Bài 11 muối tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tuệ Linh
Ngày gửi: 04h:40' 09-11-2023
Dung lượng: 106.2 MB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Tuệ Linh
Ngày gửi: 04h:40' 09-11-2023
Dung lượng: 106.2 MB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy
cô dự giờ và thăm lớp
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
Câu 1: Trong các chất sau: Ca(OH)2;
H3PO4; HNO3; NaOH; Fe(OH)3. Số
chất thuộc hợp chất base là:
A. 4
B. 3
HẾT
GIỜ
C. 2
D. 1
Bắt đầu!
Câu 2: Công thức hóa học của
phosphorus acid là:
A.HNO3
B. HCl
HẾT
GIỜ
C. H2SO4
D. H3PO4
Bắt đầu!
Câu 3 : Dung dịch nào sau đây là đổi
màu quỳ tím thành xanh
A. Acetic acid
B. Potassium hydroxide
HẾT
GIỜ
C. Nước
D. Sodium
chloride
Bắt đầu!
Câu 4: Dung dịch nào sau đây
không làm đổi màu quỳ tím
A. NaOH
B. CH3COOH
HẾT
GIỜ
C. NaCl
D. H2SO4
Bắt đầu!
Câu 5 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
Ca(OH)2 + CO2
? + H2O
Chất thích hợp điền vào dấu ?
B.CaCl2
A. CaO
HẾT
GIỜ
C. CaCO3
D. CaSO4
Một số muối trong tự nhiên
a. Muối ăn
(NaCl) có
nhiều trong
nước biển
b. CaCO3 có
nhiều trong các
mỏ đá vôi
VIDEO
5 tiết
slidesmania.com
MỤC TIÊU
- Nêu được khái niệm về muối, đọc được tên và trình bày
được một số phương pháp điều chế muối
- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng
tính tan
- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại,
với acid, với base, với muối; nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra kết luận về tính
chất hóa học của muối.
I. KHÁI NIỆM
Nêu được khái niệm về
muối, đọc được tên
HOẠT ĐỘNG NHÓM 8 PHÚT
- Mỗi nhóm 4 HS +1 phiếu HT
- Mỗi HS sẽ làm 1 câu đầu tiên ở mỗi góc và ghi tên mình vào ô
vuông đầu câu.
- Sau đó xoay phiếu theo kim đồng hồ và mỗi HS làm 1 câu tiếp
theo, đánh giá câu trả lời của bạn trước bằng từ “Đ” hay “S”.
- Khi xoay 4 lần thì HS sẽ làm hết các câu trong phiếu. HS thảo
luận và ra kết luận chung ghi vào giữa phiếu.
- GV chiếu đáp án và cho HS đổi phiếu giữa các nhóm chấm chéo
:…
…
…
…
…
…
…
…
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
...
…
…
…
…
…
…
…
…
.
…
.
V
.
.. .
Ghi tên
…
…
…
…
…
…
…
…
…
.. .
…
..
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
..
:…
:…
…
V
Bạn sau đánh giá bạn
trước
NHÓM……
…
…
…
…
.
…
…
…
…
…
…
…
…
…
...
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
..
…
…
..
…
…
…
.
Cô
n
Sự
g
B
t
h
k
a
ứ
…
h
ch
ác
…
F se
e
C
ó
…
n
(O +
a
ha
ôn
…
h
u
g
ọ
H
…
a
c
g
t
h
c
)
…
i
ữ
ứ
Tê
2 + id
a
c m cần
…
n
t
…
đ
h
u
i
gọ
à
2
ề
…
ối
nh
n
…
i
.
t
…
c
.
h
.
p
ủ
.
u
. ..
hầ
…
a
2 …
đ
.
…
m
n
.
ư
H
.
.
ợ
u
p
.
…
.
ố
c
h
.
2O
. ..
…
i th
ân
…
.
.
…
.
u
t
.
…
ử
...
đ
o
… Ir…
.
c
ư
.
ủ
.
ợ
.
… n (II)
a
c
…
ac
…
… Chl
…
id
o
r
id
e
m
uố
i
+
F n
e
C ước
l
2 +
ối
+
Ki
m
m
…………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
g
và
m
và
Sự
Cô
n
…
…
u
…
…
m
ci d
O
…
aa
H 2 ……
củ
tử
…
+
n
c
.
