Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. My health

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:16' 29-01-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
5 Minutes Test 2
1. Complete the words:

1. To_th_ch_
3. N_t go _u_

2. Go t_ de_ti_t
4. S_re th_o_t

2. Reoder the words to make the correct sentence.

5. the/ you/ What's/ matter/ with/?/
6. should/ some/ take/ You/ aspirins/./
7. has/ a/ She/ stomachache/./

5 Minutes Test 2
1. Complete the words:

1. Toothache

3. Not go out

2. Go to dentist
4. Sore throat

2. Reoder the words to make the correct sentence.

5. What's the matter with you?
6. You should take some aspirins.
7. She has a stomachache.

Unit 7: My
Health
Section B 4 5 6

* Vocabulary
V1: take
V1: examine




V1: say
- Because: bởi vì

V2: took

V2: examined


V2: said

Dẫn, giữ, lấy
khám
nói

* Grammar: Đại từ tân ngữ

I  me

It độIt
- Chỉ người hoặc vật bị tác
ng bởi 1 hành
You

you
We  Us
động nào đó.
He

Him
- Đứng sau 1 động từ hoặThey
c giới tThem
ừ.
She  Her

1. He likes candies.
2. He had a toothache.
3. He should brush his teeth after meals.
4. He shouldn't eat too many candies.
 
Gửi ý kiến