất hiện những gì?
Các em hãy đoán xem chức năng của lệnh này dùng để làm gì? Cú pháp lệnh thế nào?
Câu lệnh 1: xuất hiện cây thư mục của thư mục gốc, đĩa A.
Câu lệnh 2: xuất hiện cây thư mục của thư mục My documents.
II. Lệnh xem cây thư mục
1. Điều kiện:
Trên đĩa phải có file TREE.COM
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) TREE (tên ổ đĩa:)(tên thư mục)(/f)
3. Giải thích
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh TREE.COM
Tên thư mục là tên nhánh thư mục cần xem cấu trúc cây của nhánh đó.
Các em hãy nhập 2 câu lệnh:
1. D:>C:DOS TREE C:My documents
2. D:>C:DOS TREE C:My documents /f
Sau đó cho cô nhận xét về sự khác biệt.
/f: cho hiện cả tên các file có trong các thư mục của cây thư mục.
Các tập tin trong các thư mục con của thư mục My documents hiện ra
Các em hãy nêu ý nghĩa của tham số /f trong cú pháp lệnh
II. Lệnh xem cây thư mục
Ví dụ 1:
D:>C:WINDOWSSYSTEM32TREE D:TINHOC
Ý nghĩa:
Cho hiện lên màn hình nhánh cây thư mục TINHOC của đĩa D.
Ví dụ 2:
C:>TREE C:TRUONGMONHOC /F
Ý nghĩa:
Cho hiện lên màn hình cây thư mục MONHOC của đĩa C, kể cả tên file.
Trong Windows, để định dạng đĩa A, các em sử dụng lệnh gì?
Điều kiện đầu tiên để định dạng đĩa là gì các em đoán thử xem ?
Cần phải có tập tin FORMAT.COM trên đĩa
III. Lệnh định dạng một đĩa
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) FORMAT (tên ổ đĩa:)(/S) (/U) (/V:ABC) (/4)
1.Điều kiện:
Trên đĩa phải có file FORMAT.COM
3. Giải thích:
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh FORMAT.COM.
Tên ổ đĩa: là tên ổ đĩa chứa đĩa mà ta cần định dạng.
/S: định dạng đĩa thành đĩa hệ thống (đĩa khởi động)
/U: yêu cầu định dạng đĩa vô điều kiện (unconditional) không thể phục hồi lại dữ liệu trên đĩa bằng lệnh UNFORMAT nếu lở định dạng nhầm đĩa.
/4: định dạng đĩa loại 360 KB trong ổ đĩa loại 1.2 MB
/V:ABC: yêu cầu HĐH DOS sau khi định dạng đặt luôn tên nhãn đĩa là ABC.
III. Lệnh định dạng một đĩa
Ví dụ: C:>FORMAT C: /U
Ý nghĩa: yêu cầu định dạng đĩa C vô điều kiện, dữ liệu trong đĩa c sẽ mất hết sau câu lệnh
Các em hãy nhập câu lệnh này cho cô:
C:>XCOPY D:TINHOCCOBAN C:CDSPTIN
và nêu nhận xét.
Các tập tin trong thư mục COBAN, đĩa D được chép vào thư mục TIN đĩa C.
Các em thử đoán xem lệnh này dùng để làm gì?
Lệnh này dùng để sao chép tập tin từ thư mục này sang thư mục khác.
IV. Lệnh sao chép thư mục, tập tin
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) XCOPY (nguồn) (đích) (/v) (/s)
1. Điều kiện:
Trên đĩa phải có file XCOPY.EXE.
Các em hãy giải thích địa chỉ, tham số nguồn, tham số đích và /V là gì?
3. Giải thích:
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh XCOPY.EXE.
Nguồn: ổ đĩa:đường dẩn ên thư mục chứa tên các file mà ta cần sao chép đi
Đích: ổ đĩa:đường dẩn ên thư mục.
/v: yêu cầu HĐH DOS có kiểm tra thông tin được sao chép có đúng không.
Hãy nhập 2 câu lệnh này.
