Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. My day

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Như
Ngày gửi: 12h:10' 16-12-2011
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
Welcome teachers to
class 4a
SLAP THE BOARD
Warm up: Let’s play
Wednesday, December 21st 2011
Unit seven: My day
Section A: (1,2,3/66,67)
1. New words
- time :
giờ
- thirty :
ba mươi
- breakfast :
bữa ăn sáng
- twenty- five :
hai mươi lăm
- o’clock :
giờ đúng

time
breakfast
thirty
twenty -five
Checking words :what and where
o’clock
Mother: It’s time for breakfast.
Nam: What time is it, Mum?
Mother: It’s six o’clock.
Nam: Thank you.
Wednesday, December 21st 2011
Unit seven: My day
Section A: (1,2,3/66,67)
*Look,listen and repeat
2.Model sentences
Wednesday, December 21st 2011
Unit seven: My day
Section A: (1,2,3/66,67)
1. New words
A: What time is it ?
B: It’s six o’clock.
Hỏi và trả lời giờ.
- time :
giờ
- thirty :
ba mươi
- breakfast :
bữa ăn sáng
-twenty- five :
hai mươi lăm
- o’clock :
giờ đúng
* Practice
What time is it?
It’s __________.
nine o’clock
Team A
Team B
10
20
30
40
50
10
20
30
40
50
Lucky Numbers
60
60
1
2
3
6
5
4
Hỏi và trả lời giờ
What time is it?
It’s two o’clock.
What time is it?
It’s seven ten.
Sắp xếp các từ sau thành câu.
Time / is/ what / it / ? //
What time is it ?
Lucky Number!
12
11
8
7
10
9
6
5
4
3
2
1
It’s________________.
ten thirty
3. Homework
Học thuộc từ, mẫu câu.
Làm bài tập 1,2/ 53,54.
Chuẩn bị A 4,5,6,7/ 68,69
2.Model sentences
Wednesday, December 21st 2011
Unit seven: My day
Section A: (1,2,3/66,67)
1. New words
- time :
giờ
- thirty :
ba mươi
- breakfast :
bữa ăn sáng
A: What time is it ?
B: It’s six o’clock.
hai mươi lăm
- twenty- five :
;
- o’clock :
giờ đúng
Good bye &
Thank you for your attendance
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác