Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bích Ngọc
Ngày gửi: 20h:40' 31-05-2010
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Tìm câu trả lời sai trong số các câu sau:
Amoniac có tính khử.
Amoniac là chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước.
Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là thuận nghịch.
Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2.
Câu 2: Qua pư
2NH3 + 3Cl2 -> 6HCl + N2
ta có kết luận:
NH3 là chất khử.
NH3 là chất oxi hoá.
Cl2 là chất oxi hoá.
Câu a, c đúng.
d)
b)
Kiểm tra bài cũ
B. Muối amoni
II. Tính chất hoá học.
I. Tính chất vật lí.
Tính chất vật lí.
NH4Cl là tinh thể không màu, tan dễ dàng trong nước
Dung dịch có pH < 7.
Khái quát:
Muối amoni là hợp chất tinh thể ion, phân tử gồm cation NH4+ và anion gốc axit.
Dễ tan trong nước, điện li hoàn toàn thành các ion.
II. Tính chất hoá học.
Thí nghiệm:
Cho 2 ống nghiệm đựng dd muối amoni
+ ống 1: nhỏ vài giọt dd NaOH.
+ ống 2: nhỏ vài giọt dd AgNO3.
Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra?
Hiện tượng:
Đặc điểm: C¸c ph¶n øng trªn lµ ph¶n øng trao ®æi ion.
Dùng để nhận biết muối amoni.
-> NH4+ là một axit.
1.Ph?n ?ng trao d?i
xem
2. Phản ứng nhiệt phân
Khi đun nóng muối amoni dễ tạo ra các sản phẩm khác nhau.
Muối amoni tạo bởi axit không có tính oxi hoá khi đun nóng bị phân huỷ thành khí NH3 và axit.
Thí nghiệm:
ở gần miệng ống do nhiệt độ thấp
NH3 + HCl -> NH4Cl
-> hiện tượng muối NH4Cl thăng hoa hoá học(xem)
Thí nghiệm 2: Nhiệt phân muối amoni cacbonat và hiđrocacbonat.
B. Với muối amoni tạo bởi axit có tính oxi hoá như axit nitrơ, axit nitric
NH4NO2 -> N2 + 2 H2O
NH4NO3 -> N2O + 2 H2O
Lưu ý: những phản ứng này được
dùng để điều chế các khí N2 và N2O
trong phòng thí nghiệm.
(xem)
Câu hỏi 1: Có 5 bình riêng biệt đựng 5 chất khí : N2, O2, NH3, Cl2, CO2. Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết từng khí.
a. Y?u
b. M?nh
c.Trung bỡnh
d. Tất cả đều sai
Câu hỏi 2: Mu?i amoni l ch?t di?n li :
Trả lời1
Mạnh
Trả lời2
Câu hỏi 3:
Trả lời3
Câu trả lời 1:
dùng quì ẩm
+ NH3 làm quì hoá xanh
+ CO2 làm quì chuyển đỏ
+ Cl2 tẩy màu quì
- O2 duy trỡ s? chỏy
- N2 khụng cú hi?n tu?ng gỡ.

Câu trả lời 3:
Ptpư:
1) NH3 + HCl -> NH4Cl
2) NH4Cl + NaOH -> NH3 + H2O + NaCl
3) NH3 + HNO3 -> NH4NO3
4) NH4NO3 -> N2O + 2 H2O
End show
BTVN: 7, 8 – SGK trang 64.
Tham khảo sách bài tập.
t0

468x90
 
Gửi ý kiến