…
â
4
id
ợ
…
.
ph
…
SO iềten đư
ac c
. .. .
đ
n
.
a
.
ầ
…
.
+ ướ Cu cầnsulf i thu
…
ph
. .. .
)
.
I
n
…
uố
nh
. .. .
ọc r(I
se
…
à
m
h
h
pe
…
ba
at
…
óaCop hức
c…
.
iữ
…
e
ượ
g
… ch gt
…
u
id
uđ
…
… t hứ ôn
. a
C
i th
…c nh ……
Ox
+ ông
uố
…
á
…
…kh
O C
am
…ự
:…
củ
Cu
…S
uố
ọi
…
ng
Tê
…
…
muối
uố
i:
Đề xuất khái niệm về
…
…
NHÓM……
c
ớ
nư +
i + Cl
ố
u H4
m N
th
kh
Cách gọi tên muối
.
m
ức
uố
ác…
và
lo
i: …
hó
n…
d
h
i
…
ại
Zn
au …
…
Cô a h
ac
…
ọ
+
a
g
…
cc
+
iữ…… ng
…………………………………………………
…
củ
…
a
a …
h
e
.
ầ
t
Tê
…
ử
2… y ci
… rid
t
n
.
th … hứ
.
…
.
…
n
n
…
đ
o
d
.
d
àn
c
…
iề
gọ
…
.. ro
hâ . . . . . .
m
… Chl
d
.
h.
n
p
…
i
u
…
ic
.
…
ge
…
c … O … ium ợc
ối
…
ầ n . . .. ..
… phầ
ủa
a
…
m
n
h
t
…
2
n
h
o
n
…
.
n
.
p
ư
.
.
H
…
u
m
.
.. .
uố
+ +
ph
.…
Zn
điềammhu đ
đư
uố
nh ......
…
. ..
…
à
â
n
i+
t
...
… Z
it
ợc
n
Cl
..
th
se OH
cầ uối
...
hu
in
ợc
…
t
a
…
a
ử
c
ư
c
...
2 +
… Ch
đ
B H4
m
đư
củ
họ
gi ữ ……
u
c
l
a
u
o
a
h
ợc
ứ
t
N
r
H
id
ac
hó
th
. n ha … …
ối
e
…
c
2
u
g
i
…
d
ứ
…
m
ôn
và
…khác ……
th
a
…
C
…
ủ
g
c
n
…
…
…Sự
…
ọi
…
Cô
:
…
i
g
…
n
…
uố
…
m
…
Tê
Oxide base + acid
muối + nước
CuO + …….
CuSO4 + H2O
Copper(II)sulfate
Base + acid
Fe(OH)2 + 2…….
muối + nước
FeCl2 + 2H2O
Iron (II)Chloride
Công thức hóa học cần điền H2SO4
Công thức hóa học cần điền HCl
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử
của acid
muối:
Acid chứa
Công
thức và
muối
thu được
CuSO4H và muối
chứa nguyên tử kim loại
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử
Công
thức và
muối
thu được
FeCl2 H và muối
của acid
muối:
Acid chứa
chứa nguyên tử kim loại
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Kim loại + acid
muối + Hydrogen
nguyênZn
tử+kim
loại
2…….
ZnCl2 + H2
Tên gọi của muối thu được
Copper(II)
Zinc Chloride
+ acid
muối + nước
nguyênBase
tử kim
loại
NH4OH+ …….
NH4Cl + H2O
Tên gọi của muối thu được Iron(II)
sulfate
Công thức hóa học cần điền HCl
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Amonium Chloride
Chloride
Công thức hóa học cần điền HCl
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử
của acid
muối:
Acid ZnCl
chứa2 H và muối
Công
thức và
muối
thu được
chứa nguyên tử kim loại
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
Sự khác nhau giữa thành phần phân
tử của
acid
vàthu
muối:
H và
Công
thức
muối
đượcAcid
NH4chứa
Cl
muối chứa nhóm NH4
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
I Khái niệm
1.Khái niệm: Muối là hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ của acid bằng ion
kim loại hoặc ion ammonium (NH4+).
2. Công thức hoá học của phân tử muối:
muối gồm có cation kim loại và anion gốc acid
MxAy
Trong đó
- M: là cation kim loại.
