Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Mua trái cây

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Tú Tâm
Ngày gửi: 10h:14' 15-08-2019
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
第七課 Bài 7 水果 Trái cây
你要吃什麼?
我要吃蘋果.
葡萄好吃嗎?
葡萄很甜.
Nǐ yào chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
Wǒ yào chī píngguǒ
Tôi muốn ăn táo
Pútáo hào chī ma?
Pútáo hěn tián.
Nho ngon không?
Nho rất ngọt.
1
我餓了, 有什麼水果嗎?
Wǒ è le, yǒu shén me shuǐguǒ ma?
有的, 有蘋果和葡萄.
Yǒu de, yǒu píngguǒ hé pútáo.
我想吃梨子.
我們去買梨子,好嗎?
Wǒ xiǎng chī lízi.
Wǒmen qù mǎi lízi, hǎo ma?
好,我們去水果店買梨子.
Hǎo, wǒmen qù shuǐguǒ diàn mǎi lízi.
Anh đói rồi, có trái cây gì không?
Có, có táo và nho.

Anh muốn ăn lê,
chúng mình đi mua lê nha?


Được rồi, chúng mình đi cửa hàng hoa quả mua lê.
餓 – 飽
è – bǎo
我們
wǒmen
水果
shuǐguǒ
蘋果
píngguǒ
葡萄
pútáo
梨子
lízi
買 - 賣
mǎi - mài
水果店
shuǐguǒ diàn
đói – no
chúng ta, chúng mình
trái cây
táo
nho

mua - bán
cửa hàng hoa quả
2
3
4
我餓了, 有什麼水果嗎?
Wǒ è le, yǒu shén me shuǐguǒ ma?
有的, 有……….和………..
Yǒu de, yǒu ………. hé ………..
我想吃………..
我們去買……….,好嗎?
Wǒ xiǎng chī ………..
Wǒmen qù mǎi ………., hǎo ma?
好,我們去……….買水果.
Hǎo, wǒmen qù ………. mǎi shuǐguǒ.
Anh đói rồi, có trái cây gì không?


Có, có …….. và ……..

Anh muốn ăn ……..,
chúng mình đi mua …….. nha?


Được rồi, chúng mình đi
…….. mua ……...
5
請問,火龍果多少錢一斤?
qǐngwèn, huǒlóng guǒ duōshǎo qián yī jīn?
15.000, 你們要幾近?
15.000, nǐmen yào jī jìn?
我們要兩斤,總共多少錢.
wǒmen yào liǎng jīn,
zǒnggòng duōshǎo qián
30.000, 還要別的嗎?
30.000, hái yào bié de ma?
夠了,謝謝
gòule, xièxiè
Xin hỏi, thanh long bao nhiêu tiền 1 cân?
15.000, anh chị cần mấy cân?
Chúng tôi muốn 2 cân, tổng cộng bao nhiêu tiền.
30.000, còn cần gì nữa không?
Đủ rồi, cảm ơn.
火龍果
huǒlóng guǒ

jīn
公斤
gōngjīn
多少錢
duōshǎo qián
總共
zǒnggòng
還要
hái yào
別的
bié de

gòu
thanh long
cân
Kg
bao nhiêu tiền
tổng cộng
còn cần
cái khác
đủ
6
7
Hoạt động Mua trái cây
468x90
 
Gửi ý kiến