Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. Music and Arts. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Oanh
Ngày gửi: 11h:22' 03-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người
WARM UP
Game:  WORD PUZZLE
M
S
I
C
A
L
I
N
S
T
R
U
M
E
N
T
S
This puzzle consists of 18 word squares, relating to something that people use to make sound/ melodies to entertain themselves and other people.
U
Unit 4: Music and Arts
Lesson 2: A Closer Look 1
I. Vocabulary. 1. New words:
painter
artist
actress
musician
puppet
dancer
singer
song writer
2. Listen and repeat these words. (Ex1-p40)
Check: how many words are there?
What are you going to do?
Yes, please listen and repeat
Sau đó gọi 2 hs đọc lại
3. Matching. - Match the words in A with a phrase in B. (Ex2-p40)
A
play

draw

write

work

take
B
a song

a portrait

a photo

as an actor

the guitar
Cho 2 bạn của 2 nhóm lên bảng nối sau khi
check cho hs đọc đồng thanh 1 lần
4. Jumbled words. Put these letters in order to make musical instruments (Ex3a-p40) .
1. rmud =
2. noaip =
3. lloec =
4. trauig =
5. linvoi =
6. xohonepas =
drum
piano
cello
violin
guitar
saxophone
One by one go to the board and put the ………..
5. Writing. Write the type of musical instruments in the
box under each picture. (Ex3b-p40)
a cello
Dan Bau
(one string guitar)
a piano
a drum
a saxophone
a violin
a guitar
1
2
3
4
5
6
7



6. Gap-fill. Put one of these words in each blank to finish the sentences.
(Ex4-p40)
singer
My father’s friend is a great ………………… .
……………..music is not as exciting as rock and roll.
The ……………. I like most is Karen Carpenter.
I like to ……………. cartoons.
Many tourists to Viet Nam come to see the water ……………….. show.
In Viet Nam, the Dan Bau is a traditional musical ……………….
draw
instrument
painter
pop
puppet
1. Listen and repeat. Pay attention to the sounds
/ʃ/ and /ʒ/ (Ex5-p40)
/ʃ/ : condition ocean shy sugar machine

/ʒ/ : measure pleasure usual vision television
II. Pronunciation.
2. Listen to the words and put them into two groups. (Ex6-p40)
diswasher
anxious
television
rubbish
occasion
leisure
closure
musician
3. Listen and repeat the sentences. Underline the words
with the sound /ʃ/ once. Underline the words with the
sound /ʒ/ twice. (Ex7-p40)
Can you show me the new machine?

They sing the song ‘Auld Lang Syne’ on some occasions.

The musician is very anxious about the next performance.

She wanted to share her pleasure with other people.

The new cinema is opposite the bus station.

Are you sure this is an interesting television programme?

Lucky numbers
8
4
7
3
6
2
5
1
Lucky number
Congratulations!
Listen and call out the name of the musical instrument
Dan Bau
Listen and call out the name of the musical instrument
Violin
Listen and call out the name of the musical instrument
Guitar
* Give a word with the sound
/ʒ/

* Give a sentence which
has the sound /ʃ/

- Learn by heart all the new words.
- Practise words with the sounds /ʃ/, and /ʒ/.
- Do exercises A1, A2 (page 28/ workbook).
Prepare new lesson:
Unit 4. Lesson 3. A closer look 2
Lucky number
Congratulations!
Lucky number
Congratulations!
- puppet (n):
- water puppetry (n):
- closure (n):
- cello (n):
- saxophone :
- decision (n):
- leisure (n):
- vision (n):

con rối.
múa rối nước
sự kết thúc
đàn vi ô lông xen
kèn saxophone
sự quyết định
thời gian rỗi, lúc thư giãn
tầm nhìn (rộng)
I. Vocabulary. 1. New words:
painter
artist
actress
musician
puppet
dancer
singer
songwriter
2. Listen and repeat these words. (Ex1-p40)
NOTES: - CÓ THỂ DÙNG BÀI TẬP Jumbled words để kiểm tra từ mới
- Bài tập 2 có thể show tranh ra trước rồi hỏi và cho hs đọc (slide 16)
Phần Vocabulary: bài tập 4 có thể ra về nhà làm
Phần pronunciation: bài 7 ra về nhà:
Post: cho hs tìm những từ đã học có chứa 2 âm đó
Chơi trò chơi: stand up and sit down
Tiến trình: (tham khảo) warm up – I. vocabulary. 1. new words(checking: ex 3a)
2. Listen and repeat (Ex1)
3. Writing (Ex3b)
4. Matching. (Ex 2)
II. Pronunciation.

- Too: diễn tả sự đồng ý khẳng định(cuối câu)
Ex1: S1: I am busy tonight
S2: I am,too. = So am I
Ex2: S1:I like learning English.
S2: I do, too. = So do I.
So: diễn tả sự đồng ý khẳng định( Đầu câu, đảo ngữ)
- either: diễn tả sự đồng ý phủ định( cuối câu)
Ex1: S1: I am not clever.
S2: I am not,either= Neither am I
Ex2: S1: I don’t like Music.
S2: I don’t,either.= Neither do I
- Neither:diễn tả sự đồng ý phủ định (đầu câu, đảo ngữ)

 
Gửi ý kiến