- A: là anion gốc acid
- x: là chỉ số của M.
- y: Là chỉ số của anion gốc
acid.
(x,y nguyên dương, tối giản)
Oxide base + acid
muối + nước
CuO + …….
CuSO4 + H2O
Copper(II)sulfate
Công thức hóa học cần điền H2SO4
Công thức muối thu được CuSO4
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Kim loại + acid
muối + Hydrogen
nguyênZn
tử+kim
loại
2…….
ZnCl2 + H2
Tên gọi của muối thu được
Copper(II)
Zinc Chloride
Base + acid
Fe(OH)2 + 2…….
muối + nước
FeCl2 + 2H2O
Iron (II)Chloride
Công thức hóa học cần điền HCl
Công thức muối thu được FeCl2
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
+ acid
muối + nước
nguyênBase
tử kim
loại
NH4OH+ …….
NH4Cl + H2O
Tên gọi của muối thu được Iron(II)
Amonium Chloride
sulfate
Công thức hóa học cần điền HCl
Chloride
Công thức hóa học cần điền HCl
Công thức muối thu được ZnCl2
Công thức muối thu được NH4Cl
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
3. Tên gọi của muối
Tên muối = tên kim loại ( kèm hoá trị với kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc
acid.
VD: FeCl2: Iron (II) chloride
CuSO4: Copper (II) sulfate
NH4Cl: ammonium Chloride
ZnCl2 : Zinc Chloride
3. Tên gọi của muối
Tên muối = tên kim loại ( kèm hoá trị với kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc
acid.
MỘT SỐ GỐC ACID THƯỜNG GẶP
=SO4 : Sulfate
‒HSO4 : Hydrogen sulfate
‒F : Fluoride
=SO3 : Sulfite
‒Cl : Chloride
‒NO3 : Nitrate
‒HCO3 : Hydrogen carbonate
‒NO2 : Nitrite
‒HCO3 : Bicarbonate
‒Br : Bromide
‒I : Iodide
=S : Sulfide
≡PO4 : Phosphate
=CO3 : Carbonate
‒HSO4 : Bisulfate
=HPO4 : Hydrogen phosphate
‒H2PO4 : Dihydrogen phosphate
‒NH4 : Ammonium
Hoàn thành bảng sau
Muối
KCl
ZnSO4
Ca3(PO4)2
NH4NO3
Gốc acid
Tên gọi gốc acid
Tên gọi muối
Viết công thức của các muối sau:
K2SO4
- Potassium sulfate
NaHSO4
- Sodium hydrogensulfate
- Sodium hydrogencarbonate NaHCO3
Cu(NO3)2
- Copper (II) nitrate
CaCl2
- Calcium Chloride
FeCl3
- Iron(III) Chloride
Viết phương trình hóa học của
phản ứng tạo thành muối KCl và
MgSO4
Thảo luận
nhóm cặp đôi
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và làm bài tập từ
bài 11.1 đến bài 11.7 trang
33
- Đọc trước nội dung II và III
...
.
củ
a
…
…
…
…
Ch
l
o
rid
e
Ba
C
ô
ng
Sự
F se
e
t
h
kh
(O +
ứ
…
c
á
…
c
H
ac
hó
C
…
n
)
a
h
ô
…
2 + id
au
ng
họ
…
c
g
t
h
…
2…
iữ
cầ
ức
T
a
…
ê
n
n
m
t
…
điề
hà
uố
gọ
2 …
…
n
n
i
H
i
h
.
th
…
c
.
...
ph
ủa
u
2O
…
..
ầ
đ
.
…
m
n
.
ư
...
ợ
uố
p
…
Ir
.
c
h
.
o
.
…
â
n
…
n
(I
…
…
… I)
…
i th
u
.. .
. ..
...
tử
m
u
ố
i+
F n
e
C ước
l
2 +
i+
uố
2
đư
ợ
ac
id
…
.
H
…
m
+
uố
i+
c…
…
và
ớc
ư
n +
+
i Cl
ố
4
u
m NH
id
ac
và
a
củ
.
tử
..
C…
d .
…
.
n
i
.
â
…
..
um…
ac …… 2O oni…
ph ......
…
…
H mm… ợc
ầ n . . .. .
+ +
h
…
n
.
p
ư
a
.
.
.…
điề hu đ
se OH
nh ......
