Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. My home. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hương
Ngày gửi: 09h:54' 09-10-2023
Dung lượng: 436.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS!

Period 2:

Unit 1: MY NEW SCHOOL
Lesson 1: Getting started

I. Vocabulary:
- calculator (n):
- compass (n):
- pencil sharpener (n):
- wear (v) = put on:
- uniform (n):

máy tính bỏ túi
com-pa
gọt bút chì
mặc
đồng phục

II. Listen and read:
Phong: Hi, Vy.
Vy: Hi, Phong. Are you ready?
Phong: Just a minute.
Vy: Oh, this is Duy, my new friend.
Phong: Hi, Duy. Nice to meet you.
Duy: Hi, Phong. I live near here, and we go to the same school.
Phong: Good. Hmm, your schoolbag looks heavy.
Duy: Yes! I have new books, and we have new subjects to study.
Phong: And a new uniform, Duy! You look smart!
Duy: Thanks, Phong. We always look smart in our new uniforms.
Phong: Let me put on my uniform. Then we can go.

1. T / F statements: (Ex.2 – P.7)
Statements

T/F

1. Vy, Phong and Duy go to the same school.

T

2. Duy is Phong's friend.

F

3. Phong says Duy looks smart in his uniform.

T

4. They have new subjects to study.

T

5. Phong is wearing a school uniform.

F

2. Write one word in the box in each gap: (Ex.3 – P.7)
go

subjects

has

wear

uniforms

wear their uniforms on Monday.
1. Students ................
has
2. Vy ...................
a new friend, Duy.
go
3. - Do Phong, Vy and Duy ..................
to the same shool?
- Yes, they do.
uniforms
4. Students always look smart in their ....................
subjects do you like to study?
5. - What .................
- I like to study English and history.

3. Match the words with the school things. Then listen and
repeat. (Ex.4 – P.7)

1. _schoolbag
______

2. _compass
______

3. pencil
_ _ _ _sharpener
___

4. _ rubber
______

5. _pencil
_ _ _ case
___

6. _calculator
______

4. Look around the class . Write the names of the things you see
in your notebook. (Ex.5 – P.7)
Table, desk, blackboard, chalk, benches, fans, map, picture, …
HOMEWORK
- Learn the new words by heart.
- Do Ex.A1 – P.3 in Workbook.
- Prepare: Unit 1: A closer look 1
 
Gửi ý kiến