1. C:>XCOPY D:TINHOCCOBANC:CDSPTIN
2. C:>XCOPY D:TINHOCCOBANC:CDSPTIN /S
Từ 2 câu lệnh trên các em hãy cho cô biết tham số /s có ý nghĩa gì?
/s: sao chép luôn các thư mục con có trong nguồn (nếu không có tham số này trong câu lệnh thì DOS chỉ sao chép file có trong nguồn)
4. Đặc điểm:
Lệnh XCOPY thường được dùng khi cần sao chép 2 đĩa khác dung lượng hoặc máy chỉ có một đĩa hoặc 2 đĩa nhưng khác loại.
Đĩa đích phải được FORMAT trước.
Lệnh XCOPY sẽ không sao chép các file có thuộc tính hệ thống và dấu tên.
IV. Lệnh sao chép thư mục, tập tin
IV. Lệnh sao chép thư mục, tập tin
Ví dụ 1:
C:>XCOPY D:TINHOCCOBAN C:CDSPTIN
Ý nghĩa:
Sao chép các file trong thư mục COBAN đĩa D vào thư mục TIN đĩa C.
Ví dụ 2:
C:>XCOPY D:TINHOCCOBAN C:CDSPTIN /S
Ý nghĩa:
Sao chép các file và các thư mục con trong thư mục COBAN đĩa D vào thư mục TIN đĩa C.
Để xoá cây thư mục sau, các em sử dụng bao nhiêu câu lệnh.
Dùng 5 câu lệnh xoá thư mục
V. Lệnh xoá cây thư mục hoặc 1 nhánh thư mục
1 Điều kiện:
Trên đĩa phải có file DELTREE.EXE
2. Cú pháp:
(Địa chỉ) DELTREE(/Y)(tên ổ đĩa:)(đường dẫn) ên cây (nhánh) thư mục cần xoá
3. Giải thích:
Địa chỉ: tên ổ đĩa:đường dẩn đến thư mục chứa tên file lệnh DELTREE.EXE.
/Y: yêu cầu hệ điều hành DOS tự động xoá, không cần hỏi để xác nhận.
V. Lệnh xoá cây thư mục hoặc
1 nhánh thư mục
Ví dụ 1: C:>DELTREE D:TINHOC
Ý nghĩa: xoá cây thư mục TINHOC, ổ đĩa D.
Ví dụ 2: C:>DELTREE C:CDSPTIN
Ý nghĩa: xoá cây thư mục TIN trong ổ đĩa C.
Câu 1: Điều kiện để sử dụng lệnh FORMAT:
Có tập tin FORMAT.COM trên đĩa
Không cần điều kiện
Có tập tin FORMAT.EXE trên đĩa
Cả 3 câu đều sai
Câu 2: Lệnh nào sau đây khi dùng sẽ tạo ra thư mục gốc
DISKCOPY
FORMAT
MD
TREE
Câu 3: Tham số /f trong lệnh TREE có chức năng
Hiện tên các file có trong các thư mục của cây thư mục
Hiện nội dung các file có trong các thư mục của cây thư mục
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
Câu 4: Muốn xoá sạch đĩa A: bất kỳ ta dùng lệnh
FORMAT A: /S
DELTREE A:
DEL A:
RD A:
Câu 5: Chức năng của lệnh DELTREE là:
Xoá thư mục
Xoá cây thư mục hoặc nhánh thư mục
Xoá thư mục gốc
Xoá tập tin
NẠP CHƯƠNG TRÌNH CHẠY TRONG DOS
Để nạp một chương trình chạy trong dos có cách:
Cách 1: chuyển đến thư mục chứa tập tin của chương trình đó.
Cách 2: tạo đường dẫn đến chương trình đó
NẠP CHƯƠNG TRÌNH CHẠY TRONG DOS
Nạp chương trình ứng dụng: Norton Commander.
Chuyển đến thư mục C:NC
Gõ lệnh nc.exe
Nạp chương trình ứng dụng: game dave
Chuyển đến thư mục C:GAMESDAVE
Chạy file dave.exe
 







Các ý kiến mới nhất