…
à
a
n
t
..
th
B H4
cầ uối
ợc
a
…
c
ư
N
đ
m
họ
gi ữ ……
u
c
a
u
h
ứ
t
hó
th
. n ha … …
ối
c
u
g
…
ứ
m
ôn
…khác ……
th
a
C
…
ủ
g
n
…
… ự
ic
Cô
… S ố i :…
gọ
n
…
u
m
…
Tê
e …
rid…
o
hl …
m
…
…
i:
g
Ki
th
kh
m
m
ứ
uố
á…
c
lo
i:… c n…
h
óa
h
…
ại
Z
a
…
Cô
u…
n
họ
…
+
g
cc
+
iữ…… ng
…
a …
hy ac
ần
th
Tê
…
2
t
ứ
h
…
…
n
điề
dr id
àn…
c
gọ
…
.
m
.
h.
og
n
uố
…
ic
p
…
h
…
ủa
en
it
…
ần
hu
...
…
m
ph
...
Zn
đư
uố
…
.. .
â
…
it
ợ
n
.. .
Cl
c
hu
… Zinc
tử
. ..
2
.
…
Ch
.
đư
củ
l
o
a
ợc
rid
ac
e
…
id
…
v
à
…
…
…
…
…
uố
m
O
và
id
H2
…
ac
.
+
…
…
ủa
c
…
…
4
id
tử
…
e…
.
SO
ac c
t
n
…
…
â
…
lfa
…
u…
+ ướ Cu
ph
…
…
I)s
.
n
n
I…
…
…
se
.. ..
ềnr(
hầ
…
i
.
.
p
pe
…
.
…
ba
nođp
c
. .. .
nh
.
…
ầ
C
ợ
c
e
. .. .
hà
.
…
c…
đư
ọc
at
id
…
u
h
…
ượ
…
giữ
i th
óa
Ox
…
+
uđ
ố
h
au
…
i th
O ức
mu
nh
…
uố
…
ác
Cu ng th thức
…
kh
am
…
củ
Cô
ng
Sự
…
ọi
Cô
ối:
ng
mu
Tê
Cô
n
…
…
Sự
NHÓM……
Đề xuất khái niệm về muối
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Cách gọi tên muối
………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................................................
cô dự giờ và thăm lớp
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
Câu 1: Trong các chất sau: Ca(OH)2;
H3PO4; HNO3; NaOH; Fe(OH)3. Số
chất thuộc hợp chất base là:
A. 4
B. 3
HẾT
GIỜ
C. 2
D. 1
Bắt đầu!
Câu 2: Công thức hóa học của
phosphorus acid là:
A.HNO3
B. HCl
HẾT
GIỜ
C. H2SO4
D. H3PO4
Bắt đầu!
Câu 3 : Dung dịch nào sau đây là đổi
màu quỳ tím thành xanh
A. Acetic acid
B. Potassium hydroxide
HẾT
GIỜ
C. Nước
D. Sodium
chloride
Bắt đầu!
Câu 4: Dung dịch nào sau đây
không làm đổi màu quỳ tím
A. NaOH
B. CH3COOH
HẾT
GIỜ
C. NaCl
D. H2SO4
Bắt đầu!
Câu 5 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
Ca(OH)2 + CO2
? + H2O
Chất thích hợp điền vào dấu ?
B.CaCl2
A. CaO
HẾT
GIỜ
C. CaCO3
D. CaSO4
Một số muối trong tự nhiên
a. Muối ăn
(NaCl) có
nhiều trong
nước biển
b. CaCO3 có
nhiều trong các
mỏ đá vôi
VIDEO
5 tiết
slidesmania.com
MỤC TIÊU
- Nêu được khái niệm về muối, đọc được tên và trình bày
được một số phương pháp điều chế muối
- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng
tính tan
- Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại,
với acid, với base, với muối; nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra kết luận về tính
chất hóa học của muối.
I. KHÁI NIỆM
Nêu được khái niệm về
muối, đọc được tên
HOẠT ĐỘNG NHÓM 8 PHÚT
- Mỗi nhóm 4 HS +1 phiếu HT
- Mỗi HS sẽ làm 1 câu đầu tiên ở mỗi góc và ghi tên mình vào ô
vuông đầu câu.
