Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 20h:33' 03-09-2020
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 903
Số lượt thích: 0 người
Thursday, September 03, 2020
Give the names of school things in the pictures.
calculator
schoolbag
pencil-sharpener
compass
ball
pencil
bicycle
notebook
WARM-UP:
NEW LESSONS
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
LESSON 2: A CLOSER LOOK 1
1. Vocabulary
physics /ˈfɪzɪks/ (n)
exercise /ˈeksəsaɪz/ (n)
English /ˈɪŋɡlɪʃ/ (n)
vocabulary /vəˈkæbjələri/ (n)
history /ˈhɪstri/ (n)
football /ˈfʊtbɔːl/ (n)
homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n)
lesson /ˈlesn/ (n)
judo /ˈdʒuːdəʊ/ (n)
music /ˈmjuːzɪk/ (n)
school lunch /skuːl lʌntʃ/ (n)
science /ˈsaɪəns/ (n)
: môn Vật lý
: bài tập
: môn Tiếng anh
: từ vựng
: môn Lịch sử
: bóng đá
: bài tập về nhà
: bài học
: môn judo
: âm nhạc
: bữa trưa ở trường
: môn khoa học
Checking vocabulary
physics /ˈfɪzɪks/ (n)
exercise /ˈeksəsaɪz/ (n)
English /ˈɪŋɡlɪʃ/ (n)
vocabulary /vəˈkæbjələri/ (n)
history /ˈhɪstri/ (n)
football /ˈfʊtbɔːl/ (n)
homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n)
lesson /ˈlesn/ (n)
judo /ˈdʒuːdəʊ/ (n)
music /ˈmjuːzɪk/ (n)
school lunch /skuːl lʌntʃ/ (n)
science /ˈsaɪəns/ (n)
: môn Vật lý
: bài tập
: môn Tiếng anh
: từ vựng
: môn Lịch sử
: bóng đá
: bài tập về nhà
: bài học
: môn judo
: âm nhạc
: bữa trưa ở trường
: môn khoa học
2. Work in pairs. Put the words in 1 into groups.



science
music
lesson
football
vocabulary
exercise
school lunch
judo
homework
history
English
physics
NOTES:
1 – DO: Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua.
Ví dụ: do yoga, athletics, karate, judo, exercise…
2 – PLAY: Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu; nhạc cụ (musical instument).
Ví dụ: play football, volleyball, tennis, guitar, piano…
3 – STUDY: Đứng trước các danh từ chỉ một môn học, một lĩnh vực, một đề tài nghiên cứu.
Ví dụ: study Math, English, literature, chemistry…
4 – HAVE: Trước các danh từ để diễn đạt sự sở hữu.
Ví dụ: have a car, a book, a shirt, a house…
3. Put one of these words in each blank.
judo
football
homework
science
lessons
1. I do ___________ with my friend, Vy.
2. Duy plays ___________ for the school team.
3. All the ___________ at my new school are interesting.
4. They are healthy. They do ________ every day.
5. I study maths, English and ___________ on Mondays.
4. Write sentences about yourself using the combinations above.
Hi, everybody! I am Lam. I study at Nguyen Trai Secondary School. At school I have 7 subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Judo. I love English and I study English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have free time, I usually play football with my friends.
Suggestion:
Pronunciation: /əʊ / and /ʌ /
5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds / əʊ / and / ʌ / .
1. /əʊ / : judo going homework open
2. / ʌ / : brother Monday mother month
6. Listen to the words and put them into two groups.









one
post
come
month
homework
Monday
hope
don’t
rode
some
7. Listen and repeat. Underline the sounds /əʊ/ and /ʌ/ you hear.
1. They are going to open a new library.
2. I’m coming home from school.
3. His brother eats lunch in the school canteen.
4. The new school year starts next month.
5. My brother is doing his homework.
6. He goes to the judo club every Sunday
/əʊ/
/əʊ/
/ʌ/
/əʊ/
/ʌ/
/ʌ/
/ʌ/
/ʌ/
/əʊ/
/əʊ/
/əʊ/
/ʌ/
/ʌ/
+
HOMEWORK
- Learn the new words by heart.
- Practice pronunciation “əʊ”, “ʌ” again.
- Do exercises A 1, 2 in workbook (page 3).
- Prepare for Unit 1: A closer look 2.
Goodbye!
See you again!
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
468x90
 
Gửi ý kiến