Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh
Ngày gửi: 15h:57' 29-02-2024
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh
Ngày gửi: 15h:57' 29-02-2024
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
Cho các chất có CTHH sau: CO2, NaCl, NaOH,
KNO3, Ca(OH)2, CaCO3, HCl, NH4Cl. Hãy chỉ ra
chất nào thuộc loại acid, base, oxide?
- Acid: HCl
- Base: NaOH, Ca(OH)2
- Oxide: CO2
- Hợp chất còn lại: NaCl, KNO3, CaCO3, NH4Cl.
BÀI 11. MUỐI
I/ KHÁI NIỆM:
1.
2.
Nhận xét về sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất
phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng
ở bảng 11.1 là gì?
Nhận xét về cách gọi tên muối.
1. Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối: Trong acid có chứa nguyên tử H
còn muối thì chứa nguyên tử kim loại.
+ Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim
loại.
I/ KHÁI NIỆM:
1. Khái niệm:
Muối là hợp chất, được tạo thành từ sự thay thế ion H+
của acid bằng ion kim loại hoặc ammonium (NH4+).
Vd: NaCl, K2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4,…
2. Cách gọi tên muối:
Tên kim loại (kèm theo hóa trị, đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.
Phân loại:
- Theo thành phần, muối được chia làm 2 loại: muối trung hòa và muối acid.
+ Muối trung hòa: là muối mà trong gốc acid không có nguyên tử hydrogen.
Ví dụ: Na2SO4, CaCO3,…
+ Muối acid: là muối mà trong đó gốc acid còn nguyên tử hydrogen
Ví dụ: NaHSO4, Ba(HCO3)2,…
2. Tên muối (chứa cation kim loại)
* Kim loại chỉ có 1 hóa trị (hoặc gốc NH 4+):
Tên muối = tên nguyên tố + tên gốc acid
ZnSO4 : Zinc sulfate
(NH4)2CO3 : ammonium carbonate
Al(NO3)3 : Aluminium nitrate
* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên muối= tên nguyên tố (kèm hóa trị) + tên gốc acid
FeCl3 : Iron (III) chloride
CuS: Copper (II) sulfide
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Muối
Gốc acid
Tên gọi gốc
acid
NaCl
CuBr2
NaHCO3
Al2(SO4)3
NH4NO3
Tên gọi muối
Muối
Gốc acid
NaCl
- Cl
CuBr2
- Br
NaHCO3
- HCO3
Al2(SO4)3
= SO4
NH4NO3
- NO3
Tên gọi gốc acid
Tên gọi muối
Muối
Gốc acid
Tên gọi gốc acid
NaCl
- Cl
chloride
CuBr2
- Br
bromide
NaHCO3
- HCO3
Hydrogen carbonate
Al2(SO4)3
= SO4
sulfate
NH4NO3
- NO3
nitrate
Tên gọi muối
Muối
Gốc acid
Tên gọi gốc acid
Tên gọi muối
NaCl
- Cl
chloride
Sodium chloride
CuBr2
- Br
bromide
Copper (II) bromide
NaHCO3
- HCO3
Hydrogencarbonate
Sodium hydrogencarbonate
Al2(SO4)3
= SO4
sulfate
Aluminium sulfate
NH4NO3
- NO3
nitrate
Ammonium nitrate
TÊN CÁC HỢP CHẤT PHỔ BIẾN
NaCl
Sodium chloride
KNO3 Potassium nitrate
CaF2
Calcium fluoride
CaCO3
Calcium
carbonate
Ca3(PO4)2 Calcium
phosphate
Al2(SO4)3
Aluminium sulfate
FeSO4
Iron (II) sulfate
Fe(NO3)3
Iron (III) nitrate
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1/ Viết CTHH của các muối có tên sau:
a.
ammonium carbonate
b.
sodium sulfate
c.
potassium hydrogensulfate
2/ Gọi tên các muối có CTHH sau:
d. Al(NO3)3
e. BaSO4
f. NH4HCO3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1/ a. ammonium carbonate
:
(NH4)2CO3
:
Na2SO4
c. potassium hydrogensulfate :
KHSO4
b. sodium sulfate
2/ a. Al(NO3)3 : aluminium nitrate
b. BaSO4
: barium sulfate
c. NH4HCO3 : ammonium hydrogencarbonate
CỦNG CỐ.
Câu1. Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A. CaO
B. KNO3
C. KOH
D. HNO3
Câu 2. Dãy chất nào dưới đây đều là muối?
A. FeO, K2O, ZnCl2
B. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
C. KOH, Mg(OH)2, KCl
D. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2, KNO3
Câu 3. Có những loại hợp chất hóa học sau:
NaHSO4, CaHPO4, CaSO4, K2SO3.
a) Chất nào là muối trung hòa?
b) Chất nào là muối acid?
c) Hãy gọi tên các muối trên.
TÊN CÁC HỢP CHẤT PHỔ BIẾN
NaCl Sodium chloride
FeSO4
Iron (II) sulfate
KNO3 Potassium nitrate
Fe(NO3)3
Iron (III) nitrate
NaClO
Sodium hypochlorite CrCl
2
KClO3 Potassium chlorate
CaF2 Calcium fluoride
Chromium (II) chloride
Cr2(SO4)3
Chromium (III) sulfate
K2Cr2O7
Potassium dichromate
CaCO3
Calcium carbonate
Ca3(PO4)2
K2CrO4
Potassium chromate
Calcium phosphate
Al2(SO4)3
Potassium manganate
Aluminium sulfate
K2MnO4
KMnO4
Potassium permanganate
THANKS!