- Sau đó xoay phiếu theo kim đồng hồ và mỗi HS làm 1 câu tiếp
theo, đánh giá câu trả lời của bạn trước bằng từ “Đ” hay “S”.
- Khi xoay 4 lần thì HS sẽ làm hết các câu trong phiếu. HS thảo
luận và ra kết luận chung ghi vào giữa phiếu.
- GV chiếu đáp án và cho HS đổi phiếu giữa các nhóm chấm chéo
:…
…
…
…
…
…
…
…
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
...
…
…
…
…
…
…
…
…
.
…
.
V
.
.. .
Ghi tên
…
…
…
…
…
…
…
…
…
.. .
…
..
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
..
:…
:…
…
V
Bạn sau đánh giá bạn
trước
NHÓM……
…
…
…
…
.
…
…
…
…
…
…
…
…
…
...
:…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
..
…
…
..
…
…
…
.
Cô
n
Sự
g
B
t
h
k
a
ứ
…
h
ch
ác
…
F se
e
C
ó
…
n
(O +
a
ha
ôn
…
h
u
g
ọ
H
…
a
c
g
t
h
c
)
…
i
ữ
ứ
Tê
2 + id
a
c m cần
…
n
t
…
đ
h
u
i
gọ
à
2
ề
…
ối
nh
n
…
i
.
t
…
c
.
h
.
p
ủ
.
u
. ..
hầ
…
a
2 …
đ
.
…
m
n
.
ư
H
.
.
ợ
u
p
.
…
.
ố
c
h
.
2O
. ..
…
i th
ân
…
.
.
…
.
u
t
.
…
ử
...
đ
o
… Ir…
.
c
ư
.
ủ
.
ợ
.
… n (II)
a
c
…
ac
…
… Chl
…
id
o
r
id
e
m
uố
i
+
F n
e
C ước
l
2 +
ối
+
Ki
m
m
…………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
g
và
m
và
Sự
Cô
n
…
…
u
…
…
m
ci d
O
…
aa
H 2 ……
củ
tử
…
+
n
c
.
…
â
4
id
ợ
…
.
ph
…
SO iềten đư
ac c
. .. .
đ
n
.
a
.
ầ
…
.
+ ướ Cu cầnsulf i thu
…
ph
. .. .
)
.
I
n
…
uố
nh
. .. .
ọc r(I
se
…
à
m
h
h
pe
…
ba
at
…
óaCop hức
c…
.
iữ
…
e
ượ
g
… ch gt
…
u
id
uđ
…
… t hứ ôn
. a
C
i th
…c nh ……
Ox
+ ông
uố
…
á
…
…kh
O C
am
…ự
:…
củ
Cu
…S
uố
ọi
…
ng
Tê
…
…
muối
uố
i:
Đề xuất khái niệm về
…
…
NHÓM……
c
ớ
nư +
i + Cl
ố
u H4
m N
th
kh
Cách gọi tên muối
.
m
ức
uố
ác…
và
lo
i: …
hó
n…
d
h
i
…
ại
Zn
au …
…
Cô a h
ac
…
ọ
+
a
g
…
cc
+
iữ…… ng
…………………………………………………
…
củ
…
a
a …
h
e
.
ầ
t
Tê
…
ử
2… y ci
… rid
t
n
.
th … hứ
.
…
.
…
n
n
…
đ
o
d
.
d
àn
c
…
iề
gọ
…
.. ro
hâ . . . . . .
m
… Chl
d
.
h.
n
p
…
i
u
…
ic
.
…
ge
…
c … O … ium ợc
ối
…
ầ n . . .. ..
… phầ
ủa
a
…
m
n
h
t
…
2
n
h
o
n
…
.
n
.
p
ư
.
.
H
…
u
m
.
.. .
uố
+ +
ph
.…
Zn
điềammhu đ
đư
uố
nh ......
…
. ..
…
à
â
n
i+
t
...
… Z
it
ợc
n
Cl
..
th
se OH
cầ uối
...
hu
in
ợc
…
t
a
…
a
ử
c
ư
c
...
2 +
… Ch
đ
B H4
m
đư
củ
họ
gi ữ ……
u
c
l
a
u
o
a
h
ợc
ứ
t
N
r
H
id
ac
hó
th
. n ha … …
ối
e
…
c
2
u
g
i
…
d
ứ
…
m
ôn
và
…khác ……
th
a
…
C
…
ủ
g
c
n
…
…
…Sự
…
ọi
…
Cô
:
…
i
g
…
n
…
uố
…
m
…
Tê
Oxide base + acid
muối + nước
CuO + …….
