Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 18: My clothes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Kim Ngân
Ngày gửi: 21h:16' 15-04-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Thursday, 2nd April, 2015
Teacher: Huynh Kim Ngan
VINH HUNG EDUCATION DEPARTMENT
TUYEN BINH TAY PRIMANRY SCHOOL
What are you wearing?
What are you wearing, Peter?
I’m wearing _______.
What are you wearing , Linda?
I’m wearing _______.
What are you wearing, Mary?
I’m wearing _______.
Warm up :
1. What are you wearing, Peter?
b. I’m wearing a red T-shirt.
MATCHING: work in group
2. What are you wearing, Linda?
a. I’m wearing a blue skirt.
3. What are you wearing, Mary?
c. I’m wearing yellow sandals.
1. What are you wearing, Peter?
b. I’m wearing a red T-shirt.
MATCHING:
2. What are you wearing, Linda?
a. I’m wearing a blue skirt.
3. What are you wearing, Mary?
c. I’m wearing yellow sandals.
Thursday April 2nd 2015
Unit 18: My Clothes
Let’s sing.
What are you wearing, Peter?
I’m wearing a red T-shirt.
What are you wearing, Linda?
I’m wearing a blue skirt.
What are you wearing, Mary?
I’m wearing yellow sandals
Thursday, April 2nd , 2015
Unit 18: My Clothes
page 58
Lesson 3.
1. Listen and repeat.
Linda: Excuse me!
Salesgirl: Yes?.
Linda: How much is the T-shirt over there?
Salesgirl: Which one?
Linda: The red one.
Salesgirl: It’s 35,000 dong.
Linda: Can I have a look?
Salesgirl: Sure. Here you are.
Linda: Thank you.

Thursday, April 2nd ,2015
Unit 18: My Clothes
page 58
Lesson 3.
* VOCABULARY:
- Excuse me!
Xin lỗi
- How much:
Bao nhiêu
- Salesgirl:
Cô bán hàng
Unit 18: My Clothes
page 58
Lesson 3.
How much is the + ___________?
How much are the + __________ ?
They’re + số tiền + dong.
It’s + số tiền + dong.
Model sentence :
Thursday, April 2nd ,2015
Unit 18: My Clothes
page 58
Lesson 3.
How much is the + tên đồ vật số ít?
How much are the + tên đồ vật số nhiều ?
They’re + số tiền + dong.
It’s + số tiền + dong.
Model sentence :
Thursday, April 2nd ,2015
Unit 18: My Clothes
page 58
Lesson 3.
2. Look and say.
80,000 dong
72,000 dong
70,000 dong
86,000 dong
45,000 dong
50,000 dong
Thursday, April 2nd ,2015
Unit 18: My Clothes
page 59
Lesson 3.
3. Write.
A: How much are the trousers?
B: ______________________.
2. A: How much is the shirt?
B: ______________________.
3. A: How much are the shoes?
B: ________________________.
82,000 dong
55,000 dong
90,000 dong
Thursday, April 2nd ,2015
Consolidation
I. New words:
II. Model sentence:
How much is the.....?
They’re ........
- Excuse me!
- How much
- Salesgirl
How much is the.....?
It’s ..............
 
Gửi ý kiến