Reporting Officer : XXX
汇报人:通用名
KNO3, Ca(OH)2, CaCO3, HCl, NH4Cl. Hãy chỉ ra
chất nào thuộc loại acid, base, oxide?
- Acid: HCl
- Base: NaOH, Ca(OH)2
- Oxide: CO2
- Hợp chất còn lại: NaCl, KNO3, CaCO3, NH4Cl.
BÀI 11. MUỐI
I/ KHÁI NIỆM:
1.
2.
Nhận xét về sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất
phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng
ở bảng 11.1 là gì?
Nhận xét về cách gọi tên muối.
1. Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối: Trong acid có chứa nguyên tử H
còn muối thì chứa nguyên tử kim loại.
+ Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim
loại.
I/ KHÁI NIỆM:
1. Khái niệm:
Muối là hợp chất, được tạo thành từ sự thay thế ion H+
của acid bằng ion kim loại hoặc ammonium (NH4+).
Vd: NaCl, K2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4,…
2. Cách gọi tên muối:
Tên kim loại (kèm theo hóa trị, đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.
Phân loại:
- Theo thành phần, muối được chia làm 2 loại: muối trung hòa và muối acid.
+ Muối trung hòa: là muối mà trong gốc acid không có nguyên tử hydrogen.
Ví dụ: Na2SO4, CaCO3,…
+ Muối acid: là muối mà trong đó gốc acid còn nguyên tử hydrogen
Ví dụ: NaHSO4, Ba(HCO3)2,…
2. Tên muối (chứa cation kim loại)
* Kim loại chỉ có 1 hóa trị (hoặc gốc NH 4+):
Tên muối = tên nguyên tố + tên gốc acid
ZnSO4 : Zinc sulfate
(NH4)2CO3 : ammonium carbonate
Al(NO3)3 : Aluminium nitrate
* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên muối= tên nguyên tố (kèm hóa trị) + tên gốc acid
FeCl3 : Iron (III) chloride
CuS: Copper (II) sulfide
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Muối
Gốc acid
Tên gọi gốc
acid
NaCl
CuBr2
NaHCO3
Al2(SO4)3
NH4NO3
Tên gọi muối
Muối
Gốc acid
NaCl
- Cl
CuBr2
- Br
NaHCO3
- HCO3
Al2(SO4)3
= SO4
NH4NO3
- NO3
Tên gọi gốc acid
Tên gọi muối
Muối
Gốc acid
Tên gọi gốc acid
NaCl
- Cl
chloride
CuBr2
- Br
bromide
NaHCO3
- HCO3
Hydrogen carbonate
Al2(SO4)3
= SO4
sulfate
NH4NO3
- NO3
nitrate
Tên gọi muối
Muối
Gốc acid
Tên gọi gốc acid
Tên gọi muối
NaCl
- Cl
chloride
Sodium chloride
CuBr2
- Br
bromide
Copper (II) bromide
NaHCO3
- HCO3
Hydrogencarbonate
Sodium hydrogencarbonate
Al2(SO4)3
= SO4
sulfate
Aluminium sulfate
NH4NO3
- NO3
nitrate
Ammonium nitrate
TÊN CÁC HỢP CHẤT PHỔ BIẾN
NaCl
Sodium chloride
KNO3 Potassium nitrate
CaF2
Calcium fluoride
CaCO3
Calcium
carbonate
Ca3(PO4)2 Calcium
phosphate
Al2(SO4)3
Aluminium sulfate
FeSO4
Iron (II) sulfate
Fe(NO3)3
Iron (III) nitrate
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1/ Viết CTHH của các muối có tên sau:
a.
ammonium carbonate
b.
sodium sulfate
c.
potassium hydrogensulfate
2/ Gọi tên các muối có CTHH sau:
d. Al(NO3)3
e. BaSO4
f. NH4HCO3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1/ a. ammonium carbonate
:
(NH4)2CO3
:
Na2SO4
c. potassium hydrogensulfate :
KHSO4
b. sodium sulfate
2/ a. Al(NO3)3 : aluminium nitrate
b. BaSO4
: barium sulfate
c. NH4HCO3 : ammonium hydrogencarbonate
CỦNG CỐ.
Câu1. Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A. CaO
B. KNO3
C. KOH
D. HNO3
Câu 2. Dãy chất nào dưới đây đều là muối?
A. FeO, K2O, ZnCl2
B. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
C. KOH, Mg(OH)2, KCl
D. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2, KNO3
Câu 3. Có những loại hợp chất hóa học sau:
NaHSO4, CaHPO4, CaSO4, K2SO3.
a) Chất nào là muối trung hòa?
b) Chất nào là muối acid?
c) Hãy gọi tên các muối trên.
TÊN CÁC HỢP CHẤT PHỔ BIẾN
NaCl Sodium chloride
FeSO4
Iron (II) sulfate
KNO3 Potassium nitrate
Fe(NO3)3
Iron (III) nitrate
NaClO
Sodium hypochlorite CrCl
2
KClO3 Potassium chlorate
CaF2 Calcium fluoride
Chromium (II) chloride
Cr2(SO4)3
Chromium (III) sulfate
K2Cr2O7
Potassium dichromate
CaCO3
Calcium carbonate
Ca3(PO4)2
K2CrO4
Potassium chromate
Calcium phosphate
Al2(SO4)3
Potassium manganate
Aluminium sulfate
K2MnO4
KMnO4
Potassium permanganate
THANKS!
Reporting Officer : XXX
汇报人:通用名
 









Các ý kiến mới nhất