CuSO4 + H2O
Copper(II)sulfate
Base + acid
Fe(OH)2 + 2…….
muối + nước
FeCl2 + 2H2O
Iron (II)Chloride
Công thức hóa học cần điền H2SO4
Công thức hóa học cần điền HCl
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử
của acid
muối:
Acid chứa
Công
thức và
muối
thu được
CuSO4H và muối
chứa nguyên tử kim loại
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử
Công
thức và
muối
thu được
FeCl2 H và muối
của acid
muối:
Acid chứa
chứa nguyên tử kim loại
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Kim loại + acid
muối + Hydrogen
nguyênZn
tử+kim
loại
2…….
ZnCl2 + H2
Tên gọi của muối thu được
Copper(II)
Zinc Chloride
+ acid
muối + nước
nguyênBase
tử kim
loại
NH4OH+ …….
NH4Cl + H2O
Tên gọi của muối thu được Iron(II)
sulfate
Công thức hóa học cần điền HCl
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Amonium Chloride
Chloride
Công thức hóa học cần điền HCl
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử
của acid
muối:
Acid ZnCl
chứa2 H và muối
Công
thức và
muối
thu được
chứa nguyên tử kim loại
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
Sự khác nhau giữa thành phần phân
tử của
acid
vàthu
muối:
H và
Công
thức
muối
đượcAcid
NH4chứa
Cl
muối chứa nhóm NH4
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
I Khái niệm
1.Khái niệm: Muối là hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ của acid bằng ion
kim loại hoặc ion ammonium (NH4+).
2. Công thức hoá học của phân tử muối:
muối gồm có cation kim loại và anion gốc acid
MxAy
Trong đó
- M: là cation kim loại.
- A: là anion gốc acid
- x: là chỉ số của M.
- y: Là chỉ số của anion gốc
acid.
(x,y nguyên dương, tối giản)
Oxide base + acid
muối + nước
CuO + …….
CuSO4 + H2O
Copper(II)sulfate
Công thức hóa học cần điền H2SO4
Công thức muối thu được CuSO4
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Kim loại + acid
muối + Hydrogen
nguyênZn
tử+kim
loại
2…….
ZnCl2 + H2
Tên gọi của muối thu được
Copper(II)
Zinc Chloride
Base + acid
Fe(OH)2 + 2…….
muối + nước
FeCl2 + 2H2O
Iron (II)Chloride
Công thức hóa học cần điền HCl
Công thức muối thu được FeCl2
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
+ acid
muối + nước
nguyênBase
tử kim
loại
NH4OH+ …….
NH4Cl + H2O
Tên gọi của muối thu được Iron(II)
Amonium Chloride
sulfate
Công thức hóa học cần điền HCl
Chloride
Công thức hóa học cần điền HCl
Công thức muối thu được ZnCl2
Công thức muối thu được NH4Cl
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
Sự khác nhau giữa thành phần phân tử của
acid và muối: Acid chứa H và muối chứa
3. Tên gọi của muối
Tên muối = tên kim loại ( kèm hoá trị với kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc
acid.
VD: FeCl2: Iron (II) chloride
CuSO4: Copper (II) sulfate
NH4Cl: ammonium Chloride
ZnCl2 : Zinc Chloride
3. Tên gọi của muối
Tên muối = tên kim loại ( kèm hoá trị với kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc
acid.
MỘT SỐ GỐC ACID THƯỜNG GẶP
=SO4 : Sulfate
‒HSO4 : Hydrogen sulfate
‒F : Fluoride
=SO3 : Sulfite
‒Cl : Chloride
‒NO3 : Nitrate
‒HCO3 : Hydrogen carbonate
‒NO2 : Nitrite
‒HCO3 : Bicarbonate
‒Br : Bromide
‒I : Iodide
=S : Sulfide
≡PO4 : Phosphate
=CO3 : Carbonate
‒HSO4 : Bisulfate
=HPO4 : Hydrogen phosphate
‒H2PO4 : Dihydrogen phosphate
‒NH4 : Ammonium
Hoàn thành bảng sau
Muối
KCl
ZnSO4
Ca3(PO4)2
NH4NO3
Gốc acid
Tên gọi gốc acid
Tên gọi muối
Viết công thức của các muối sau:
K2SO4
- Potassium sulfate
NaHSO4
- Sodium hydrogensulfate
- Sodium hydrogencarbonate NaHCO3
Cu(NO3)2
- Copper (II) nitrate
CaCl2
- Calcium Chloride
FeCl3
- Iron(III) Chloride
Viết phương trình hóa học của
phản ứng tạo thành muối KCl và
MgSO4
Thảo luận
nhóm cặp đôi
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và làm bài tập từ
bài 11.1 đến bài 11.7 trang
33
- Đọc trước nội dung II và III
...
.
củ
a
…
…
…
…
Ch
l
o
rid
e
Ba
C
ô
ng
Sự
F se
e
t
h
kh
(O +
ứ
…
c
á
…
c
H
ac
hó
C
…
n
)
a
h
ô
…
2 + id
au
ng
họ
…
c
g
t
h
…
2…
iữ
cầ
ức
T
a
…
ê
n
n
m
t
…
điề
hà
uố
gọ
2 …
…
n
n
i
H
i
h
.
th
…
c
.
...
ph
ủa
u
2O
…
..
ầ
đ
.
…
m
n
.
ư
...
ợ
uố
p
…
Ir
.
c
h
.
o
.
…
â
n
…
n
(I
…
…
… I)
…
i th
u
.. .
. ..
...
tử
m
u
ố
i+
F n
e
C ước
l
2 +
i+
uố
2
đư
ợ
ac
id
…
.
H
…
m
+
uố
i+
c…
…
và
ớc
ư
n +
+
i Cl
ố
4
u
m NH
id
ac
và
a
củ
.
tử
..
C…
d .
…
.
n
i
.
â
…
..
um…
ac …… 2O oni…
ph ......
…
…
H mm… ợc
ầ n . . .. .
+ +
h
…
n
.
p
ư
a
.
.
.…
điề hu đ
se OH
nh ......
…
à
a
n
t
..
th
B H4
cầ uối
ợc
a
…
c
ư
N
đ
m
họ
gi ữ ……
u
c
a
u
h
ứ
t
hó
th
. n ha … …
ối
c
u
g
…
ứ
m
ôn
…khác ……
th
a
C
…
ủ
g
n
…
… ự
ic
Cô
… S ố i :…
gọ
n
…
u
m
…
Tê
e …
rid…
o
hl …
m
…
…
i:
g
Ki
th
kh
m
m
ứ
uố
á…
c
lo
i:… c n…
h
óa
h
…
ại
Z
a
…
Cô
u…
n
họ
…
+
g
cc
+
iữ…… ng
…
a …
hy ac
ần
th
Tê
…
2
t
ứ
h
…
…
n
điề
dr id
àn…
c
gọ
…
.
m
.
h.
og
n
uố
…
ic
p
…
h
…
ủa
en
it
…
ần
hu
...
…
m
ph
...
Zn
đư
uố
…
.. .
â
…
it
ợ
n
.. .
Cl
c
hu
… Zinc
tử
. ..
2
.
…
Ch
.
đư
củ
l
o
a
ợc
rid
ac
e
…
id
…
v
à
…
…
…
…
…
uố
m
O
và
id
H2
…
ac
.
+
…
…
ủa
c
…
…
4
id
tử
…
e…
.
SO
ac c
t
n
…
…
â
…
lfa
…
u…
+ ướ Cu
ph
…
…
I)s
.
n
n
I…
…
…
se
.. ..
ềnr(
hầ
…
i
.
.
p
pe
…
.
…
ba
nođp
c
. .. .
nh
.
…
ầ
C
ợ
c
e
. .. .
hà
.
…
c…
đư
ọc
at
id
…
u
h
…
ượ
…
giữ
i th
óa
Ox
…
+
uđ
ố
h
au
…
i th
O ức
mu
nh
…
uố
…
ác
Cu ng th thức
…
kh
am
…
củ
Cô
ng
Sự
…
ọi
Cô
ối:
ng
mu
Tê
Cô
n
…
…
Sự
NHÓM……
Đề xuất khái niệm về muối
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Cách gọi tên muối
………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất